- Từ vựng HSK 4
- Từ vựng HSK 3
- Từ vựng HSK 2
- HSK 1
- Từ vựng HSK 1
- HSK 2
- HSK 3
- HSK 4
Trọn bộ 1000 từ vựng HSK 4 có file nghe và mẫu câu ví dụ chi tiết
Từ vựng Từ loại Ví dụ 1. 阿姨 dì, cô danh từ 1. 那位阿姨对我很好。 Dì [...]
Trọn bộ 973 từ vựng HSK 3 có file nghe và mẫu câu ví dụ chi tiết
Từ vựng Từ loại Ví dụ 1. 爱心 lòng yêu thương Danh từ 1. 他很有爱心。 [...]
Trọn bộ 772 từ vựng HSK 2 có file nghe và mẫu câu ví dụ chi tiết
Từ vựng Từ loại Ví dụ 1. 啊 à, nhé, nhỉ trợ từ 1. 好啊! [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe
Từ vựng Ví dụ 1. 爱 yêu 1. 我爱你。 Tôi yêu bạn. 2. 爱好 sở [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 10
Từ vựng Ví dụ 451. 远 xa 451. 我家离学校很远。 Nhà tôi cách trường rất xa. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 9
Từ vựng Ví dụ 401. 小 nhỏ 401. 这只狗很小。 Con chó này rất nhỏ. 402. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 8
Từ vựng Ví dụ 351. 四 bốn 351. 我有四本书。 Tôi có bốn quyển sách. 352. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 7
Từ vựng Ví dụ 301. 球 bóng 301. 他喜欢打球。 Anh ấy thích chơi bóng. 302. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 6
Từ vựng Ví dụ 251. 哪里 đâu 251. 你要去哪里? Bạn muốn đi đâu? 252. 哪儿 [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 5
Từ vựng Ví dụ 201. 课文 bài khóa 201. 请读课文。 Xin đọc bài khóa. 202. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 4
Từ vựng Ví dụ 151. 话 lời nói, lời 151. 他说了一句话。 Anh ấy nói một [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 3
Từ vựng Ví dụ 101. 房间 phòng 101. 我的房间很大。 Phòng của tôi rất lớn. 102. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 2
Từ vựng Ví dụ 51. 穿 mặc 51. 他穿黑衣服。 Anh ấy mặc đồ đen. 52. [...]
500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 1
Từ vựng Ví dụ 1. 爱 yêu 1. 我爱你。 Tôi yêu bạn. 2. 爱好 sở [...]
HSK 3 Bài 20.2 Cấu trúc 只有。。。,才。。。
Cấu trúc 只有。。。,才。。。 Cấu trúc 只有…,才… (Chỉ có… thì mới…) dùng để nhấn mạnh một [...]
HSK 3 Bài 20.1 Câu chữ 被
Câu chữ 被 Câu bị động với 被 (bèi), 叫 (jiào), và 让 (ràng) là [...]
HSK 3 Bài 19.2 So sánh使, 叫 và 让
So sánh使, 叫 và 让 Trong tiếng Trung Quốc, 使, 叫 và 让 được dùng [...]
HSK 3 Bài 19.1 Nghĩa mở rộng của bổ ngữ chỉ phương hướng
Nghĩa mở rộng của bổ ngữ chỉ phương hướng Trong tiếng Trung Quốc, bổ ngữ [...]
HSK 3 Bài 18.2 Giới từ 关于
Giới từ 关于 关于 được dùng trước danh từ để giới thiệu về đối tượng [...]
HSK 3 Bài 18.1 Cấu trúc 只要。。。,就。。。
Cấu trúc 只要。。。,就。。。 只要。。。, 就。。。là cấu trúc được dùng để kết nối hai mệnh đề [...]
HSK 3 Bài 17.2 Sử dụng linh hoạt đại từ nghi vấn: “谁”, “什么”, “怎么” và “哪儿”
Sử dụng linh hoạt đại từ nghi vấn: “谁”, “什么”, “怎么” và “哪儿” Trong tiếng [...]
HSK 3 Bài 17.1 Lặp lại động từ có hai âm tiết
Lặp lại động từ có hai âm tiết Động từ có hai âm tiết với [...]
HSK 3 Bài 16.3 Lặp lại của hình dung từ một âm tiết
Lặp lại của hình dung từ một âm tiết Hình dung từ có một âm [...]
HSK 3 Bài 16.2 Bổ ngữ chỉ trạng thái phức tạp
Bổ ngữ chỉ trạng thái phức tạp 得 có thể được dùng để tạo thành [...]
Shopee shop sách Tiếng Trung