| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
1. 爱
yêu |
1. 我爱你。
Tôi yêu bạn. |
||
|
2. 爱好
sở thích |
2. 我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách. |
||
|
3. 八
tám |
3. 我有八个苹果。
Tôi có tám quả táo. |
||
|
4. 爸爸
bố |
4. 我爸爸在家。
Bố tôi ở nhà. |
||
|
5. 吧
trợ từ (nhé, đi, thôi) |
5. 我们走吧。
Chúng ta đi thôi. |
||
|
6. 白
trắng |
6. 他穿白衣服。
Anh ấy mặc áo trắng. |
||
|
7. 白天
ban ngày |
7. 白天很热。
Ban ngày rất nóng. |
||
|
8. 百
một trăm |
8. 这里有一百块钱。
Ở đây có một trăm tệ. |
||
|
9. 班
lớp, ca |
9. 我们在一个班。
Chúng tôi ở cùng một lớp. |
||
|
10. 半
một nửa |
10. 给我半个面包。
Cho tôi nửa cái bánh mì. |
||
|
11. 半年
nửa năm |
11. 我来中国半年了。
Tôi đến Trung Quốc được nửa năm rồi. |
||
|
12. 半天
nửa ngày |
12. 我等了半天。
Tôi đợi rất lâu (nửa ngày/đợi mãi). |
||
|
13. 帮
giúp |
13. 我帮你。
Tôi giúp bạn. |
||
|
14. 帮忙
giúp đỡ |
14. 请帮个忙。
Làm ơn giúp tôi một việc. |
||
|
15. 包
túi, gói |
15. 这是我的书包。
Đây là cặp sách của tôi. |
||
|
16. 包子
bánh bao |
16. 我想吃包子。
Tôi muốn ăn bánh bao. |
||
|
17. 杯
(lượng từ) cốc |
17. 一杯水。
Một cốc nước. |
||
|
18. 杯子
cái cốc |
18. 桌上有一个杯子。
Trên bàn có một cái cốc. |
||
|
19. 北
phía bắc |
19. 北京在中国的北方。
Bắc Kinh nằm ở phía Bắc Trung Quốc. |
||
|
20. 北边
phía bắc |
20. 学校在城市北边。
Trường học ở phía Bắc của thành phố. |
||
|
21. 北京
Bắc Kinh |
21. 我想去北京。
Tôi muốn đi Bắc Kinh. |
||
|
22. 本
lượng từ: quyển |
22. 三本书。
Ba quyển sách. |
||
|
23. 本子
quyển vở |
23. 我买了一个本子。
Tôi đã mua một cuốn vở. |
||
|
24. 比
so với |
24. 他比我高。
Anh ấy cao hơn tôi. |
||
|
25. 别
đừng, chớ |
25. 别说话。
Đừng nói chuyện. |
||
|
26. 别的
cái khác |
26. 我要别的。
Tôi muốn cái khác. |
||
|
27. 别人
người khác |
27. 别人都来了。
Mọi người đều đến rồi. |
||
|
28. 病
bệnh |
28. 他生病了。
Anh ấy bị ốm rồi. |
||
|
29. 病人
bệnh nhân |
29. 医生在看病人。
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân. |
||
|
30. 不大
không… lắm |
30. 我今天不大忙。
Hôm nay tôi không bận lắm. |
||
|
31. 不对
không đúng |
31. 这个答案不对。
Câu trả lời này không đúng. |
||
|
32. 不客气
không có gì |
32. 这点儿小事儿,不客气。
Chút chuyện nhỏ thôi, không có gì. |
||
|
33. 不用
không cần |
33. 不用担心。
Đừng lo. |
||
|
34. 不
không |
34. 我不去。
Tôi không đi. |
||
|
35. 菜
món ăn |
35. 我喜欢中国菜。
Tôi thích món Trung Quốc. |
||
|
36. 茶
trà |
36. 我喝茶。
Tôi uống trà. |
||
|
37. 差
kém, thiếu |
37. 我们差一个人。
Chúng tôi thiếu một người. |
||
|
38. 常
thường |
38. 他常来这里。
Anh ấy thường đến đây. |
||
|
39. 常常
thường xuyên |
39. 我常常运动。
Tôi thường xuyên vận động/thể dục. |
||
|
40. 唱
hát |
40. 她唱得很好。
Cô ấy hát rất hay. |
||
|
41. 唱歌
hát (bài hát) |
41. 我喜欢唱歌。
Tôi thích hát. |
||
|
42. 车
xe |
42. 我的车在那里。
Xe của tôi ở đằng kia. |
||
|
43. 车票
vé xe |
43. 我买了车票。
Tôi đã mua vé xe. |
||
|
44. 车上
trên xe |
44. 我在车上等你。
Tôi đợi bạn trên xe. |
||
|
45. 车站
bến xe/ga |
45. 我在车站。
Tôi ở bến xe/ga. |
||
|
46. 吃
ăn |
46. 我吃苹果。
Tôi ăn táo. |
||
|
47. 吃饭
ăn cơm |
47. 我们一起吃饭吧。
Chúng ta cùng ăn cơm nhé. |
||
|
48. 出
ra, xuất |
48. 他出门了。
Anh ấy ra khỏi nhà rồi. |
||
|
49. 出来
đi ra (về phía người nói) |
49. 他走出来了。
Anh ấy đi ra ngoài rồi. |
||
|
50. 出去
đi ra (ra xa người nói) |
50. 他出去了。
Anh ấy ra ngoài rồi. |
||
|
51. 穿
mặc |
51. 他穿黑衣服。
Anh ấy mặc đồ đen. |
||
|
52. 床
giường |
52. 我想买一张床。
Tôi muốn mua một cái giường. |
||
|
53. 次
lần |
53. 我去过三次。
Tôi đã đi ba lần. |
||
|
54. 从
từ |
54. 我从家来学校。
Tôi từ nhà đến trường. |
||
|
55. 错
sai |
55. 你写错了。
Bạn viết sai rồi. |
||
|
56. 打
đánh, gọi |
56. 打篮球。
Chơi bóng rổ. |
||
|
57. 打车
gọi taxi |
57. 我们打车去吧。
Chúng ta bắt taxi đi nhé. |
||
|
58. 打电话
gọi điện thoại |
58. 我给你打电话。
Tôi gọi điện cho bạn. |
||
|
59. 打开
mở |
59. 请打开门。
Làm ơn mở cửa. |
||
|
60. 打球
chơi bóng |
60. 我喜欢打球。
Tôi thích chơi bóng. |
||
|
61. 大
to, lớn |
61. 那个学校很大。
Ngôi trường đó rất lớn. |
||
|
62. 大学
đại học |
62. 我在大学学习。
Tôi học ở đại học. |
||
|
63. 大学生
sinh viên |
63. 他是大学生。
Anh ấy là sinh viên đại học. |
||
|
64. 到
đến |
64. 我到了。
Tôi đến rồi. |
||
|
65. 得到
nhận được |
65. 我得到了礼物。
Tôi đã nhận được quà. |
||
|
66. 地
trợ từ |
66. 认真地学习。
Học một cách nghiêm túc. |
||
|
67. 的
trợ từ sở hữu |
67. 这是我的书。
Đây là sách của tôi. |
||
|
68. 等
đợi |
68. 请等一下。
Làm ơn đợi một chút. |
||
|
69. 地
đất, mặt đất |
69. 地很冷。
Đất rất lạnh. |
||
|
70. 地点
địa điểm |
70. 我们的地点在哪儿?
Địa điểm của chúng ta ở đâu? |
||
|
71. 地方
nơi chốn |
71. 这个地方很好。
Chỗ này rất tốt. |
||
|
72. 地上
trên mặt đất |
72. 地上有一只猫。
Trên mặt đất có một con mèo. |
||
|
73. 地图
bản đồ |
73. 我需要一张地图。
Tôi cần một tấm bản đồ. |
||
|
74. 弟弟|弟
em trai |
74. 我有一个弟弟。
Tôi có một em trai. |
||
|
75. 第
thứ |
75. 他是第二名。
Anh ấy đứng thứ hai. |
||
|
76. 点
giờ, điểm |
76. 现在三点。
Bây giờ là ba giờ. |
||
|
77. 电
điện |
77. 电来了。
Có điện rồi. |
||
|
78. 电话
điện thoại |
78. 我买了新电话。
Tôi đã mua điện thoại mới. |
||
|
79. 电脑
máy tính |
79. 我用电脑工作。
Tôi làm việc bằng máy tính. |
||
|
80. 电视
tivi |
80. 我在看电视。
Tôi đang xem tivi. |
||
|
81. 电视机
máy tivi |
81. 一台电视机。
Một cái tivi. |
||
|
82. 电影
phim |
82. 这个电影很好看。
Bộ phim này rất hay. |
||
|
83. 电影院
rạp chiếu phim |
83. 我们去电影院吧。
Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé. |
||
|
84. 东
phía đông |
84. 我家在东边。
Nhà tôi ở phía đông. |
||
|
85. 东边
phía đông |
85. 学校在东边。
Trường học ở phía đông. |
||
|
86. 东西
đồ vật |
86. 我买了很多东西。
Tôi đã mua rất nhiều đồ. |
||
|
87. 动
chuyển động |
87. 他动了。
Anh ấy đã cử động rồi. |
||
|
88. 动作
động tác |
88. 这个动作很难。
Động tác này rất khó. |
||
|
89. 都
đều |
89. 他们都来了。
Họ đều đến rồi. |
||
|
90. 读
đọc |
90. 我喜欢读书。
Tôi thích đọc sách. |
||
|
91. 读书
đọc sách |
91. 他在读书。
Anh ấy đang đọc sách. |
||
|
92. 对
đúng |
92. 你的答案对了。
Câu trả lời của bạn đúng rồi. |
||
|
93. 对不起
xin lỗi |
93. 对不起,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn. |
||
|
94. 多
nhiều; bao nhiêu |
94. 你有多少?
Bạn có bao nhiêu? |
||
|
95. 多少
bao nhiêu |
95. 这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền? |
||
|
96. 饿
đói |
96. 我很饿。
Tôi rất đói. |
||
|
97. 儿子
con trai |
97. 他有一个儿子。
Anh ấy có một con trai. |
||
|
98. 二
hai |
98. 我有二十块。
Tôi có hai mươi tệ. |
||
|
99. 饭
cơm |
99. 我吃饭了。
Tôi ăn cơm rồi. |
||
|
100. 饭店
quán ăn, nhà hàng |
100. 我们去饭店吧。
Chúng ta đi nhà hàng nhé. |
||
|
101. 房间
phòng |
101. 我的房间很大。
Phòng của tôi rất lớn. |
||
|
102. 房子
ngôi nhà |
102. 这个房子很漂亮。
Ngôi nhà này rất đẹp. |
||
|
103. 放
đặt, để |
103. 把书放在桌上。
Đặt quyển sách lên bàn. |
||
|
104. 放假
nghỉ phép |
104. 我们下周放假。
Tuần sau chúng tôi nghỉ. |
||
|
105. 放学
tan học |
105. 我四点放学。
Tôi tan học lúc 4 giờ. |
||
|
106. 飞
bay |
106. 鸟在天上飞。
Chim bay trên trời. |
||
|
107. 飞机
máy bay |
107. 我坐飞机去北京。
Tôi ngồi máy bay đi Bắc Kinh. |
||
|
108. 非常
vô cùng |
108. 我非常高兴。
Tôi rất vui. |
||
|
109. 分
phút; xu; điểm |
109. 现在三点五分。
Bây giờ là 3 giờ 5 phút. |
||
|
110. 风
gió |
110. 今天风很大。
Hôm nay gió lớn. |
||
|
111. 干
làm |
111. 你在干什么?
Bạn đang làm gì? |
||
|
112. 干净
sạch sẽ |
112. 房间很干净。
Phòng rất sạch. |
||
|
113. 干
khô |
113. 衣服干了。
Quần áo khô rồi. |
||
|
114. 干什么
làm gì |
114. 他在干什么?
Anh ấy đang làm gì? |
||
|
115. 高
cao |
115. 他比我高。
Anh ấy cao hơn tôi. |
||
|
116. 高兴
vui |
116. 我很高兴见到你。
Tôi rất vui được gặp bạn. |
||
|
117. 告诉
nói cho biết |
117. 请告诉我。
Làm ơn nói cho tôi. |
||
|
118. 哥哥
anh trai |
118. 我哥哥上班了。
Anh trai tôi đi làm rồi. |
||
|
119. 歌
bài hát |
119. 我喜欢这首歌。
Tôi thích bài hát này. |
||
|
120. 个
lượng từ chung |
120. 一个苹果。
Một quả táo. |
||
|
121. 给
cho, đưa |
121. 我给你一本书。
Tôi đưa bạn một quyển sách. |
||
|
122. 跟
với, theo |
122. 我跟你去。
Tôi đi với bạn. |
||
|
123. 工人
công nhân |
123. 我爸爸是工人。
Bố tôi là công nhân. |
||
|
124. 工作
công việc |
124. 我在这里工作。
Tôi làm việc ở đây. |
||
|
125. 关
tắt, đóng |
125. 请关灯。
Làm ơn tắt đèn. |
||
|
126. 关上
đóng lại |
126. 把门关上。
Đóng cửa lại. |
||
|
127. 贵
đắt |
127. 这个太贵了。
Cái này đắt quá. |
||
|
128. 国
nước |
128. 我爱我的国。
Tôi yêu đất nước của tôi. |
||
|
129. 国家
quốc gia |
129. 中国是一个大国家。
Trung Quốc là một đất nước lớn. |
||
|
130. 国外
nước ngoài |
130. 他在国外工作。
Anh ấy làm việc ở nước ngoài. |
||
|
131. 过
qua, trải qua |
131. 我过生日。
Tôi tổ chức sinh nhật. |
||
|
132. 还
vẫn, còn |
132. 我还在家。
Tôi vẫn đang ở nhà. |
||
|
133. 还是
hay là |
133. 你喝茶还是咖啡?
Bạn uống trà hay cà phê? |
||
|
134. 还有
còn có, ngoài ra |
134. 还有别的问题吗?
Còn câu hỏi nào khác không? |
||
|
135. 孩子
trẻ con |
135. 这个孩子很聪明。
Đứa trẻ này rất thông minh. |
||
|
136. 汉语
tiếng Trung |
136. 我学习汉语。
Tôi học tiếng Trung. |
||
|
137. 汉字
chữ Hán |
137. 我会写汉字。
Tôi biết viết chữ Hán. |
||
|
138. 好
tốt |
138. 这个很好。
Cái này rất tốt. |
||
|
139. 好吃
ngon |
139. 中国菜很好吃。
Món Trung Quốc rất ngon. |
||
|
140. 好看
đẹp, hay |
140. 这本书很好看。
Quyển sách này rất hay. |
||
|
141. 好听
dễ nghe |
141. 这首歌很好听。
Bài hát này rất hay. |
||
|
142. 好玩儿
thú vị |
142. 这个游戏很好玩儿。
Trò chơi này rất vui. |
||
|
143. 号
ngày, số |
143. 今天几号?
Hôm nay ngày mấy? |
||
|
144. 喝
uống |
144. 我喝水。
Tôi uống nước. |
||
|
145. 和
và |
145. 我和你。
Tôi và bạn. |
||
|
146. 很
rất |
146. 他很漂亮。
Cô ấy rất đẹp. |
||
|
147. 后
sau |
147. 他在我后面。
Anh ấy ở phía sau tôi. |
||
|
148. 后边
phía sau |
148. 学校在后边。
Trường học ở phía sau. |
||
|
149. 后天
ngày kia |
149. 后天我去北京。
Ngày kia tôi đi Bắc Kinh. |
||
|
150. 花
hoa |
150. 我喜欢花。
Tôi thích hoa. |
||
|
151. 话
lời nói, lời |
151. 他说了一句话。
Anh ấy nói một câu. |
||
|
152. 坏
hỏng, xấu |
152. 我的手机坏了。
Điện thoại của tôi hỏng rồi. |
||
|
153. 还
còn, vẫn |
153. 我还在学校。
Tôi vẫn ở trường. |
||
|
154. 回
về, quay lại |
154. 我回家了。
Tôi về nhà rồi. |
||
|
155. 回答
trả lời |
155. 请回答我的问题。
Làm ơn trả lời câu hỏi của tôi. |
||
|
156. 回到
quay lại, trở về |
156. 我回到学校了。
Tôi đã quay lại trường. |
||
|
157. 回家
về nhà |
157. 我晚上回家。
Buổi tối tôi về nhà. |
||
|
158. 回来
quay lại (về phía người nói) |
158. 他回来了。
Anh ấy quay về rồi. |
||
|
159. 回去
quay lại (rời xa người nói) |
159. 他回去了。
Anh ấy đã quay đi rồi. |
||
|
160. 会
biết, sẽ |
160. 我会说汉语。
Tôi biết nói tiếng Trung. |
||
|
161. 火车
tàu hỏa |
161. 我坐火车去北京。
Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa. |
||
|
162. 机场
sân bay |
162. 我在机场等你。
Tôi đợi bạn ở sân bay. |
||
|
163. 机票
vé máy bay |
163. 我买了机票。
Tôi đã mua vé máy bay. |
||
|
164. 鸡蛋
trứng gà |
164. 我吃了两个鸡蛋。
Tôi đã ăn hai quả trứng. |
||
|
165. 几
mấy |
165. 你有几个朋友?
Bạn có mấy người bạn? |
||
|
166. 记
ghi nhớ, nhớ |
166. 我记你的名字。
Tôi nhớ tên bạn. |
||
|
167. 记得
nhớ |
167. 我记得他。
Tôi nhớ anh ấy. |
||
|
168. 记住
nhớ kỹ |
168. 请记住这个词。
Làm ơn nhớ từ này. |
||
|
169. 家
nhà |
169. 我家很大。
Nhà tôi rất lớn. |
||
|
170. 家里
trong nhà |
170. 我家里有四个人。
Nhà tôi có bốn người. |
||
|
171. 家人
người nhà |
171. 我的家人都很好。
Gia đình tôi đều rất tốt. |
||
|
172. 间
gian (phòng) |
172. 三间房。
Ba phòng. |
||
|
173. 见
gặp |
173. 我明天见你。
Ngày mai tôi gặp bạn. |
||
|
174. 见面
gặp mặt |
174. 我们见个面吧。
Chúng ta gặp nhau nhé. |
||
|
175. 教
dạy |
175. 他教我们汉语。
Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung. |
||
|
176. 叫
gọi, tên là |
176. 我叫小王。
Tôi tên là Tiểu Vương. |
||
|
177. 教学楼
tòa nhà giảng dạy |
177. 教学楼在前边。
Tòa nhà giảng dạy ở phía trước. |
||
|
178. 姐姐
chị gái |
178. 我姐姐很漂亮。
Chị gái tôi rất đẹp. |
||
|
179. 介绍
giới thiệu |
179. 我来介绍一下。
Để tôi giới thiệu một chút. |
||
|
180. 今年
năm nay |
180. 今年我二十岁。
Năm nay tôi 20 tuổi. |
||
|
181. 今天
hôm nay |
181. 今天是星期三。
Hôm nay là thứ Tư. |
||
|
182. 进
vào |
182. 请进。
Mời vào. |
||
|
183. 进来
vào (hướng về người nói) |
183. 他走进来了。
Anh ấy đi vào rồi. |
||
|
184. 进去
vào (hướng xa người nói) |
184. 他进去了。
Anh ấy đã đi vào trong rồi. |
||
|
185. 九
chín |
185. 他有九本书。
Anh ấy có chín quyển sách. |
||
|
186. 就
liền, thì |
186. 我现在就去。
Tôi đi ngay bây giờ. |
||
|
187. 觉得
cảm thấy |
187. 我觉得很好。
Tôi cảm thấy rất tốt. |
||
|
188. 开
mở, bật |
188. 请开灯。
Làm ơn bật đèn. |
||
|
189. 开车
lái xe |
189. 我会开车。
Tôi biết lái xe. |
||
|
190. 开会
họp |
190. 我们在开会。
Chúng tôi đang họp. |
||
|
191. 开玩笑
đùa, nói đùa |
191. 我只是开玩笑。
Tôi chỉ đùa thôi. |
||
|
192. 看
xem, nhìn |
192. 我看到了。
Tôi nhìn thấy rồi. |
||
|
193. 看病
khám bệnh |
193. 我去医院看病。
Tôi đi bệnh viện khám bệnh. |
||
|
194. 看到
nhìn thấy |
194. 我看到你了。
Tôi thấy bạn rồi. |
||
|
195. 看见
nhìn thấy |
195. 我看见一只狗。
Tôi nhìn thấy một con chó. |
||
|
196. 考
kiểm tra |
196. 我们明天考试。
Ngày mai chúng tôi thi. |
||
|
197. 考试
kỳ thi |
197. 我怕考试。
Tôi sợ thi. |
||
|
198. 渴
khát |
198. 我很渴。
Tôi rất khát. |
||
|
199. 课
bài học |
199. 我们今天有三节课。
Hôm nay chúng tôi có ba tiết học. |
||
|
200. 课本
sách giáo khoa |
200. 这是我的课本。
Đây là sách giáo khoa của tôi. |
||
|
201. 课文
bài khóa |
201. 请读课文。
Xin đọc bài khóa. |
||
|
202. 口
miệng; lượng từ |
202. 他家有四口人。
Nhà anh ấy có bốn người. |
||
|
203. 块
miếng; đồng (tiền) |
203. 一块蛋糕。
Một miếng bánh kem. |
||
|
204. 快
nhanh |
204. 他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh. |
||
|
205. 来
đến |
205. 他来了。
Anh ấy đến rồi. |
||
|
206. 来到
đến (tới đâu) |
206. 他来到学校。
Anh ấy đến trường. |
||
|
207. 老
già |
207. 他很老。
Ông ấy rất già. |
||
|
208. 老人
người già |
208. 这里有很多老人。
Ở đây có nhiều người già. |
||
|
209. 老师
giáo viên |
209. 她是我的老师。
Cô ấy là giáo viên của tôi. |
||
|
210. 了
trợ từ hoàn thành |
210. 我吃了。
Tôi ăn rồi. |
||
|
211. 累
mệt |
211. 我很累。
Tôi rất mệt. |
||
|
212. 冷
lạnh |
212. 今天很冷。
Hôm nay rất lạnh. |
||
|
213. 里
bên trong |
213. 我在家里。
Tôi đang ở nhà. |
||
|
214. 里边
phía trong |
214. 车里边有人。
Trong xe có người. |
||
|
215. 两
hai (lượng số) |
215. 两个苹果。
Hai quả táo. |
||
|
216. 零
số 0 |
216. 现在是零点。
Bây giờ là 0 giờ. |
||
|
217. 六
sáu |
217. 我有六本书。
Tôi có sáu quyển sách. |
||
|
218. 楼
tòa nhà |
218. 我住在三楼。
Tôi ở tầng ba. |
||
|
219. 楼上
trên lầu |
219. 我去楼上。
Tôi đi lên lầu. |
||
|
220. 楼下
dưới lầu |
220. 我在楼下等你。
Tôi đợi bạn dưới lầu. |
||
|
221. 路
đường |
221. 这条路很长。
Con đường này rất dài. |
||
|
222. 路口
ngã tư / đầu đường |
222. 我在路口等你。
Tôi đợi bạn ở ngã tư. |
||
|
223. 路上
trên đường |
223. 我在路上。
Tôi đang trên đường. |
||
|
224. 妈妈
mẹ |
224. 我妈妈在家。
Mẹ tôi ở nhà. |
||
|
225. 马路
đường cái |
225. 小心马路!
Cẩn thận đường xá! |
||
|
226. 马上
ngay lập tức |
226. 我马上来。
Tôi đến ngay. |
||
|
227. 吗
trợ từ nghi vấn |
227. 你好吗?
Bạn khỏe không? |
||
|
228. 买
mua |
228. 我去买东西。
Tôi đi mua đồ. |
||
|
229. 慢
chậm |
229. 开慢一点。
Lái chậm chút. |
||
|
230. 忙
bận |
230. 我很忙。
Tôi rất bận. |
||
|
231. 毛
hào (tiền) |
231. 八毛钱。
Tám hào (0.8 tệ). |
||
|
232. 没
không (phủ định quá khứ) |
232. 我没去。
Tôi không đi. |
||
|
233. 没关系
không sao |
233. 没关系。
Không sao. |
||
|
234. 没什么
không có gì |
234. 没什么大事。
Không có gì lớn. |
||
|
235. 没事儿
không sao |
235. 没事儿,我来帮你。
Không sao, tôi giúp bạn. |
||
|
236. 没有
không có / chưa |
236. 我没有钱。
Tôi không có tiền. |
||
|
237. 妹妹
em gái |
237. 我妹妹很可爱。
Em gái tôi rất dễ thương. |
||
|
238. 门
cửa |
238. 请开门。
Làm ơn mở cửa. |
||
|
239. 门口
cửa ra vào |
239. 我在门口等你。
Tôi đợi bạn trước cửa. |
||
|
240. 门票
vé vào cửa |
240. 这是门票。
Đây là vé vào cửa. |
||
|
241. 们
các (số nhiều) |
241. 朋友们好!
Chào các bạn! |
||
|
242. 米饭
cơm |
242. 我喜欢吃米饭。
Tôi thích ăn cơm. |
||
|
243. 面包
bánh mì |
243. 我买了面包。
Tôi đã mua bánh mì. |
||
|
244. 面条儿
mì sợi |
244. 我爱吃面条儿。
Tôi thích ăn mì. |
||
|
245. 名字
tên |
245. 你的名字是什么?
Tên bạn là gì? |
||
|
246. 明白
hiểu |
246. 我明白了。
Tôi hiểu rồi. |
||
|
247. 明年
năm sau |
247. 明年我去中国。
Sang năm tôi đi Trung Quốc. |
||
|
248. 明天
ngày mai |
248. 明天见!
Ngày mai gặp! |
||
|
249. 拿
cầm, lấy |
249. 帮我拿一下。
Giúp tôi cầm một chút. |
||
|
250. 哪
nào |
250. 你要哪个?
Bạn muốn cái nào? |
||
|
251. 哪里
đâu |
251. 你要去哪里?
Bạn muốn đi đâu? |
||
|
252. 哪儿
đâu |
252. 你在哪儿?
Bạn ở đâu? |
||
|
253. 哪些
những cái nào |
253. 你喜欢哪些水果?
Bạn thích những loại hoa quả nào? |
||
|
254. 那
kia, đó |
254. 那是我的书。
Đó là sách của tôi. |
||
|
255. 那边
phía đó |
255. 学校在那边。
Trường học ở đằng kia. |
||
|
256. 那里
nơi đó |
256. 你在那里做什么?
Bạn làm gì ở đó? |
||
|
257. 那儿
ở đó |
257. 我们在那儿等你。
Chúng tôi đợi bạn ở đó. |
||
|
258. 那些
những cái đó |
258. 那些书很贵。
Những quyển sách đó rất đắt. |
||
|
259. 奶
sữa |
259. 我喝奶。
Tôi uống sữa. |
||
|
260. 奶奶
bà (nội) |
260. 奶奶在家。
Bà nội ở nhà. |
||
|
261. 男
nam |
261. 他是男学生。
Anh ấy là nam sinh. |
||
|
262. 男孩儿
bé trai |
262. 那个男孩儿很聪明。
Cậu bé đó rất thông minh. |
||
|
263. 男朋友
bạn trai |
263. 他有男朋友。
Cô ấy có bạn trai. |
||
|
264. 男人
đàn ông |
264. 那个男人很高。
Người đàn ông đó rất cao. |
||
|
265. 男生
nam sinh |
265. 学校里有很多男生。
Trong trường có nhiều nam sinh. |
||
|
266. 南
nam, phía nam |
266. 北京在中国的北方,广州在南方。
Bắc Kinh ở miền Bắc Trung Quốc, Quảng Châu ở miền Nam. |
||
|
267. 南边
phía nam |
267. 学校在南边。
Trường học ở phía Nam. |
||
|
268. 难
khó |
268. 这个问题很难。
Câu hỏi này rất khó. |
||
|
269. 呢
trợ từ (nhấn mạnh, câu hỏi) |
269. 你呢?
Còn bạn? |
||
|
270. 能
có thể |
270. 我能帮你吗?
Tôi giúp bạn được không? |
||
|
271. 你
bạn |
271. 你好吗?
Bạn khỏe không? |
||
|
272. 你们
các bạn |
272. 你们好!
Chào mọi người! |
||
|
273. 年
năm |
273. 今年是2025年。
Năm nay là năm 2025. |
||
|
274. 您
ngài, ông/bà (lịch sự) |
274. 您好!
Xin chào (lịch sự). |
||
|
275. 牛奶
sữa bò |
275. 我喝牛奶。
Tôi uống sữa bò. |
||
|
276. 女
nữ |
276. 她是女学生。
Cô ấy là nữ sinh. |
||
|
277. 女儿
con gái |
277. 我有一个女儿。
Tôi có một con gái. |
||
|
278. 女孩儿
bé gái |
278. 那个女孩儿很漂亮。
Cô bé đó rất xinh đẹp. |
||
|
279. 女朋友
bạn gái |
279. 他有女朋友。
Anh ấy có bạn gái. |
||
|
280. 女人
phụ nữ |
280. 女人很漂亮。
Phụ nữ rất đẹp. |
||
|
281. 女生
nữ sinh |
281. 学校里有很多女生。
Trong trường có nhiều nữ sinh. |
||
|
282. 旁边
bên cạnh |
282. 我坐在他旁边。
Tôi ngồi cạnh anh ấy. |
||
|
283. 跑
chạy |
283. 我喜欢跑步。
Tôi thích chạy bộ. |
||
|
284. 朋友
bạn |
284. 他是我的朋友。
Anh ấy là bạn tôi. |
||
|
285. 票
vé |
285. 我买了票。
Tôi đã mua vé. |
||
|
286. 七
bảy |
286. 我有七本书。
Tôi có bảy quyển sách. |
||
|
287. 起
dậy |
287. 我早上六点起床。
Tôi dậy lúc 6 giờ sáng. |
||
|
288. 起床
thức dậy |
288. 你几点起床?
Bạn dậy lúc mấy giờ? |
||
|
289. 起来
đứng dậy, thức dậy |
289. 快起来!
Dậy nhanh lên! |
||
|
290. 汽车
ô tô |
290. 我有一辆汽车。
Tôi có một chiếc ô tô. |
||
|
291. 前
trước |
291. 前面有一个人。
Đằng trước có một người. |
||
|
292. 前边
phía trước |
292. 学校在前边。
Trường ở phía trước. |
||
|
293. 前天
hôm trước |
293. 前天我去商店。
Hôm kia tôi đi cửa hàng. |
||
|
294. 钱
tiền |
294. 我有很多钱。
Tôi có nhiều tiền. |
||
|
295. 钱包
ví tiền |
295. 我的钱包呢?
Ví tiền của tôi đâu? |
||
|
296. 请
mời, làm ơn |
296. 请坐。
Mời ngồi. |
||
|
297. 请假
xin nghỉ phép |
297. 我要请假。
Tôi muốn xin nghỉ phép. |
||
|
298. 请进
mời vào |
298. 请进!
Mời vào! |
||
|
299. 请问
xin hỏi |
299. 请问,厕所在哪儿?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? |
||
|
300. 请坐
mời ngồi |
300. 请坐!
Mời ngồi! |
||
|
301. 球
bóng |
301. 他喜欢打球。
Anh ấy thích chơi bóng. |
||
|
302. 去
đi |
302. 我去学校。
Tôi đi đến trường. |
||
|
303. 去年
năm ngoái |
303. 去年我去北京。
Năm ngoái tôi đi Bắc Kinh. |
||
|
304. 热
nóng |
304. 今天很热。
Hôm nay rất nóng. |
||
|
305. 人
người |
305. 那个人是谁?
Người kia là ai? |
||
|
306. 认识
quen biết |
306. 我认识他。
Tôi quen anh ấy. |
||
|
307. 认真
nghiêm túc, chăm chỉ |
307. 他学习很认真。
Anh ấy học rất nghiêm túc. |
||
|
308. 日
ngày |
308. 今天是几日?
Hôm nay là ngày mấy? |
||
|
309. 日期
ngày, thời hạn |
309. 请写上日期。
Vui lòng viết ngày tháng. |
||
|
310. 肉
thịt |
310. 我喜欢吃肉。
Tôi thích ăn thịt. |
||
|
311. 三
ba |
311. 我有三本书。
Tôi có ba quyển sách. |
||
|
312. 山
núi |
312. 这座山很高。
Ngọn núi này rất cao. |
||
|
313. 商场
trung tâm thương mại |
313. 我去商场买东西。
Tôi đi trung tâm thương mại mua đồ. |
||
|
314. 商店
cửa hàng |
314. 这家商店很大。
Cửa hàng này rất lớn. |
||
|
315. 上
lên, trên |
315. 上车吧!
