| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
151. 话
lời nói, lời |
151. 他说了一句话。
Anh ấy nói một câu. |
||
|
152. 坏
hỏng, xấu |
152. 我的手机坏了。
Điện thoại của tôi hỏng rồi. |
||
|
153. 还
còn, vẫn |
153. 我还在学校。
Tôi vẫn ở trường. |
||
|
154. 回
về, quay lại |
154. 我回家了。
Tôi về nhà rồi. |
||
|
155. 回答
trả lời |
155. 请回答我的问题。
Làm ơn trả lời câu hỏi của tôi. |
||
|
156. 回到
quay lại, trở về |
156. 我回到学校了。
Tôi đã quay lại trường. |
||
|
157. 回家
về nhà |
157. 我晚上回家。
Buổi tối tôi về nhà. |
||
|
158. 回来
quay lại (về phía người nói) |
158. 他回来了。
Anh ấy quay về rồi. |
||
|
159. 回去
quay lại (rời xa người nói) |
159. 他回去了。
Anh ấy đã quay đi rồi. |
||
|
160. 会
biết, sẽ |
160. 我会说汉语。
Tôi biết nói tiếng Trung. |
||
|
161. 火车
tàu hỏa |
161. 我坐火车去北京。
Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa. |
||
|
162. 机场
sân bay |
162. 我在机场等你。
Tôi đợi bạn ở sân bay. |
||
|
163. 机票
vé máy bay |
163. 我买了机票。
Tôi đã mua vé máy bay. |
||
|
164. 鸡蛋
trứng gà |
164. 我吃了两个鸡蛋。
Tôi đã ăn hai quả trứng. |
||
|
165. 几
mấy |
165. 你有几个朋友?
Bạn có mấy người bạn? |
||
|
166. 记
ghi nhớ, nhớ |
166. 我记你的名字。
Tôi nhớ tên bạn. |
||
|
167. 记得
nhớ |
167. 我记得他。
Tôi nhớ anh ấy. |
||
|
168. 记住
nhớ kỹ |
168. 请记住这个词。
Làm ơn nhớ từ này. |
||
|
169. 家
nhà |
169. 我家很大。
Nhà tôi rất lớn. |
||
|
170. 家里
trong nhà |
170. 我家里有四个人。
Nhà tôi có bốn người. |
||
|
171. 家人
người nhà |
171. 我的家人都很好。
Gia đình tôi đều rất tốt. |
||
|
172. 间
gian (phòng) |
172. 三间房。
Ba phòng. |
||
|
173. 见
gặp |
173. 我明天见你。
Ngày mai tôi gặp bạn. |
||
|
174. 见面
gặp mặt |
174. 我们见个面吧。
Chúng ta gặp nhau nhé. |
||
|
175. 教
dạy |
175. 他教我们汉语。
Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung. |
||
|
176. 叫
gọi, tên là |
176. 我叫小王。
Tôi tên là Tiểu Vương. |
||
|
177. 教学楼
tòa nhà giảng dạy |
177. 教学楼在前边。
Tòa nhà giảng dạy ở phía trước. |
||
|
178. 姐姐
chị gái |
178. 我姐姐很漂亮。
Chị gái tôi rất đẹp. |
||
|
179. 介绍
giới thiệu |
179. 我来介绍一下。
Để tôi giới thiệu một chút. |
||
|
180. 今年
năm nay |
180. 今年我二十岁。
Năm nay tôi 20 tuổi. |
||
|
181. 今天
hôm nay |
181. 今天是星期三。
Hôm nay là thứ Tư. |
||
|
182. 进
vào |
182. 请进。
Mời vào. |
||
|
183. 进来
vào (hướng về người nói) |
183. 他走进来了。
Anh ấy đi vào rồi. |
||
|
184. 进去
vào (hướng xa người nói) |
184. 他进去了。
Anh ấy đã đi vào trong rồi. |
||
|
185. 九
chín |
185. 他有九本书。
Anh ấy có chín quyển sách. |
||
|
186. 就
liền, thì |
186. 我现在就去。
Tôi đi ngay bây giờ. |
||
|
187. 觉得
cảm thấy |
187. 我觉得很好。
Tôi cảm thấy rất tốt. |
||
|
188. 开
mở, bật |
188. 请开灯。
Làm ơn bật đèn. |
||
|
189. 开车
lái xe |
189. 我会开车。
Tôi biết lái xe. |
||
|
190. 开会
họp |
190. 我们在开会。
Chúng tôi đang họp. |
||
|
191. 开玩笑
đùa, nói đùa |
191. 我只是开玩笑。
Tôi chỉ đùa thôi. |
||
|
192. 看
xem, nhìn |
192. 我看到了。
Tôi nhìn thấy rồi. |
||
|
193. 看病
khám bệnh |
193. 我去医院看病。
Tôi đi bệnh viện khám bệnh. |
||
|
194. 看到
nhìn thấy |
194. 我看到你了。
Tôi thấy bạn rồi. |
||
|
195. 看见
nhìn thấy |
195. 我看见一只狗。
Tôi nhìn thấy một con chó. |
||
|
196. 考
kiểm tra |
196. 我们明天考试。
Ngày mai chúng tôi thi. |
||
|
197. 考试
kỳ thi |
197. 我怕考试。
Tôi sợ thi. |
||
|
198. 渴
khát |
198. 我很渴。
Tôi rất khát. |
||
|
199. 课
bài học |
199. 我们今天有三节课。
Hôm nay chúng tôi có ba tiết học. |
||
|
200. 课本
sách giáo khoa |
200. 这是我的课本。
Đây là sách giáo khoa của tôi. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung