500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 3

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p3
Từ vựng Ví dụ

101. 房间

phòng

101. 我的房间很大。

Phòng của tôi rất lớn.

102. 房子

ngôi nhà

102. 这个房子很漂亮。

Ngôi nhà này rất đẹp.

103. 放

đặt, để

103. 把书放在桌上。

Đặt quyển sách lên bàn.

104. 放假

nghỉ phép

104. 我们下周放假。

Tuần sau chúng tôi nghỉ.

105. 放学

tan học

105. 我四点放学。

Tôi tan học lúc 4 giờ.

106. 飞

bay

106. 鸟在天上飞。

Chim bay trên trời.

107. 飞机

máy bay

107. 我坐飞机去北京。

Tôi ngồi máy bay đi Bắc Kinh.

108. 非常

vô cùng

108. 我非常高兴。

Tôi rất vui.

109. 分

phút; xu; điểm

109. 现在三点五分。

Bây giờ là 3 giờ 5 phút.

110. 风

gió

110. 今天风很大。

Hôm nay gió lớn.

111. 干

làm

111. 你在干什么?

Bạn đang làm gì?

112. 干净

sạch sẽ

112. 房间很干净。

Phòng rất sạch.

113. 干

khô

113. 衣服干了。

Quần áo khô rồi.

114. 干什么

làm gì

114. 他在干什么?

Anh ấy đang làm gì?

115. 高

cao

115. 他比我高。

Anh ấy cao hơn tôi.

116. 高兴

vui

116. 我很高兴见到你。

Tôi rất vui được gặp bạn.

117. 告诉

nói cho biết

117. 请告诉我。

Làm ơn nói cho tôi.

118. 哥哥

anh trai

118. 我哥哥上班了。

Anh trai tôi đi làm rồi.

119. 歌

bài hát

119. 我喜欢这首歌。

Tôi thích bài hát này.

120. 个

lượng từ chung

120. 一个苹果。

Một quả táo.

121. 给

cho, đưa

121. 我给你一本书。

Tôi đưa bạn một quyển sách.

122. 跟

với, theo

122. 我跟你去。

Tôi đi với bạn.

123. 工人

công nhân

123. 我爸爸是工人。

Bố tôi là công nhân.

124. 工作

công việc

124. 我在这里工作。

Tôi làm việc ở đây.

125. 关

tắt, đóng

125. 请关灯。

Làm ơn tắt đèn.

126. 关上

đóng lại

126. 把门关上。

Đóng cửa lại.

127. 贵

đắt

127. 这个太贵了。

Cái này đắt quá.

128. 国

nước

128. 我爱我的国。

Tôi yêu đất nước của tôi.

129. 国家

quốc gia

129. 中国是一个大国家。

Trung Quốc là một đất nước lớn.

130. 国外

nước ngoài

130. 他在国外工作。

Anh ấy làm việc ở nước ngoài.

131. 过

qua, trải qua

131. 我过生日。

Tôi tổ chức sinh nhật.

132. 还

vẫn, còn

132. 我还在家。

Tôi vẫn đang ở nhà.

133. 还是

hay là

133. 你喝茶还是咖啡?

Bạn uống trà hay cà phê?

134. 还有

còn có, ngoài ra

134. 还有别的问题吗?

Còn câu hỏi nào khác không?

135. 孩子

trẻ con

135. 这个孩子很聪明。

Đứa trẻ này rất thông minh.

136. 汉语

tiếng Trung

136. 我学习汉语。

Tôi học tiếng Trung.

137. 汉字

chữ Hán

137. 我会写汉字。

Tôi biết viết chữ Hán.

138. 好

tốt

138. 这个很好。

Cái này rất tốt.

139. 好吃

ngon

139. 中国菜很好吃。

Món Trung Quốc rất ngon.

140. 好看

đẹp, hay

140. 这本书很好看。

Quyển sách này rất hay.

141. 好听

dễ nghe

141. 这首歌很好听。

Bài hát này rất hay.

142. 好玩儿

thú vị

142. 这个游戏很好玩儿。

Trò chơi này rất vui.

143. 号

ngày, số

143. 今天几号?

Hôm nay ngày mấy?

144. 喝

uống

144. 我喝水。

Tôi uống nước.

145. 和

145. 我和你。

Tôi và bạn.

146. 很

rất

146. 他很漂亮。

Cô ấy rất đẹp.

147. 后

sau

147. 他在我后面。

Anh ấy ở phía sau tôi.

148. 后边

phía sau

148. 学校在后边。

Trường học ở phía sau.

149. 后天

ngày kia

149. 后天我去北京。

Ngày kia tôi đi Bắc Kinh.

150. 花

hoa

150. 我喜欢花。

Tôi thích hoa.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung