500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe

Từ vựng HSK 1
Từ vựng Ví dụ

1. 爱

yêu

1. 我爱你。

Tôi yêu bạn.

2. 爱好

sở thích

2. 我的爱好是看书。

Sở thích của tôi là đọc sách.

3. 八

tám

3. 我有八个苹果。

Tôi có tám quả táo.

4. 爸爸

bố

4. 我爸爸在家。

Bố tôi ở nhà.

5. 吧

trợ từ (nhé, đi, thôi)

5. 我们走吧。

Chúng ta đi thôi.

6. 白

trắng

6. 他穿白衣服。

Anh ấy mặc áo trắng.

7. 白天

ban ngày

7. 白天很热。

Ban ngày rất nóng.

8. 百

một trăm

8. 这里有一百块钱。

Ở đây có một trăm tệ.

9. 班

lớp, ca

9. 我们在一个班。

Chúng tôi ở cùng một lớp.

10. 半

một nửa

10. 给我半个面包。

Cho tôi nửa cái bánh mì.

11. 半年

nửa năm

11. 我来中国半年了。

Tôi đến Trung Quốc được nửa năm rồi.

12. 半天

nửa ngày

12. 我等了半天。

Tôi đợi rất lâu (nửa ngày/đợi mãi).

13. 帮

giúp

13. 我帮你。

Tôi giúp bạn.

14. 帮忙

giúp đỡ

14. 请帮个忙。

Làm ơn giúp tôi một việc.

15. 包

túi, gói

15. 这是我的书包。

Đây là cặp sách của tôi.

16. 包子

bánh bao

16. 我想吃包子。

Tôi muốn ăn bánh bao.

17. 杯

(lượng từ) cốc

17. 一杯水。

Một cốc nước.

18. 杯子

cái cốc

18. 桌上有一个杯子。

Trên bàn có một cái cốc.

19. 北

phía bắc

19. 北京在中国的北方。

Bắc Kinh nằm ở phía Bắc Trung Quốc.

20. 北边

phía bắc

20. 学校在城市北边。

Trường học ở phía Bắc của thành phố.

21. 北京

Bắc Kinh

21. 我想去北京。

Tôi muốn đi Bắc Kinh.

22. 本

lượng từ: quyển

22. 三本书。

Ba quyển sách.

23. 本子

quyển vở

23. 我买了一个本子。

Tôi đã mua một cuốn vở.

24. 比

so với

24. 他比我高。

Anh ấy cao hơn tôi.

25. 别

đừng, chớ

25. 别说话。

Đừng nói chuyện.

26. 别的

cái khác

26. 我要别的。

Tôi muốn cái khác.

27. 别人

người khác

27. 别人都来了。

Mọi người đều đến rồi.

28. 病

bệnh

28. 他生病了。

Anh ấy bị ốm rồi.

29. 病人

bệnh nhân

29. 医生在看病人。

Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.

30. 不大

không… lắm

30. 我今天不大忙。

Hôm nay tôi không bận lắm.

31. 不对

không đúng

31. 这个答案不对。

Câu trả lời này không đúng.

32. 不客气

không có gì

32. 这点儿小事儿,不客气。

Chút chuyện nhỏ thôi, không có gì.

33. 不用

không cần

33. 不用担心。

Đừng lo.

34. 不

không

34. 我不去。

Tôi không đi.

35. 菜

món ăn

35. 我喜欢中国菜。

Tôi thích món Trung Quốc.

36. 茶

trà

36. 我喝茶。

Tôi uống trà.

37. 差

kém, thiếu

37. 我们差一个人。

Chúng tôi thiếu một người.

38. 常

thường

38. 他常来这里。

Anh ấy thường đến đây.

39. 常常

thường xuyên

39. 我常常运动。

Tôi thường xuyên vận động/thể dục.

40. 唱

hát

40. 她唱得很好。

Cô ấy hát rất hay.

41. 唱歌

hát (bài hát)

41. 我喜欢唱歌。

Tôi thích hát.

42. 车

xe

42. 我的车在那里。

Xe của tôi ở đằng kia.

43. 车票

vé xe

43. 我买了车票。

Tôi đã mua vé xe.

44. 车上

trên xe

44. 我在车上等你。

Tôi đợi bạn trên xe.

45. 车站

bến xe/ga

45. 我在车站。

Tôi ở bến xe/ga.

46. 吃

ăn

46. 我吃苹果。

Tôi ăn táo.

47. 吃饭

ăn cơm

47. 我们一起吃饭吧。

Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

48. 出

ra, xuất

48. 他出门了。

Anh ấy ra khỏi nhà rồi.

49. 出来

đi ra (về phía người nói)

49. 他走出来了。

Anh ấy đi ra ngoài rồi.

50. 出去

đi ra (ra xa người nói)

50. 他出去了。

Anh ấy ra ngoài rồi.

51. 穿

mặc

51. 他穿黑衣服。

Anh ấy mặc đồ đen.

52. 床

giường

52. 我想买一张床。

Tôi muốn mua một cái giường.

53. 次

lần

53. 我去过三次。

Tôi đã đi ba lần.

54. 从

từ

54. 我从家来学校。

Tôi từ nhà đến trường.

55. 错

sai

55. 你写错了。

Bạn viết sai rồi.

56. 打

đánh, gọi

56. 打篮球。

Chơi bóng rổ.

57. 打车

gọi taxi

57. 我们打车去吧。

Chúng ta bắt taxi đi nhé.

58. 打电话

gọi điện thoại

58. 我给你打电话。

Tôi gọi điện cho bạn.

59. 打开

mở

59. 请打开门。

Làm ơn mở cửa.

60. 打球

chơi bóng

60. 我喜欢打球。

Tôi thích chơi bóng.

61. 大

to, lớn

61. 那个学校很大。

Ngôi trường đó rất lớn.

62. 大学

đại học

62. 我在大学学习。

Tôi học ở đại học.

63. 大学生

sinh viên

63. 他是大学生。

Anh ấy là sinh viên đại học.

64. 到

đến

64. 我到了。

Tôi đến rồi.

65. 得到

nhận được

65. 我得到了礼物。

Tôi đã nhận được quà.

66. 地

trợ từ

66. 认真地学习。

Học một cách nghiêm túc.

67. 的

trợ từ sở hữu

67. 这是我的书。

Đây là sách của tôi.

68. 等

đợi

68. 请等一下。

Làm ơn đợi một chút.

69. 地

đất, mặt đất

69. 地很冷。

Đất rất lạnh.

70. 地点

địa điểm

70. 我们的地点在哪儿?

Địa điểm của chúng ta ở đâu?

71. 地方

nơi chốn

71. 这个地方很好。

Chỗ này rất tốt.

72. 地上

trên mặt đất

72. 地上有一只猫。

Trên mặt đất có một con mèo.

73. 地图

bản đồ

73. 我需要一张地图。

Tôi cần một tấm bản đồ.

74. 弟弟|弟

em trai

74. 我有一个弟弟。

Tôi có một em trai.

75. 第

thứ

75. 他是第二名。

Anh ấy đứng thứ hai.

76. 点

giờ, điểm

76. 现在三点。

Bây giờ là ba giờ.

77. 电

điện

77. 电来了。

Có điện rồi.

78. 电话

điện thoại

78. 我买了新电话。

Tôi đã mua điện thoại mới.

79. 电脑

máy tính

79. 我用电脑工作。

Tôi làm việc bằng máy tính.

80. 电视

tivi

80. 我在看电视。

Tôi đang xem tivi.

81. 电视机

máy tivi

81. 一台电视机。

Một cái tivi.

82. 电影

phim

82. 这个电影很好看。

Bộ phim này rất hay.

83. 电影院

rạp chiếu phim

83. 我们去电影院吧。

Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé.

84. 东

phía đông

84. 我家在东边。

Nhà tôi ở phía đông.

85. 东边

phía đông

85. 学校在东边。

Trường học ở phía đông.

86. 东西

đồ vật

86. 我买了很多东西。

Tôi đã mua rất nhiều đồ.

87. 动

chuyển động

87. 他动了。

Anh ấy đã cử động rồi.

88. 动作

động tác

88. 这个动作很难。

Động tác này rất khó.

89. 都

đều

89. 他们都来了。

Họ đều đến rồi.

90. 读

đọc

90. 我喜欢读书。

Tôi thích đọc sách.

91. 读书

đọc sách

91. 他在读书。

Anh ấy đang đọc sách.

92. 对

đúng

92. 你的答案对了。

Câu trả lời của bạn đúng rồi.

93. 对不起

xin lỗi

93. 对不起,我来晚了。

Xin lỗi, tôi đến muộn.

94. 多

nhiều; bao nhiêu

94. 你有多少?

Bạn có bao nhiêu?

95. 多少

bao nhiêu

95. 这个多少钱?

Cái này bao nhiêu tiền?

96. 饿

đói

96. 我很饿。

Tôi rất đói.

97. 儿子

con trai

97. 他有一个儿子。

Anh ấy có một con trai.

98. 二

hai

98. 我有二十块。

Tôi có hai mươi tệ.

99. 饭

cơm

99. 我吃饭了。

Tôi ăn cơm rồi.

100. 饭店

quán ăn, nhà hàng

100. 我们去饭店吧。

Chúng ta đi nhà hàng nhé.

101. 房间

phòng

101. 我的房间很大。

Phòng của tôi rất lớn.

102. 房子

ngôi nhà

102. 这个房子很漂亮。

Ngôi nhà này rất đẹp.

103. 放

đặt, để

103. 把书放在桌上。

Đặt quyển sách lên bàn.

104. 放假

nghỉ phép

104. 我们下周放假。

Tuần sau chúng tôi nghỉ.

105. 放学

tan học

105. 我四点放学。

Tôi tan học lúc 4 giờ.

106. 飞

bay

106. 鸟在天上飞。

Chim bay trên trời.

107. 飞机

máy bay

107. 我坐飞机去北京。

Tôi ngồi máy bay đi Bắc Kinh.

108. 非常

vô cùng

108. 我非常高兴。

Tôi rất vui.

109. 分

phút; xu; điểm

109. 现在三点五分。

Bây giờ là 3 giờ 5 phút.

110. 风

gió

110. 今天风很大。

Hôm nay gió lớn.

111. 干

làm

111. 你在干什么?

Bạn đang làm gì?

112. 干净

sạch sẽ

112. 房间很干净。

Phòng rất sạch.

113. 干

khô

113. 衣服干了。

Quần áo khô rồi.

114. 干什么

làm gì

114. 他在干什么?

Anh ấy đang làm gì?

115. 高

cao

115. 他比我高。

Anh ấy cao hơn tôi.

116. 高兴

vui

116. 我很高兴见到你。

Tôi rất vui được gặp bạn.

117. 告诉

nói cho biết

117. 请告诉我。

Làm ơn nói cho tôi.

118. 哥哥

anh trai

118. 我哥哥上班了。

Anh trai tôi đi làm rồi.

119. 歌

bài hát

119. 我喜欢这首歌。

Tôi thích bài hát này.

120. 个

lượng từ chung

120. 一个苹果。

Một quả táo.

121. 给

cho, đưa

121. 我给你一本书。

Tôi đưa bạn một quyển sách.

122. 跟

với, theo

122. 我跟你去。

Tôi đi với bạn.

123. 工人

công nhân

123. 我爸爸是工人。

Bố tôi là công nhân.

124. 工作

công việc

124. 我在这里工作。

Tôi làm việc ở đây.

125. 关

tắt, đóng

125. 请关灯。

Làm ơn tắt đèn.

126. 关上

đóng lại

126. 把门关上。

Đóng cửa lại.

127. 贵

đắt

127. 这个太贵了。

Cái này đắt quá.

128. 国

nước

128. 我爱我的国。

Tôi yêu đất nước của tôi.

129. 国家

quốc gia

129. 中国是一个大国家。

Trung Quốc là một đất nước lớn.

130. 国外

nước ngoài

130. 他在国外工作。

Anh ấy làm việc ở nước ngoài.

131. 过

qua, trải qua

131. 我过生日。

Tôi tổ chức sinh nhật.

132. 还

vẫn, còn

132. 我还在家。

Tôi vẫn đang ở nhà.

133. 还是

hay là

133. 你喝茶还是咖啡?

Bạn uống trà hay cà phê?

134. 还有

còn có, ngoài ra

134. 还有别的问题吗?

Còn câu hỏi nào khác không?

135. 孩子

trẻ con

135. 这个孩子很聪明。

Đứa trẻ này rất thông minh.

136. 汉语

tiếng Trung

136. 我学习汉语。

Tôi học tiếng Trung.

137. 汉字

chữ Hán

137. 我会写汉字。

Tôi biết viết chữ Hán.

138. 好

tốt

138. 这个很好。

Cái này rất tốt.

139. 好吃

ngon

139. 中国菜很好吃。

Món Trung Quốc rất ngon.

140. 好看

đẹp, hay

140. 这本书很好看。

Quyển sách này rất hay.

141. 好听

dễ nghe

141. 这首歌很好听。

Bài hát này rất hay.

142. 好玩儿

thú vị

142. 这个游戏很好玩儿。

Trò chơi này rất vui.

143. 号

ngày, số

143. 今天几号?

Hôm nay ngày mấy?

144. 喝

uống

144. 我喝水。

Tôi uống nước.

145. 和

145. 我和你。

Tôi và bạn.

146. 很

rất

146. 他很漂亮。

Cô ấy rất đẹp.

147. 后

sau

147. 他在我后面。

Anh ấy ở phía sau tôi.

148. 后边

phía sau

148. 学校在后边。

Trường học ở phía sau.

149. 后天

ngày kia

149. 后天我去北京。

Ngày kia tôi đi Bắc Kinh.

150. 花

hoa

150. 我喜欢花。

Tôi thích hoa.

151. 话

lời nói, lời

151. 他说了一句话。

Anh ấy nói một câu.

152. 坏

hỏng, xấu

152. 我的手机坏了。

Điện thoại của tôi hỏng rồi.

153. 还

còn, vẫn

153. 我还在学校。

Tôi vẫn ở trường.

154. 回

về, quay lại

154. 我回家了。

Tôi về nhà rồi.

155. 回答

trả lời

155. 请回答我的问题。

Làm ơn trả lời câu hỏi của tôi.

156. 回到

quay lại, trở về

156. 我回到学校了。

Tôi đã quay lại trường.

157. 回家

về nhà

157. 我晚上回家。

Buổi tối tôi về nhà.

158. 回来

quay lại (về phía người nói)

158. 他回来了。

Anh ấy quay về rồi.

159. 回去

quay lại (rời xa người nói)

159. 他回去了。

Anh ấy đã quay đi rồi.

160. 会

biết, sẽ

160. 我会说汉语。

Tôi biết nói tiếng Trung.

161. 火车

tàu hỏa

161. 我坐火车去北京。

Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.

162. 机场

sân bay

162. 我在机场等你。

Tôi đợi bạn ở sân bay.

163. 机票

vé máy bay

163. 我买了机票。

Tôi đã mua vé máy bay.

164. 鸡蛋

trứng gà

164. 我吃了两个鸡蛋。

Tôi đã ăn hai quả trứng.

165. 几

mấy

165. 你有几个朋友?

Bạn có mấy người bạn?

166. 记

ghi nhớ, nhớ

166. 我记你的名字。

Tôi nhớ tên bạn.

167. 记得

nhớ

167. 我记得他。

Tôi nhớ anh ấy.

168. 记住

nhớ kỹ

168. 请记住这个词。

Làm ơn nhớ từ này.

169. 家

nhà

169. 我家很大。

Nhà tôi rất lớn.

170. 家里

trong nhà

170. 我家里有四个人。

Nhà tôi có bốn người.

171. 家人

người nhà

171. 我的家人都很好。

Gia đình tôi đều rất tốt.

172. 间

gian (phòng)

172. 三间房。

Ba phòng.

173. 见

gặp

173. 我明天见你。

Ngày mai tôi gặp bạn.

174. 见面

gặp mặt

174. 我们见个面吧。

Chúng ta gặp nhau nhé.

175. 教

dạy

175. 他教我们汉语。

Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.

176. 叫

gọi, tên là

176. 我叫小王。

Tôi tên là Tiểu Vương.

177. 教学楼

tòa nhà giảng dạy

177. 教学楼在前边。

Tòa nhà giảng dạy ở phía trước.

178. 姐姐

chị gái

178. 我姐姐很漂亮。

Chị gái tôi rất đẹp.

179. 介绍

giới thiệu

179. 我来介绍一下。

Để tôi giới thiệu một chút.

180. 今年

năm nay

180. 今年我二十岁。

Năm nay tôi 20 tuổi.

181. 今天

hôm nay

181. 今天是星期三。

Hôm nay là thứ Tư.

182. 进

vào

182. 请进。

Mời vào.

183. 进来

vào (hướng về người nói)

183. 他走进来了。

Anh ấy đi vào rồi.

184. 进去

vào (hướng xa người nói)

184. 他进去了。

Anh ấy đã đi vào trong rồi.

185. 九

chín

185. 他有九本书。

Anh ấy có chín quyển sách.

186. 就

liền, thì

186. 我现在就去。

Tôi đi ngay bây giờ.

187. 觉得

cảm thấy

187. 我觉得很好。

Tôi cảm thấy rất tốt.

188. 开

mở, bật

188. 请开灯。

Làm ơn bật đèn.

189. 开车

lái xe

189. 我会开车。

Tôi biết lái xe.

190. 开会

họp

190. 我们在开会。

Chúng tôi đang họp.

191. 开玩笑

đùa, nói đùa

191. 我只是开玩笑。

Tôi chỉ đùa thôi.

192. 看

xem, nhìn

192. 我看到了。

Tôi nhìn thấy rồi.

193. 看病

khám bệnh

193. 我去医院看病。

Tôi đi bệnh viện khám bệnh.

194. 看到

nhìn thấy

194. 我看到你了。

Tôi thấy bạn rồi.

195. 看见

nhìn thấy

195. 我看见一只狗。

Tôi nhìn thấy một con chó.

196. 考

kiểm tra

196. 我们明天考试。

Ngày mai chúng tôi thi.

197. 考试

kỳ thi

197. 我怕考试。

Tôi sợ thi.

198. 渴

khát

198. 我很渴。

Tôi rất khát.

199. 课

bài học

199. 我们今天有三节课。

Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.

200. 课本

sách giáo khoa

200. 这是我的课本。

Đây là sách giáo khoa của tôi.

201. 课文

bài khóa

201. 请读课文。

Xin đọc bài khóa.

202. 口

miệng; lượng từ

202. 他家有四口人。

Nhà anh ấy có bốn người.

203. 块

miếng; đồng (tiền)

203. 一块蛋糕。

Một miếng bánh kem.

204. 快

nhanh

204. 他跑得很快。

Anh ấy chạy rất nhanh.

205. 来

đến

205. 他来了。

Anh ấy đến rồi.

206. 来到

đến (tới đâu)

206. 他来到学校。

Anh ấy đến trường.

207. 老

già

207. 他很老。

Ông ấy rất già.

208. 老人

người già

208. 这里有很多老人。

Ở đây có nhiều người già.

209. 老师

giáo viên

209. 她是我的老师。

Cô ấy là giáo viên của tôi.

210. 了

trợ từ hoàn thành

210. 我吃了。

Tôi ăn rồi.

211. 累

mệt

211. 我很累。

Tôi rất mệt.

212. 冷

lạnh

212. 今天很冷。

Hôm nay rất lạnh.

213. 里

bên trong

213. 我在家里。

Tôi đang ở nhà.

214. 里边

phía trong

214. 车里边有人。

Trong xe có người.

215. 两

hai (lượng số)

215. 两个苹果。

Hai quả táo.

216. 零

số 0

216. 现在是零点。

Bây giờ là 0 giờ.

217. 六

sáu

217. 我有六本书。

Tôi có sáu quyển sách.

218. 楼

tòa nhà

218. 我住在三楼。

Tôi ở tầng ba.

219. 楼上

trên lầu

219. 我去楼上。

Tôi đi lên lầu.

220. 楼下

dưới lầu

220. 我在楼下等你。

Tôi đợi bạn dưới lầu.

221. 路

đường

221. 这条路很长。

Con đường này rất dài.

222. 路口

ngã tư / đầu đường

222. 我在路口等你。

Tôi đợi bạn ở ngã tư.

223. 路上

trên đường

223. 我在路上。

Tôi đang trên đường.

224. 妈妈

mẹ

224. 我妈妈在家。

Mẹ tôi ở nhà.

225. 马路

đường cái

225. 小心马路!

Cẩn thận đường xá!

226. 马上

ngay lập tức

226. 我马上来。

Tôi đến ngay.

227. 吗

trợ từ nghi vấn

227. 你好吗?

Bạn khỏe không?

228. 买

mua

228. 我去买东西。

Tôi đi mua đồ.

229. 慢

chậm

229. 开慢一点。

Lái chậm chút.

230. 忙

bận

230. 我很忙。

Tôi rất bận.

231. 毛

hào (tiền)

231. 八毛钱。

Tám hào (0.8 tệ).

232. 没

không (phủ định quá khứ)

232. 我没去。

Tôi không đi.

233. 没关系

không sao

233. 没关系。

Không sao.

234. 没什么

không có gì

234. 没什么大事。

Không có gì lớn.

235. 没事儿

không sao

235. 没事儿,我来帮你。

Không sao, tôi giúp bạn.

236. 没有

không có / chưa

236. 我没有钱。

Tôi không có tiền.

237. 妹妹

em gái

237. 我妹妹很可爱。

Em gái tôi rất dễ thương.

238. 门

cửa

238. 请开门。

Làm ơn mở cửa.

239. 门口

cửa ra vào

239. 我在门口等你。

Tôi đợi bạn trước cửa.

240. 门票

vé vào cửa

240. 这是门票。

Đây là vé vào cửa.

241. 们

các (số nhiều)

241. 朋友们好!

Chào các bạn!

242. 米饭

cơm

242. 我喜欢吃米饭。

Tôi thích ăn cơm.

243. 面包

bánh mì

243. 我买了面包。

Tôi đã mua bánh mì.

244. 面条儿

mì sợi

244. 我爱吃面条儿。

Tôi thích ăn mì.

245. 名字

tên

245. 你的名字是什么?

Tên bạn là gì?

246. 明白

hiểu

246. 我明白了。

Tôi hiểu rồi.

247. 明年

năm sau

247. 明年我去中国。

Sang năm tôi đi Trung Quốc.

248. 明天

ngày mai

248. 明天见!

Ngày mai gặp!

249. 拿

cầm, lấy

249. 帮我拿一下。

Giúp tôi cầm một chút.

250. 哪

nào

250. 你要哪个?

Bạn muốn cái nào?

251. 哪里

đâu

251. 你要去哪里?

Bạn muốn đi đâu?

252. 哪儿

đâu

252. 你在哪儿?

Bạn ở đâu?

253. 哪些

những cái nào

253. 你喜欢哪些水果?

Bạn thích những loại hoa quả nào?

254. 那

kia, đó

254. 那是我的书。

Đó là sách của tôi.

255. 那边

phía đó

255. 学校在那边。

Trường học ở đằng kia.

256. 那里

nơi đó

256. 你在那里做什么?

Bạn làm gì ở đó?

257. 那儿

ở đó

257. 我们在那儿等你。

Chúng tôi đợi bạn ở đó.

258. 那些

những cái đó

258. 那些书很贵。

Những quyển sách đó rất đắt.

259. 奶

sữa

259. 我喝奶。

Tôi uống sữa.

260. 奶奶

bà (nội)

260. 奶奶在家。

Bà nội ở nhà.

261. 男

nam

261. 他是男学生。

Anh ấy là nam sinh.

262. 男孩儿

bé trai

262. 那个男孩儿很聪明。

Cậu bé đó rất thông minh.

263. 男朋友

bạn trai

263. 他有男朋友。

Cô ấy có bạn trai.

264. 男人

đàn ông

264. 那个男人很高。

Người đàn ông đó rất cao.

265. 男生

nam sinh

265. 学校里有很多男生。

Trong trường có nhiều nam sinh.

266. 南

nam, phía nam

266. 北京在中国的北方,广州在南方。

Bắc Kinh ở miền Bắc Trung Quốc, Quảng Châu ở miền Nam.

267. 南边

phía nam

267. 学校在南边。

Trường học ở phía Nam.

268. 难

khó

268. 这个问题很难。

Câu hỏi này rất khó.

269. 呢

trợ từ (nhấn mạnh, câu hỏi)

269. 你呢?

Còn bạn?

270. 能

có thể

270. 我能帮你吗?

Tôi giúp bạn được không?

271. 你

bạn

271. 你好吗?

Bạn khỏe không?

272. 你们

các bạn

272. 你们好!

Chào mọi người!

273. 年

năm

273. 今年是2025年。

Năm nay là năm 2025.

274. 您

ngài, ông/bà (lịch sự)

274. 您好!

Xin chào (lịch sự).

275. 牛奶

sữa bò

275. 我喝牛奶。

Tôi uống sữa bò.

276. 女

nữ

276. 她是女学生。

Cô ấy là nữ sinh.

277. 女儿

con gái

277. 我有一个女儿。

Tôi có một con gái.

278. 女孩儿

bé gái

278. 那个女孩儿很漂亮。

Cô bé đó rất xinh đẹp.

279. 女朋友

bạn gái

279. 他有女朋友。

Anh ấy có bạn gái.

280. 女人

phụ nữ

280. 女人很漂亮。

Phụ nữ rất đẹp.

281. 女生

nữ sinh

281. 学校里有很多女生。

Trong trường có nhiều nữ sinh.

282. 旁边

bên cạnh

282. 我坐在他旁边。

Tôi ngồi cạnh anh ấy.

283. 跑

chạy

283. 我喜欢跑步。

Tôi thích chạy bộ.

284. 朋友

bạn

284. 他是我的朋友。

Anh ấy là bạn tôi.

285. 票

285. 我买了票。

Tôi đã mua vé.

286. 七

bảy

286. 我有七本书。

Tôi có bảy quyển sách.

287. 起

dậy

287. 我早上六点起床。

Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.

288. 起床

thức dậy

288. 你几点起床?

Bạn dậy lúc mấy giờ?

289. 起来

đứng dậy, thức dậy

289. 快起来!

Dậy nhanh lên!

290. 汽车

ô tô

290. 我有一辆汽车。

Tôi có một chiếc ô tô.

291. 前

trước

291. 前面有一个人。

Đằng trước có một người.

292. 前边

phía trước

292. 学校在前边。

Trường ở phía trước.

293. 前天

hôm trước

293. 前天我去商店。

Hôm kia tôi đi cửa hàng.

294. 钱

tiền

294. 我有很多钱。

Tôi có nhiều tiền.

295. 钱包

ví tiền

295. 我的钱包呢?

Ví tiền của tôi đâu?

296. 请

mời, làm ơn

296. 请坐。

Mời ngồi.

297. 请假

xin nghỉ phép

297. 我要请假。

Tôi muốn xin nghỉ phép.

298. 请进

mời vào

298. 请进!

Mời vào!

299. 请问

xin hỏi

299. 请问,厕所在哪儿?

Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

300. 请坐

mời ngồi

300. 请坐!

Mời ngồi!

301. 球

bóng

301. 他喜欢打球。

Anh ấy thích chơi bóng.

302. 去

đi

302. 我去学校。

Tôi đi đến trường.

303. 去年

năm ngoái

303. 去年我去北京。

Năm ngoái tôi đi Bắc Kinh.

304. 热

nóng

304. 今天很热。

Hôm nay rất nóng.

305. 人

người

305. 那个人是谁?

Người kia là ai?

306. 认识

quen biết

306. 我认识他。

Tôi quen anh ấy.

307. 认真

nghiêm túc, chăm chỉ

307. 他学习很认真。

Anh ấy học rất nghiêm túc.

308. 日

ngày

308. 今天是几日?

Hôm nay là ngày mấy?

309. 日期

ngày, thời hạn

309. 请写上日期。

Vui lòng viết ngày tháng.

310. 肉

thịt

310. 我喜欢吃肉。

Tôi thích ăn thịt.

311. 三

ba

311. 我有三本书。

Tôi có ba quyển sách.

312. 山

núi

312. 这座山很高。

Ngọn núi này rất cao.

313. 商场

trung tâm thương mại

313. 我去商场买东西。

Tôi đi trung tâm thương mại mua đồ.

314. 商店

cửa hàng

314. 这家商店很大。

Cửa hàng này rất lớn.

315. 上

lên, trên

315. 上车吧!

Lên xe đi!

316. 上班

đi làm

316. 我八点上班。

Tôi đi làm lúc 8 giờ.

317. 上边

phía trên

317. 桌子上边有书。

Trên bàn có sách.

318. 上车

lên xe

318. 请上车!

Mời lên xe!

319. 上次

lần trước

319. 上次我去北京。

Lần trước tôi đi Bắc Kinh.

320. 上课

học, lên lớp

320. 我们九点上课。

Chúng tôi vào học lúc 9 giờ.

321. 上网

lên mạng

321. 我每天上网。

Tôi lên mạng mỗi ngày.

322. 上午

buổi sáng

322. 上午我去学校。

Buổi sáng tôi đi đến trường.

323. 上学

đi học

323. 孩子们去上学了。

Lũ trẻ đi học rồi.

324. 少

ít

324. 人很少。

Người rất ít.

325. 谁

ai

325. 那是谁?

Đó là ai?

326. 身上

trên người

326. 他身上有钱。

Trên người anh ấy có tiền.

327. 身体

cơ thể, sức khỏe

327. 身体很好。

Sức khỏe rất tốt.

328. 什么

328. 你在做什么?

Bạn đang làm gì?

329. 生病

bị ốm

329. 我生病了。

Tôi bị bệnh rồi.

330. 生气

tức giận

330. 别生气!

Đừng tức giận!

331. 生日

sinh nhật

331. 今天是我的生日。

Hôm nay là sinh nhật tôi.

332. 十

mười

332. 我有十本书。

Tôi có mười quyển sách.

333. 时候

lúc, thời gian

333. 我上班的时候。

Lúc tôi đi làm.

334. 时间

thời gian

334. 你有时间吗?

Bạn có thời gian không?

335. 事

việc, sự việc

335. 这件事很重要。

Việc này rất quan trọng.

336. 试

thử

336. 请试一下。

Vui lòng thử một chút.

337. 是

337. 他是学生。

Anh ấy là học sinh.

338. 是不是

có phải… không?

338. 你是不是老师?

Bạn có phải là giáo viên không?

339. 手

tay

339. 我的手很冷。

Tay của tôi rất lạnh.

340. 手机

điện thoại di động

340. 我有一部手机。

Tôi có một chiếc điện thoại.

341. 书

sách

341. 我喜欢看书。

Tôi thích đọc sách.

342. 书包

cặp sách

342. 我的书包很重。

Cặp sách của tôi rất nặng.

343. 书店

hiệu sách

343. 我去书店买书。

Tôi đi nhà sách mua sách.

344. 树

cây

344. 树很高。

Cây rất cao.

345. 水

nước

345. 我喝水。

Tôi uống nước.

346. 水果

trái cây

346. 我喜欢吃水果。

Tôi thích ăn hoa quả.

347. 睡

ngủ

347. 我想睡觉。

Tôi muốn ngủ.

348. 睡觉

đi ngủ

348. 我每天十点睡觉。

Mỗi ngày tôi ngủ lúc 10 giờ.

349. 说

nói

349. 我说中文。

Tôi nói tiếng Trung.

350. 说话

nói chuyện

350. 我喜欢跟朋友说话。

Tôi thích nói chuyện với bạn bè.

351. 四

bốn

351. 我有四本书。

Tôi có bốn quyển sách.

352. 送

gửi, tặng

352. 我送你一份礼物。

Tôi tặng bạn một món quà.

353. 岁

tuổi

353. 他十岁了。

Cậu ấy 10 tuổi rồi.

354. 他

anh ấy

354. 他很高。

Anh ấy rất cao.

355. 他们

họ (nam hoặc nam+nữ)

355. 他们是学生。

Họ là học sinh.

356. 她

cô ấy

356. 她很漂亮。

Cô ấy rất đẹp.

357. 她们

họ (nữ)

357. 她们在学校。

Các cô ấy ở trường.

358. 太

quá

358. 太热了!

Nóng quá!

359. 天

trời, ngày

359. 今天天气很好。

Thời tiết hôm nay rất đẹp.

360. 天气

thời tiết

360. 明天天气怎么样?

Thời tiết ngày mai thế nào?

361. 听

nghe

361. 我喜欢听音乐。

Tôi thích nghe nhạc.

362. 听到

nghe thấy

362. 我听到了你的声音。

Tôi nghe thấy giọng bạn rồi.

363. 听见

nghe thấy

363. 你听见了吗?

Bạn nghe thấy chưa?

364. 听写

nghe viết

364. 老师让我们听写生词。

Thầy cô bảo chúng tôi nghe–viết từ mới.

365. 同学

bạn học

365. 他是我的同学。

Anh ấy là bạn cùng lớp.

366. 图书馆

thư viện

366. 我去图书馆看书。

Tôi đến thư viện đọc sách.

367. 外

ngoài

367. 外面很冷。

Bên ngoài rất lạnh.

368. 外边

bên ngoài

368. 我在外边等你。

Tôi đợi bạn ở bên ngoài.

369. 外国

nước ngoài

369. 他去过很多外国。

Anh ấy đã đi nhiều nước ngoài.

370. 外语

ngoại ngữ

370. 我喜欢学外语。

Tôi thích học ngoại ngữ.

371. 玩儿

chơi

371. 孩子们在玩儿。

Lũ trẻ đang chơi.

372. 晚

tối

372. 今天晚上我很忙。

Tối nay tôi rất bận.

373. 晚饭

bữa tối

373. 我们一起吃晚饭吧。

Chúng ta cùng ăn tối nhé.

374. 晚上

buổi tối

374. 我晚上看电视。

Tôi xem TV vào buổi tối.

375. 网上

trên mạng

375. 我在网上买东西。

Tôi mua đồ trên mạng.

376. 网友

bạn trên mạng

376. 他有很多网友。

Anh ấy có nhiều bạn online.

377. 忘

quên

377. 我忘带书了。

Tôi quên mang sách rồi.

378. 忘记

quên

378. 我忘记你的生日了。

Tôi quên sinh nhật của bạn rồi.

379. 问

hỏi

379. 我问老师问题。

Tôi hỏi thầy/cô câu hỏi.

380. 我

tôi

380. 我是学生。

Tôi là học sinh.

381. 我们

chúng tôi

381. 我们去学校。

Chúng tôi đi đến trường.

382. 五

năm

382. 我有五本书。

Tôi có 5 quyển sách.

383. 午饭

bữa trưa

383. 我们吃午饭吧。

Chúng ta ăn trưa nhé.

384. 西

tây

384. 西边有商店。

Phía Tây có cửa hàng.

385. 西边

phía tây

385. 学校在西边。

Trường ở phía Tây.

386. 洗

rửa

386. 我洗手。

Tôi rửa tay.

387. 洗手间

nhà vệ sinh

387. 洗手间在哪儿?

Nhà vệ sinh ở đâu?

388. 喜欢

thích

388. 我喜欢吃水果。

Tôi thích ăn trái cây.

389. 下

dưới, xuống

389. 桌子下有书。

Dưới bàn có sách.

390. 下班

tan ca, tan làm

390. 我六点下班。

Tôi tan làm lúc 6 giờ.

391. 下边

phía dưới

391. 桌子下边有猫。

Dưới bàn có con mèo.

392. 下车

xuống xe

392. 请下车。

Mời xuống xe.

393. 下次

lần sau

393. 下次再来吧。

Lần sau lại đến nhé.

394. 下课

tan học

394. 我们三点下课。

Chúng tôi tan học lúc 3 giờ.

395. 下午

buổi chiều

395. 下午我去图书馆。

Buổi chiều tôi đi thư viện.

396. 下雨

mưa

396. 外面下雨了。

Bên ngoài trời mưa rồi.

397. 先

trước

397. 你先吃吧。

Bạn ăn trước đi.

398. 先生

ông, ngài

398. 这位先生是谁?

Vị tiên sinh này là ai?

399. 现在

bây giờ

399. 我现在很忙。

Hiện giờ tôi rất bận.

400. 想

muốn, nghĩ

400. 我想吃苹果。

Tôi muốn ăn táo.

401. 小

nhỏ

401. 这只狗很小。

Con chó này rất nhỏ.

402. 小孩儿

trẻ em

402. 小孩儿在玩儿。

Trẻ con đang chơi.

403. 小姐

cô, tiểu thư

403. 这位小姐是谁?

Cô gái này là ai?

404. 小朋友

bạn nhỏ

404. 小朋友们在唱歌。

Các em nhỏ đang hát.

405. 小时

giờ

405. 我每天学习两小时。

Tôi học hai giờ mỗi ngày.

406. 小学

tiểu học

406. 我在小学上学。

Tôi học ở tiểu học.

407. 小学生

học sinh tiểu học

407. 他是小学生。

Nó là học sinh tiểu học.

408. 笑

cười

408. 她笑得很开心。

Cô ấy cười rất vui.

409. 写

viết

409. 我写字。

Tôi viết chữ.

410. 谢谢

cảm ơn

410. 谢谢你!

Cảm ơn bạn!

411. 新

mới

411. 这是新书。

Đây là sách mới.

412. 新年

năm mới

412. 新年快乐!

Chúc mừng năm mới!

413. 星期

tuần

413. 今天星期几?

Hôm nay là thứ mấy?

414. 星期日

Chủ nhật

414. 星期日我休息。

Chủ nhật tôi nghỉ.

415. 星期天

Chủ nhật

415. 星期天我们去公园。

Chủ nhật chúng tôi đi công viên.

416. 行

được, ok

416. 这样行吗?

Như vậy được không?

417. 休息

nghỉ ngơi

417. 我想休息一下。

Tôi muốn nghỉ một chút.

418. 学

học

418. 我学汉语。

Tôi học tiếng Trung.

419. 学生

học sinh

419. 他是学生。

Anh ấy là sinh viên.

420. 学习

học tập

420. 我喜欢学习中文。

Tôi thích học tiếng Trung.

421. 学校

trường học

421. 我去学校。

Tôi đi học.

422. 学院

học viện

422. 他在学院学习。

Anh ấy học ở học viện.

423. 要

muốn

423. 我要喝水。

Tôi muốn uống nước.

424. 爷爷

ông nội

424. 我爷爷很高。

Ông nội tôi rất cao.

425. 也

cũng

425. 我也去。

Tôi cũng đi.

426. 页

trang

426. 书的第一页。

Trang đầu của sách.

427. 一

một

427. 我有一本书。

Tôi có một quyển sách.

428. 衣服

quần áo

428. 我买了新衣服。

Tôi mua quần áo mới.

429. 医生

bác sĩ

429. 他是医生。

Anh ấy là bác sĩ.

430. 医院

bệnh viện

430. 我去医院看病。

Tôi đi bệnh viện khám bệnh.

431. 一半

một nửa

431. 我吃了一半面包。

Tôi ăn nửa cái bánh mì.

432. 一会儿

một lúc

432. 我休息一会儿。

Tôi nghỉ một lúc.

433. 一块儿

cùng nhau

433. 我们一起玩,一块儿吃饭。

Chúng ta cùng chơi, cùng ăn cơm.

434. 一下儿

một chút

434. 请等我一下儿。

Vui lòng đợi tôi một chút.

435. 一样

giống nhau

435. 他们的衣服一样。

Quần áo của họ giống nhau.

436. 一边

một bên, vừa… vừa…

436. 我一边吃饭一边看书。

Tôi vừa ăn vừa đọc sách.

437. 一点儿

một chút

437. 我要一点儿水。

Tôi muốn một chút nước.

438. 一起

cùng nhau

438. 我们一起去吧。

Chúng ta cùng đi nhé.

439. 一些

một số

439. 我买了一些水果。

Tôi mua một số hoa quả.

440. 用

dùng

440. 我用电脑。

Tôi dùng máy tính.

441. 有

441. 我有一本书。

Tôi có một quyển sách.

442. 有的

có những…

442. 有的人喜欢运动。

Có người thích thể thao.

443. 有名

nổi tiếng

443. 北京是有名的城市。

Bắc Kinh là thành phố nổi tiếng.

444. 有时候

đôi khi

444. 我有时候去图书馆。

Thỉnh thoảng tôi đến thư viện.

445. 有一些

có một số

445. 我有一些问题。

Tôi có một vài câu hỏi.

446. 有用

có ích

446. 这本书很有用。

Quyển sách này rất hữu ích.

447. 右

phải

447. 右边是商店。

Bên phải là cửa hàng.

448. 右边

phía phải

448. 教室在右边。

Phòng học ở bên phải.

449. 雨

mưa

449. 外面下雨了。

Bên ngoài trời mưa rồi.

450. 元

đồng (tiền)

450. 这个多少钱?五十元。

Cái này bao nhiêu tiền? 50 tệ.

451. 远

xa

451. 我家离学校很远。

Nhà tôi cách trường rất xa.

452. 月

tháng, mặt trăng

452. 这个月很热。

Tháng này rất nóng.

453. 再

lại, nữa

453. 再见!

Tạm biệt!

454. 再见

tạm biệt

454. 我们明天再见。

Ngày mai gặp lại.

455. 在

ở, đang

455. 我在家。

Tôi ở nhà.

456. 在家

ở nhà

456. 今天我在家休息。

Hôm nay tôi nghỉ ở nhà.

457. 早

sớm

457. 早上好!

Chào buổi sáng!

458. 早饭

bữa sáng

458. 我吃早饭了。

Tôi đã ăn sáng.

459. 早上

buổi sáng

459. 早上我去学校。

Buổi sáng tôi đi học.

460. 怎么

như thế nào

460. 这件事怎么做?

Việc này làm thế nào?

461. 站

trạm, đứng

461. 火车站在哪儿?

Ga tàu ở đâu?

462. 找

tìm

462. 我在找我的书。

Tôi đang tìm sách của mình.

463. 找到

tìm thấy

463. 我找到了钥匙。

Tôi đã tìm thấy chìa khóa.

464. 这

này

464. 这是我的书。

Đây là sách của tôi.

465. 这边

phía này

465. 请到这边来。

Vui lòng đến bên này.

466. 这里

ở đây

466. 这里很安静。

Ở đây rất yên tĩnh.

467. 这儿

ở đây

467. 我在这儿等你。

Tôi đợi bạn ở đây.

468. 这些

những cái này

468. 这些书很贵。

Những quyển sách này rất đắt.

469. 着

đang (trợ từ)

469. 他笑着说。

Anh ấy vừa cười vừa nói.

470. 真

thật, thật sự

470. 他真高。

Anh ấy thật cao.

471. 真的

thật sự

471. 这是真的。

Điều này là thật.

472. 正

đang

472. 他正看书。

Anh ấy đang đọc sách.

473. 正在

đang

473. 我正在吃饭。

Tôi đang ăn cơm.

474. 知道

biết

474. 我知道这个问题。

Tôi biết câu hỏi này.

475. 知识

kiến thức

475. 学习知识很重要。

Học kiến thức rất quan trọng.

476. 中

giữa, trung

476. 中国在亚洲。

Trung Quốc ở châu Á.

477. 中国

Trung Quốc

477. 我爱中国。

Tôi yêu Trung Quốc.

478. 中间

ở giữa

478. 桌子中间有花。

Ở giữa bàn có hoa.

479. 中文

tiếng Trung

479. 我会说中文。

Tôi biết nói tiếng Trung.

480. 中午

buổi trưa

480. 中午我们吃饭。

Buổi trưa chúng tôi ăn cơm.

481. 中学

trung học

481. 他在中学学习。

Anh ấy học ở trung học.

482. 中学生

học sinh trung học

482. 我是中学生。

Tôi là học sinh trung học.

483. 重

nặng

483. 这个箱子很重。

Cái vali này rất nặng.

484. 重要

quan trọng

484. 这是很重要的事情。

Đây là việc rất quan trọng.

485. 住

sống, ở

485. 我住在北京。

Tôi sống ở Bắc Kinh.

486. 准备

chuẩn bị

486. 我准备好了。

Tôi đã chuẩn bị xong.

487. 桌子

bàn

487. 桌子上有书。

Trên bàn có sách.

488. 字

chữ

488. 我会写汉字。

Tôi biết viết chữ Hán.

489. 子

từ bổ nghĩa (trong danh từ)

489. 桌子很大。

Cái bàn rất to.

490. 走

đi, đi bộ

490. 我走回家。

Tôi đi bộ về nhà.

491. 走路

đi bộ

491. 我喜欢走路。

Tôi thích đi bộ.

492. 最

nhất

492. 他最高。

Anh ấy cao nhất.

493. 最好

tốt nhất

493. 你最好休息一下。

Bạn tốt nhất nên nghỉ ngơi một chút.

494. 最后

cuối cùng

494. 最后我们去了商店。

Cuối cùng chúng tôi đi đến cửa hàng.

495. 昨天

hôm qua

495. 昨天我去学校。

Hôm qua tôi đi học.

496. 左

trái

496. 左边有商店。

Bên trái có cửa hàng.

497. 左边

phía trái

497. 教室在左边。

Phòng học ở bên trái.

498. 坐

ngồi

498. 请坐!

Mời ngồi!

499. 坐下

ngồi xuống

499. 请坐下。

Mời ngồi xuống.

500. 做

làm

500. 我做作业。

Tôi làm bài tập.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung