- HSK1
- HSK3.0
- Học tiếng Trung qua bài hát
- HSK
- HSK 1
- Từ vựng HSK 1
- HSK 2
- Từ vựng HSK 2
- HSK 3
- Từ vựng HSK 3
- HSK 4
- Từ vựng HSK 4
Học tiếng trung qua bài hát Đồng Thoại – 童话-光良 Michael Wong童话 Fairy Tale
忘了有多久 Đã quên mất bao lâu rồi 再没听到你 Không còn nghe em 对我说你 最爱的故事 Kể [...]
Yêu giang sơn càng yêu mỹ nhân
道不尽红尘奢恋 Không nói hết những si mê chốn hồng trần 诉不完人间恩怨 Không kể trọn những [...]
HSK 1 Bài 3 -2 Đây là ai 这是谁?
1. Hội thoại A:这是谁? B:这是我女朋友。 A:你女朋友是哪国人? B:她也是泰国人。 A: Đây là ai? B: Đây là bạn [...]
HSK 1 Bài 3 – 1 Tôi là người Trung Quốc 我是法国人。
在校园里,李文和白家月第一次相遇,两人继续聊天儿。 Ở trong khuôn viên trường, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt lần đầu gặp [...]
HSK 1 Bài 2 – 3 Tôi là Lý Văn 我叫李文
1. Hội thoại 在校园里,李文和白家月第一次相遇。 Ở trong khuôn viên trường, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt [...]
HSK1 Bài 2 – 2 Không sao 没关系!
1. Hội thoại A: 你好,安妮! B: 你好,陈天中! 我不是安妮,我是白佳月。 A: 对不起! B: 没关系! A: Xin chào, [...]
HSK 1 – Bài 2-1: Bạn tên là gì?
1. Bài khóa 2. Từ mới # 汉字 Pinyin Loại từ Nghĩa (EN) Nghĩa (VI) [...]
Điềm mật mật – 甜蜜蜜
甜蜜蜜 你笑得甜蜜蜜 Ngọt ngào thay, nụ cười em ngọt ngào làm sao 好像花儿开在春风里 开在春风里 Tựa [...]
Trọn bộ 1000 từ vựng HSK 4 có file nghe và mẫu câu ví dụ chi tiết
Từ vựng Từ loại Ví dụ 1. 阿姨 dì, cô danh từ 1. 那位阿姨对我很好。 Dì [...]
Trọn bộ 973 từ vựng HSK 3 có file nghe và mẫu câu ví dụ chi tiết
Từ vựng Từ loại Ví dụ 1. 爱心 lòng yêu thương Danh từ 1. 他很有爱心。 [...]
Trọn bộ 772 từ vựng HSK 2 có file nghe và mẫu câu ví dụ chi tiết
Từ vựng Từ loại Ví dụ 1. 啊 à, nhé, nhỉ trợ từ 1. 好啊! [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe
Từ vựng Ví dụ 1. 爱 yêu 1. 我爱你。 Tôi yêu bạn. 2. 爱好 sở [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 10
Từ vựng Ví dụ 451. 远 xa 451. 我家离学校很远。 Nhà tôi cách trường rất xa. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 9
Từ vựng Ví dụ 401. 小 nhỏ 401. 这只狗很小。 Con chó này rất nhỏ. 402. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 8
Từ vựng Ví dụ 351. 四 bốn 351. 我有四本书。 Tôi có bốn quyển sách. 352. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 7
Từ vựng Ví dụ 301. 球 bóng 301. 他喜欢打球。 Anh ấy thích chơi bóng. 302. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 6
Từ vựng Ví dụ 251. 哪里 đâu 251. 你要去哪里? Bạn muốn đi đâu? 252. 哪儿 [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 5
Từ vựng Ví dụ 201. 课文 bài khóa 201. 请读课文。 Xin đọc bài khóa. 202. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 4
Từ vựng Ví dụ 151. 话 lời nói, lời 151. 他说了一句话。 Anh ấy nói một [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 3
Từ vựng Ví dụ 101. 房间 phòng 101. 我的房间很大。 Phòng của tôi rất lớn. 102. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 2
Từ vựng Ví dụ 51. 穿 mặc 51. 他穿黑衣服。 Anh ấy mặc đồ đen. 52. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 1
Từ vựng Ví dụ 1. 爱 yêu 1. 我爱你。 Tôi yêu bạn. 2. 爱好 sở [...]
HSK 3 Bài 20.2 Cấu trúc 只有。。。,才。。。
Cấu trúc 只有。。。,才。。。 Cấu trúc 只有…,才… (Chỉ có… thì mới…) dùng để nhấn mạnh một [...]
HSK 3 Bài 20.1 Câu chữ 被
Câu chữ 被 Câu bị động với 被 (bèi), 叫 (jiào), và 让 (ràng) là [...]
Shopee shop sách Tiếng Trung