| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
1. 爱
yêu |
1. 我爱你。
Tôi yêu bạn. |
||
|
2. 爱好
sở thích |
2. 我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách. |
||
|
3. 八
tám |
3. 我有八个苹果。
Tôi có tám quả táo. |
||
|
4. 爸爸
bố |
4. 我爸爸在家。
Bố tôi ở nhà. |
||
|
5. 吧
trợ từ (nhé, đi, thôi) |
5. 我们走吧。
Chúng ta đi thôi. |
||
|
6. 白
trắng |
6. 他穿白衣服。
Anh ấy mặc áo trắng. |
||
|
7. 白天
ban ngày |
7. 白天很热。
Ban ngày rất nóng. |
||
|
8. 百
một trăm |
8. 这里有一百块钱。
Ở đây có một trăm tệ. |
||
|
9. 班
lớp, ca |
9. 我们在一个班。
Chúng tôi ở cùng một lớp. |
||
|
10. 半
một nửa |
10. 给我半个面包。
Cho tôi nửa cái bánh mì. |
||
|
11. 半年
nửa năm |
11. 我来中国半年了。
Tôi đến Trung Quốc được nửa năm rồi. |
||
|
12. 半天
nửa ngày |
12. 我等了半天。
Tôi đợi rất lâu (nửa ngày/đợi mãi). |
||
|
13. 帮
giúp |
13. 我帮你。
Tôi giúp bạn. |
||
|
14. 帮忙
giúp đỡ |
14. 请帮个忙。
Làm ơn giúp tôi một việc. |
||
|
15. 包
túi, gói |
15. 这是我的书包。
Đây là cặp sách của tôi. |
||
|
16. 包子
bánh bao |
16. 我想吃包子。
Tôi muốn ăn bánh bao. |
||
|
17. 杯
(lượng từ) cốc |
17. 一杯水。
Một cốc nước. |
||
|
18. 杯子
cái cốc |
18. 桌上有一个杯子。
Trên bàn có một cái cốc. |
||
|
19. 北
phía bắc |
19. 北京在中国的北方。
Bắc Kinh nằm ở phía Bắc Trung Quốc. |
||
|
20. 北边
phía bắc |
20. 学校在城市北边。
Trường học ở phía Bắc của thành phố. |
||
|
21. 北京
Bắc Kinh |
21. 我想去北京。
Tôi muốn đi Bắc Kinh. |
||
|
22. 本
lượng từ: quyển |
22. 三本书。
Ba quyển sách. |
||
|
23. 本子
quyển vở |
23. 我买了一个本子。
Tôi đã mua một cuốn vở. |
||
|
24. 比
so với |
24. 他比我高。
Anh ấy cao hơn tôi. |
||
|
25. 别
đừng, chớ |
25. 别说话。
Đừng nói chuyện. |
||
|
26. 别的
cái khác |
26. 我要别的。
Tôi muốn cái khác. |
||
|
27. 别人
người khác |
27. 别人都来了。
Mọi người đều đến rồi. |
||
|
28. 病
bệnh |
28. 他生病了。
Anh ấy bị ốm rồi. |
||
|
29. 病人
bệnh nhân |
29. 医生在看病人。
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân. |
||
|
30. 不大
không… lắm |
30. 我今天不大忙。
Hôm nay tôi không bận lắm. |
||
|
31. 不对
không đúng |
31. 这个答案不对。
Câu trả lời này không đúng. |
||
|
32. 不客气
không có gì |
32. 这点儿小事儿,不客气。
Chút chuyện nhỏ thôi, không có gì. |
||
|
33. 不用
không cần |
33. 不用担心。
Đừng lo. |
||
|
34. 不
không |
34. 我不去。
Tôi không đi. |
||
|
35. 菜
món ăn |
35. 我喜欢中国菜。
Tôi thích món Trung Quốc. |
||
|
36. 茶
trà |
36. 我喝茶。
Tôi uống trà. |
||
|
37. 差
kém, thiếu |
37. 我们差一个人。
Chúng tôi thiếu một người. |
||
|
38. 常
thường |
38. 他常来这里。
Anh ấy thường đến đây. |
||
|
39. 常常
thường xuyên |
39. 我常常运动。
Tôi thường xuyên vận động/thể dục. |
||
|
40. 唱
hát |
40. 她唱得很好。
Cô ấy hát rất hay. |
||
|
41. 唱歌
hát (bài hát) |
41. 我喜欢唱歌。
Tôi thích hát. |
||
|
42. 车
xe |
42. 我的车在那里。
Xe của tôi ở đằng kia. |
||
|
43. 车票
vé xe |
43. 我买了车票。
Tôi đã mua vé xe. |
||
|
44. 车上
trên xe |
44. 我在车上等你。
Tôi đợi bạn trên xe. |
||
|
45. 车站
bến xe/ga |
45. 我在车站。
Tôi ở bến xe/ga. |
||
|
46. 吃
ăn |
46. 我吃苹果。
Tôi ăn táo. |
||
|
47. 吃饭
ăn cơm |
47. 我们一起吃饭吧。
Chúng ta cùng ăn cơm nhé. |
||
|
48. 出
ra, xuất |
48. 他出门了。
Anh ấy ra khỏi nhà rồi. |
||
|
49. 出来
đi ra (về phía người nói) |
49. 他走出来了。
Anh ấy đi ra ngoài rồi. |
||
|
50. 出去
đi ra (ra xa người nói) |
50. 他出去了。
Anh ấy ra ngoài rồi. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung