500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 4

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p4
Từ vựng Ví dụ

151. 话

lời nói, lời

151. 他说了一句话。

Anh ấy nói một câu.

152. 坏

hỏng, xấu

152. 我的手机坏了。

Điện thoại của tôi hỏng rồi.

153. 还

còn, vẫn

153. 我还在学校。

Tôi vẫn ở trường.

154. 回

về, quay lại

154. 我回家了。

Tôi về nhà rồi.

155. 回答

trả lời

155. 请回答我的问题。

Làm ơn trả lời câu hỏi của tôi.

156. 回到

quay lại, trở về

156. 我回到学校了。

Tôi đã quay lại trường.

157. 回家

về nhà

157. 我晚上回家。

Buổi tối tôi về nhà.

158. 回来

quay lại (về phía người nói)

158. 他回来了。

Anh ấy quay về rồi.

159. 回去

quay lại (rời xa người nói)

159. 他回去了。

Anh ấy đã quay đi rồi.

160. 会

biết, sẽ

160. 我会说汉语。

Tôi biết nói tiếng Trung.

161. 火车

tàu hỏa

161. 我坐火车去北京。

Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.

162. 机场

sân bay

162. 我在机场等你。

Tôi đợi bạn ở sân bay.

163. 机票

vé máy bay

163. 我买了机票。

Tôi đã mua vé máy bay.

164. 鸡蛋

trứng gà

164. 我吃了两个鸡蛋。

Tôi đã ăn hai quả trứng.

165. 几

mấy

165. 你有几个朋友?

Bạn có mấy người bạn?

166. 记

ghi nhớ, nhớ

166. 我记你的名字。

Tôi nhớ tên bạn.

167. 记得

nhớ

167. 我记得他。

Tôi nhớ anh ấy.

168. 记住

nhớ kỹ

168. 请记住这个词。

Làm ơn nhớ từ này.

169. 家

nhà

169. 我家很大。

Nhà tôi rất lớn.

170. 家里

trong nhà

170. 我家里有四个人。

Nhà tôi có bốn người.

171. 家人

người nhà

171. 我的家人都很好。

Gia đình tôi đều rất tốt.

172. 间

gian (phòng)

172. 三间房。

Ba phòng.

173. 见

gặp

173. 我明天见你。

Ngày mai tôi gặp bạn.

174. 见面

gặp mặt

174. 我们见个面吧。

Chúng ta gặp nhau nhé.

175. 教

dạy

175. 他教我们汉语。

Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.

176. 叫

gọi, tên là

176. 我叫小王。

Tôi tên là Tiểu Vương.

177. 教学楼

tòa nhà giảng dạy

177. 教学楼在前边。

Tòa nhà giảng dạy ở phía trước.

178. 姐姐

chị gái

178. 我姐姐很漂亮。

Chị gái tôi rất đẹp.

179. 介绍

giới thiệu

179. 我来介绍一下。

Để tôi giới thiệu một chút.

180. 今年

năm nay

180. 今年我二十岁。

Năm nay tôi 20 tuổi.

181. 今天

hôm nay

181. 今天是星期三。

Hôm nay là thứ Tư.

182. 进

vào

182. 请进。

Mời vào.

183. 进来

vào (hướng về người nói)

183. 他走进来了。

Anh ấy đi vào rồi.

184. 进去

vào (hướng xa người nói)

184. 他进去了。

Anh ấy đã đi vào trong rồi.

185. 九

chín

185. 他有九本书。

Anh ấy có chín quyển sách.

186. 就

liền, thì

186. 我现在就去。

Tôi đi ngay bây giờ.

187. 觉得

cảm thấy

187. 我觉得很好。

Tôi cảm thấy rất tốt.

188. 开

mở, bật

188. 请开灯。

Làm ơn bật đèn.

189. 开车

lái xe

189. 我会开车。

Tôi biết lái xe.

190. 开会

họp

190. 我们在开会。

Chúng tôi đang họp.

191. 开玩笑

đùa, nói đùa

191. 我只是开玩笑。

Tôi chỉ đùa thôi.

192. 看

xem, nhìn

192. 我看到了。

Tôi nhìn thấy rồi.

193. 看病

khám bệnh

193. 我去医院看病。

Tôi đi bệnh viện khám bệnh.

194. 看到

nhìn thấy

194. 我看到你了。

Tôi thấy bạn rồi.

195. 看见

nhìn thấy

195. 我看见一只狗。

Tôi nhìn thấy một con chó.

196. 考

kiểm tra

196. 我们明天考试。

Ngày mai chúng tôi thi.

197. 考试

kỳ thi

197. 我怕考试。

Tôi sợ thi.

198. 渴

khát

198. 我很渴。

Tôi rất khát.

199. 课

bài học

199. 我们今天有三节课。

Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.

200. 课本

sách giáo khoa

200. 这是我的课本。

Đây là sách giáo khoa của tôi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung