我家有五口人:爸爸、妈妈、我和两个弟弟。
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén: bàba, māma, wǒ hé liǎng gè dìdi.
(There are five people in my family: my dad, my mom, me, and two younger brothers.)
我是家里的大女儿。
Wǒ shì jiā lǐ de dà nǚ’ér.
(I am the eldest daughter in the family.)
我的两个弟弟很活泼,一个十岁,一个八岁。
Wǒ de liǎng gè dìdi hěn huópō, yī gè shí suì, yī gè bā suì.
(My two younger brothers are very lively, one is ten years old, and the other is eight years old.)
爸爸妈妈工作很忙,但我们每天晚上一起吃饭。
Bàba māma gōngzuò hěn máng, dàn wǒmen měi tiān wǎnshàng yīqǐ chīfàn.
(My dad and mom are very busy at work, but we have dinner together every evening.)
我爱我的家人。
Wǒ ài wǒ de jiārén.
(I love my family.)
Xem thêm:
- Lession 11-2 When is father coming home Chinese HSK1 Grammar by cartoon 爸爸什么时候回家
- Từ vựng HSK1- Động Từ: Phần 1
- Google Sheet tạo FlashCard học từ vựng HSK1 theo từ loại, có ví dụ
- Tạo bảng theo dõi công việc cần làm đơn giản bằng Google Sheet với Checkbox.
- Learning Chinese HSK2 Lesson 6-2: express “each, every” in Chinese by duplicating measure word