Lên xe đi! |
||
|
316. 上班
đi làm |
316. 我八点上班。
Tôi đi làm lúc 8 giờ. |
||
|
317. 上边
phía trên |
317. 桌子上边有书。
Trên bàn có sách. |
||
|
318. 上车
lên xe |
318. 请上车!
Mời lên xe! |
||
|
319. 上次
lần trước |
319. 上次我去北京。
Lần trước tôi đi Bắc Kinh. |
||
|
320. 上课
học, lên lớp |
320. 我们九点上课。
Chúng tôi vào học lúc 9 giờ. |
||
|
321. 上网
lên mạng |
321. 我每天上网。
Tôi lên mạng mỗi ngày. |
||
|
322. 上午
buổi sáng |
322. 上午我去学校。
Buổi sáng tôi đi đến trường. |
||
|
323. 上学
đi học |
323. 孩子们去上学了。
Lũ trẻ đi học rồi. |
||
|
324. 少
ít |
324. 人很少。
Người rất ít. |
||
|
325. 谁
ai |
325. 那是谁?
Đó là ai? |
||
|
326. 身上
trên người |
326. 他身上有钱。
Trên người anh ấy có tiền. |
||
|
327. 身体
cơ thể, sức khỏe |
327. 身体很好。
Sức khỏe rất tốt. |
||
|
328. 什么
gì |
328. 你在做什么?
Bạn đang làm gì? |
||
|
329. 生病
bị ốm |
329. 我生病了。
Tôi bị bệnh rồi. |
||
|
330. 生气
tức giận |
330. 别生气!
Đừng tức giận! |
||
|
331. 生日
sinh nhật |
331. 今天是我的生日。
Hôm nay là sinh nhật tôi. |
||
|
332. 十
mười |
332. 我有十本书。
Tôi có mười quyển sách. |
||
|
333. 时候
lúc, thời gian |
333. 我上班的时候。
Lúc tôi đi làm. |
||
|
334. 时间
thời gian |
334. 你有时间吗?
Bạn có thời gian không? |
||
|
335. 事
việc, sự việc |
335. 这件事很重要。
Việc này rất quan trọng. |
||
|
336. 试
thử |
336. 请试一下。
Vui lòng thử một chút. |
||
|
337. 是
là |
337. 他是学生。
Anh ấy là học sinh. |
||
|
338. 是不是
có phải… không? |
338. 你是不是老师?
Bạn có phải là giáo viên không? |
||
|
339. 手
tay |
339. 我的手很冷。
Tay của tôi rất lạnh. |
||
|
340. 手机
điện thoại di động |
340. 我有一部手机。
Tôi có một chiếc điện thoại. |
||
|
341. 书
sách |
341. 我喜欢看书。
Tôi thích đọc sách. |
||
|
342. 书包
cặp sách |
342. 我的书包很重。
Cặp sách của tôi rất nặng. |
||
|
343. 书店
hiệu sách |
343. 我去书店买书。
Tôi đi nhà sách mua sách. |
||
|
344. 树
cây |
344. 树很高。
Cây rất cao. |
||
|
345. 水
nước |
345. 我喝水。
Tôi uống nước. |
||
|
346. 水果
trái cây |
346. 我喜欢吃水果。
Tôi thích ăn hoa quả. |
||
|
347. 睡
ngủ |
347. 我想睡觉。
Tôi muốn ngủ. |
||
|
348. 睡觉
đi ngủ |
348. 我每天十点睡觉。
Mỗi ngày tôi ngủ lúc 10 giờ. |
||
|
349. 说
nói |
349. 我说中文。
Tôi nói tiếng Trung. |
||
|
350. 说话
nói chuyện |
350. 我喜欢跟朋友说话。
Tôi thích nói chuyện với bạn bè. |
||
|
351. 四
bốn |
351. 我有四本书。
Tôi có bốn quyển sách. |
||
|
352. 送
gửi, tặng |
352. 我送你一份礼物。
Tôi tặng bạn một món quà. |
||
|
353. 岁
tuổi |
353. 他十岁了。
Cậu ấy 10 tuổi rồi. |
||
|
354. 他
anh ấy |
354. 他很高。
Anh ấy rất cao. |
||
|
355. 他们
họ (nam hoặc nam+nữ) |
355. 他们是学生。
Họ là học sinh. |
||
|
356. 她
cô ấy |
356. 她很漂亮。
Cô ấy rất đẹp. |
||
|
357. 她们
họ (nữ) |
357. 她们在学校。
Các cô ấy ở trường. |
||
|
358. 太
quá |
358. 太热了!
Nóng quá! |
||
|
359. 天
trời, ngày |
359. 今天天气很好。
Thời tiết hôm nay rất đẹp. |
||
|
360. 天气
thời tiết |
360. 明天天气怎么样?
Thời tiết ngày mai thế nào? |
||
|
361. 听
nghe |
361. 我喜欢听音乐。
Tôi thích nghe nhạc. |
||
|
362. 听到
nghe thấy |
362. 我听到了你的声音。
Tôi nghe thấy giọng bạn rồi. |
||
|
363. 听见
nghe thấy |
363. 你听见了吗?
Bạn nghe thấy chưa? |
||
|
364. 听写
nghe viết |
364. 老师让我们听写生词。
Thầy cô bảo chúng tôi nghe–viết từ mới. |
||
|
365. 同学
bạn học |
365. 他是我的同学。
Anh ấy là bạn cùng lớp. |
||
|
366. 图书馆
thư viện |
366. 我去图书馆看书。
Tôi đến thư viện đọc sách. |
||
|
367. 外
ngoài |
367. 外面很冷。
Bên ngoài rất lạnh. |
||
|
368. 外边
bên ngoài |
368. 我在外边等你。
Tôi đợi bạn ở bên ngoài. |
||
|
369. 外国
nước ngoài |
369. 他去过很多外国。
Anh ấy đã đi nhiều nước ngoài. |
||
|
370. 外语
ngoại ngữ |
370. 我喜欢学外语。
Tôi thích học ngoại ngữ. |
||
|
371. 玩儿
chơi |
371. 孩子们在玩儿。
Lũ trẻ đang chơi. |
||
|
372. 晚
tối |
372. 今天晚上我很忙。
Tối nay tôi rất bận. |
||
|
373. 晚饭
bữa tối |
373. 我们一起吃晚饭吧。
Chúng ta cùng ăn tối nhé. |
||
|
374. 晚上
buổi tối |
374. 我晚上看电视。
Tôi xem TV vào buổi tối. |
||
|
375. 网上
trên mạng |
375. 我在网上买东西。
Tôi mua đồ trên mạng. |
||
|
376. 网友
bạn trên mạng |
376. 他有很多网友。
Anh ấy có nhiều bạn online. |
||
|
377. 忘
quên |
377. 我忘带书了。
Tôi quên mang sách rồi. |
||
|
378. 忘记
quên |
378. 我忘记你的生日了。
Tôi quên sinh nhật của bạn rồi. |
||
|
379. 问
hỏi |
379. 我问老师问题。
Tôi hỏi thầy/cô câu hỏi. |
||
|
380. 我
tôi |
380. 我是学生。
Tôi là học sinh. |
||
|
381. 我们
chúng tôi |
381. 我们去学校。
Chúng tôi đi đến trường. |
||
|
382. 五
năm |
382. 我有五本书。
Tôi có 5 quyển sách. |
||
|
383. 午饭
bữa trưa |
383. 我们吃午饭吧。
Chúng ta ăn trưa nhé. |
||
|
384. 西
tây |
384. 西边有商店。
Phía Tây có cửa hàng. |
||
|
385. 西边
phía tây |
385. 学校在西边。
Trường ở phía Tây. |
||
|
386. 洗
rửa |
386. 我洗手。
Tôi rửa tay. |
||
|
387. 洗手间
nhà vệ sinh |
387. 洗手间在哪儿?
Nhà vệ sinh ở đâu? |
||
|
388. 喜欢
thích |
388. 我喜欢吃水果。
Tôi thích ăn trái cây. |
||
|
389. 下
dưới, xuống |
389. 桌子下有书。
Dưới bàn có sách. |
||
|
390. 下班
tan ca, tan làm |
390. 我六点下班。
Tôi tan làm lúc 6 giờ. |
||
|
391. 下边
phía dưới |
391. 桌子下边有猫。
Dưới bàn có con mèo. |
||
|
392. 下车
xuống xe |
392. 请下车。
Mời xuống xe. |
||
|
393. 下次
lần sau |
393. 下次再来吧。
Lần sau lại đến nhé. |
||
|
394. 下课
tan học |
394. 我们三点下课。
Chúng tôi tan học lúc 3 giờ. |
||
|
395. 下午
buổi chiều |
395. 下午我去图书馆。
Buổi chiều tôi đi thư viện. |
||
|
396. 下雨
mưa |
396. 外面下雨了。
Bên ngoài trời mưa rồi. |
||
|
397. 先
trước |
397. 你先吃吧。
Bạn ăn trước đi. |
||
|
398. 先生
ông, ngài |
398. 这位先生是谁?
Vị tiên sinh này là ai? |
||
|
399. 现在
bây giờ |
399. 我现在很忙。
Hiện giờ tôi rất bận. |
||
|
400. 想
muốn, nghĩ |
400. 我想吃苹果。
Tôi muốn ăn táo. |
||
|
401. 小
nhỏ |
401. 这只狗很小。
Con chó này rất nhỏ. |
||
|
402. 小孩儿
trẻ em |
402. 小孩儿在玩儿。
Trẻ con đang chơi. |
||
|
403. 小姐
cô, tiểu thư |
403. 这位小姐是谁?
Cô gái này là ai? |
||
|
404. 小朋友
bạn nhỏ |
404. 小朋友们在唱歌。
Các em nhỏ đang hát. |
||
|
405. 小时
giờ |
405. 我每天学习两小时。
Tôi học hai giờ mỗi ngày. |
||
|
406. 小学
tiểu học |
406. 我在小学上学。
Tôi học ở tiểu học. |
||
|
407. 小学生
học sinh tiểu học |
407. 他是小学生。
Nó là học sinh tiểu học. |
||
|
408. 笑
cười |
408. 她笑得很开心。
Cô ấy cười rất vui. |
||
|
409. 写
viết |
409. 我写字。
Tôi viết chữ. |
||
|
410. 谢谢
cảm ơn |
410. 谢谢你!
Cảm ơn bạn! |
||
|
411. 新
mới |
411. 这是新书。
Đây là sách mới. |
||
|
412. 新年
năm mới |
412. 新年快乐!
Chúc mừng năm mới! |
||
|
413. 星期
tuần |
413. 今天星期几?
Hôm nay là thứ mấy? |
||
|
414. 星期日
Chủ nhật |
414. 星期日我休息。
Chủ nhật tôi nghỉ. |
||
|
415. 星期天
Chủ nhật |
415. 星期天我们去公园。
Chủ nhật chúng tôi đi công viên. |
||
|
416. 行
được, ok |
416. 这样行吗?
Như vậy được không? |
||
|
417. 休息
nghỉ ngơi |
417. 我想休息一下。
Tôi muốn nghỉ một chút. |
||
|
418. 学
học |
418. 我学汉语。
Tôi học tiếng Trung. |
||
|
419. 学生
học sinh |
419. 他是学生。
Anh ấy là sinh viên. |
||
|
420. 学习
học tập |
420. 我喜欢学习中文。
Tôi thích học tiếng Trung. |
||
|
421. 学校
trường học |
421. 我去学校。
Tôi đi học. |
||
|
422. 学院
học viện |
422. 他在学院学习。
Anh ấy học ở học viện. |
||
|
423. 要
muốn |
423. 我要喝水。
Tôi muốn uống nước. |
||
|
424. 爷爷
ông nội |
424. 我爷爷很高。
Ông nội tôi rất cao. |
||
|
425. 也
cũng |
425. 我也去。
Tôi cũng đi. |
||
|
426. 页
trang |
426. 书的第一页。
Trang đầu của sách. |
||
|
427. 一
một |
427. 我有一本书。
Tôi có một quyển sách. |
||
|
428. 衣服
quần áo |
428. 我买了新衣服。
Tôi mua quần áo mới. |
||
|
429. 医生
bác sĩ |
429. 他是医生。
Anh ấy là bác sĩ. |
||
|
430. 医院
bệnh viện |
430. 我去医院看病。
Tôi đi bệnh viện khám bệnh. |
||
|
431. 一半
một nửa |
431. 我吃了一半面包。
Tôi ăn nửa cái bánh mì. |
||
|
432. 一会儿
một lúc |
432. 我休息一会儿。
Tôi nghỉ một lúc. |
||
|
433. 一块儿
cùng nhau |
433. 我们一起玩,一块儿吃饭。
Chúng ta cùng chơi, cùng ăn cơm. |
||
|
434. 一下儿
một chút |
434. 请等我一下儿。
Vui lòng đợi tôi một chút. |
||
|
435. 一样
giống nhau |
435. 他们的衣服一样。
Quần áo của họ giống nhau. |
||
|
436. 一边
một bên, vừa… vừa… |
436. 我一边吃饭一边看书。
Tôi vừa ăn vừa đọc sách. |
||
|
437. 一点儿
một chút |
437. 我要一点儿水。
Tôi muốn một chút nước. |
||
|
438. 一起
cùng nhau |
438. 我们一起去吧。
Chúng ta cùng đi nhé. |
||
|
439. 一些
một số |
439. 我买了一些水果。
Tôi mua một số hoa quả. |
||
|
440. 用
dùng |
440. 我用电脑。
Tôi dùng máy tính. |
||
|
441. 有
có |
441. 我有一本书。
Tôi có một quyển sách. |
||
|
442. 有的
có những… |
442. 有的人喜欢运动。
Có người thích thể thao. |
||
|
443. 有名
nổi tiếng |
443. 北京是有名的城市。
Bắc Kinh là thành phố nổi tiếng. |
||
|
444. 有时候
đôi khi |
444. 我有时候去图书馆。
Thỉnh thoảng tôi đến thư viện. |
||
|
445. 有一些
có một số |
445. 我有一些问题。
Tôi có một vài câu hỏi. |
||
|
446. 有用
có ích |
446. 这本书很有用。
Quyển sách này rất hữu ích. |
||
|
447. 右
phải |
447. 右边是商店。
Bên phải là cửa hàng. |
||
|
448. 右边
phía phải |
448. 教室在右边。
Phòng học ở bên phải. |
||
|
449. 雨
mưa |
449. 外面下雨了。
Bên ngoài trời mưa rồi. |
||
|
450. 元
đồng (tiền) |
450. 这个多少钱?五十元。
Cái này bao nhiêu tiền? 50 tệ. |
||
|
451. 远
xa |
451. 我家离学校很远。
Nhà tôi cách trường rất xa. |
||
|
452. 月
tháng, mặt trăng |
452. 这个月很热。
Tháng này rất nóng. |
||
|
453. 再
lại, nữa |
453. 再见!
Tạm biệt! |
||
|
454. 再见
tạm biệt |
454. 我们明天再见。
Ngày mai gặp lại. |
||
|
455. 在
ở, đang |
455. 我在家。
Tôi ở nhà. |
||
|
456. 在家
ở nhà |
456. 今天我在家休息。
Hôm nay tôi nghỉ ở nhà. |
||
|
457. 早
sớm |
457. 早上好!
Chào buổi sáng! |
||
|
458. 早饭
bữa sáng |
458. 我吃早饭了。
Tôi đã ăn sáng. |
||
|
459. 早上
buổi sáng |
459. 早上我去学校。
Buổi sáng tôi đi học. |
||
|
460. 怎么
như thế nào |
460. 这件事怎么做?
Việc này làm thế nào? |
||
|
461. 站
trạm, đứng |
461. 火车站在哪儿?
Ga tàu ở đâu? |
||
|
462. 找
tìm |
462. 我在找我的书。
Tôi đang tìm sách của mình. |
||
|
463. 找到
tìm thấy |
463. 我找到了钥匙。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa. |
||
|
464. 这
này |
464. 这是我的书。
Đây là sách của tôi. |
||
|
465. 这边
phía này |
465. 请到这边来。
Vui lòng đến bên này. |
||
|
466. 这里
ở đây |
466. 这里很安静。
Ở đây rất yên tĩnh. |
||
|
467. 这儿
ở đây |
467. 我在这儿等你。
Tôi đợi bạn ở đây. |
||
|
468. 这些
những cái này |
468. 这些书很贵。
Những quyển sách này rất đắt. |
||
|
469. 着
đang (trợ từ) |
469. 他笑着说。
Anh ấy vừa cười vừa nói. |
||
|
470. 真
thật, thật sự |
470. 他真高。
Anh ấy thật cao. |
||
|
471. 真的
thật sự |
471. 这是真的。
Điều này là thật. |
||
|
472. 正
đang |
472. 他正看书。
Anh ấy đang đọc sách. |
||
|
473. 正在
đang |
473. 我正在吃饭。
Tôi đang ăn cơm. |
||
|
474. 知道
biết |
474. 我知道这个问题。
Tôi biết câu hỏi này. |
||
|
475. 知识
kiến thức |
475. 学习知识很重要。
Học kiến thức rất quan trọng. |
||
|
476. 中
giữa, trung |
476. 中国在亚洲。
Trung Quốc ở châu Á. |
||
|
477. 中国
Trung Quốc |
477. 我爱中国。
Tôi yêu Trung Quốc. |
||
|
478. 中间
ở giữa |
478. 桌子中间有花。
Ở giữa bàn có hoa. |
||
|
479. 中文
tiếng Trung |
479. 我会说中文。
Tôi biết nói tiếng Trung. |
||
|
480. 中午
buổi trưa |
480. 中午我们吃饭。
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm. |
||
|
481. 中学
trung học |
481. 他在中学学习。
Anh ấy học ở trung học. |
||
|
482. 中学生
học sinh trung học |
482. 我是中学生。
Tôi là học sinh trung học. |
||
|
483. 重
nặng |
483. 这个箱子很重。
Cái vali này rất nặng. |
||
|
484. 重要
quan trọng |
484. 这是很重要的事情。
Đây là việc rất quan trọng. |
||
|
485. 住
sống, ở |
485. 我住在北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh. |
||
|
486. 准备
chuẩn bị |
486. 我准备好了。
Tôi đã chuẩn bị xong. |
||
|
487. 桌子
bàn |
487. 桌子上有书。
Trên bàn có sách. |
||
|
488. 字
chữ |
488. 我会写汉字。
Tôi biết viết chữ Hán. |
||
|
489. 子
từ bổ nghĩa (trong danh từ) |
489. 桌子很大。
Cái bàn rất to. |
||
|
490. 走
đi, đi bộ |
490. 我走回家。
Tôi đi bộ về nhà. |
||
|
491. 走路
đi bộ |
491. 我喜欢走路。
Tôi thích đi bộ. |
||
|
492. 最
nhất |
492. 他最高。
Anh ấy cao nhất. |
||
|
493. 最好
tốt nhất |
493. 你最好休息一下。
Bạn tốt nhất nên nghỉ ngơi một chút. |
||
|
494. 最后
cuối cùng |
494. 最后我们去了商店。
Cuối cùng chúng tôi đi đến cửa hàng. |
||
|
495. 昨天
hôm qua |
495. 昨天我去学校。
Hôm qua tôi đi học. |
||
|
496. 左
trái |
496. 左边有商店。
Bên trái có cửa hàng. |
||
|
497. 左边
phía trái |
497. 教室在左边。
Phòng học ở bên trái. |
||
|
498. 坐
ngồi |
498. 请坐!
Mời ngồi! |
||
|
499. 坐下
ngồi xuống |
499. 请坐下。
Mời ngồi xuống. |
||
|
500. 做
làm |
500. 我做作业。
Tôi làm bài tập. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung