500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 1

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p1
Từ vựng Ví dụ

1. 爱

yêu

1. 我爱你。

Tôi yêu bạn.

2. 爱好

sở thích

2. 我的爱好是看书。

Sở thích của tôi là đọc sách.

3. 八

tám

3. 我有八个苹果。

Tôi có tám quả táo.

4. 爸爸

bố

4. 我爸爸在家。

Bố tôi ở nhà.

5. 吧

trợ từ (nhé, đi, thôi)

5. 我们走吧。

Chúng ta đi thôi.

6. 白

trắng

6. 他穿白衣服。

Anh ấy mặc áo trắng.

7. 白天

ban ngày

7. 白天很热。

Ban ngày rất nóng.

8. 百

một trăm

8. 这里有一百块钱。

Ở đây có một trăm tệ.

9. 班

lớp, ca

9. 我们在一个班。

Chúng tôi ở cùng một lớp.

10. 半

một nửa

10. 给我半个面包。

Cho tôi nửa cái bánh mì.

11. 半年

nửa năm

11. 我来中国半年了。

Tôi đến Trung Quốc được nửa năm rồi.

12. 半天

nửa ngày

12. 我等了半天。

Tôi đợi rất lâu (nửa ngày/đợi mãi).

13. 帮

giúp

13. 我帮你。

Tôi giúp bạn.

14. 帮忙

giúp đỡ

14. 请帮个忙。

Làm ơn giúp tôi một việc.

15. 包

túi, gói

15. 这是我的书包。

Đây là cặp sách của tôi.

16. 包子

bánh bao

16. 我想吃包子。

Tôi muốn ăn bánh bao.

17. 杯

(lượng từ) cốc

17. 一杯水。

Một cốc nước.

18. 杯子

cái cốc

18. 桌上有一个杯子。

Trên bàn có một cái cốc.

19. 北

phía bắc

19. 北京在中国的北方。

Bắc Kinh nằm ở phía Bắc Trung Quốc.

20. 北边

phía bắc

20. 学校在城市北边。

Trường học ở phía Bắc của thành phố.

21. 北京

Bắc Kinh

21. 我想去北京。

Tôi muốn đi Bắc Kinh.

22. 本

lượng từ: quyển

22. 三本书。

Ba quyển sách.

23. 本子

quyển vở

23. 我买了一个本子。

Tôi đã mua một cuốn vở.

24. 比

so với

24. 他比我高。

Anh ấy cao hơn tôi.

25. 别

đừng, chớ

25. 别说话。

Đừng nói chuyện.

26. 别的

cái khác

26. 我要别的。

Tôi muốn cái khác.

27. 别人

người khác

27. 别人都来了。

Mọi người đều đến rồi.

28. 病

bệnh

28. 他生病了。

Anh ấy bị ốm rồi.

29. 病人

bệnh nhân

29. 医生在看病人。

Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.

30. 不大

không… lắm

30. 我今天不大忙。

Hôm nay tôi không bận lắm.

31. 不对

không đúng

31. 这个答案不对。

Câu trả lời này không đúng.

32. 不客气

không có gì

32. 这点儿小事儿,不客气。

Chút chuyện nhỏ thôi, không có gì.

33. 不用

không cần

33. 不用担心。

Đừng lo.

34. 不

không

34. 我不去。

Tôi không đi.

35. 菜

món ăn

35. 我喜欢中国菜。

Tôi thích món Trung Quốc.

36. 茶

trà

36. 我喝茶。

Tôi uống trà.

37. 差

kém, thiếu

37. 我们差一个人。

Chúng tôi thiếu một người.

38. 常

thường

38. 他常来这里。

Anh ấy thường đến đây.

39. 常常

thường xuyên

39. 我常常运动。

Tôi thường xuyên vận động/thể dục.

40. 唱

hát

40. 她唱得很好。

Cô ấy hát rất hay.

41. 唱歌

hát (bài hát)

41. 我喜欢唱歌。

Tôi thích hát.

42. 车

xe

42. 我的车在那里。

Xe của tôi ở đằng kia.

43. 车票

vé xe

43. 我买了车票。

Tôi đã mua vé xe.

44. 车上

trên xe

44. 我在车上等你。

Tôi đợi bạn trên xe.

45. 车站

bến xe/ga

45. 我在车站。

Tôi ở bến xe/ga.

46. 吃

ăn

46. 我吃苹果。

Tôi ăn táo.

47. 吃饭

ăn cơm

47. 我们一起吃饭吧。

Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

48. 出

ra, xuất

48. 他出门了。

Anh ấy ra khỏi nhà rồi.

49. 出来

đi ra (về phía người nói)

49. 他走出来了。

Anh ấy đi ra ngoài rồi.

50. 出去

đi ra (ra xa người nói)

50. 他出去了。

Anh ấy ra ngoài rồi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung