500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 5

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p5
Từ vựng Ví dụ

201. 课文

bài khóa

201. 请读课文。

Xin đọc bài khóa.

202. 口

miệng; lượng từ

202. 他家有四口人。

Nhà anh ấy có bốn người.

203. 块

miếng; đồng (tiền)

203. 一块蛋糕。

Một miếng bánh kem.

204. 快

nhanh

204. 他跑得很快。

Anh ấy chạy rất nhanh.

205. 来

đến

205. 他来了。

Anh ấy đến rồi.

206. 来到

đến (tới đâu)

206. 他来到学校。

Anh ấy đến trường.

207. 老

già

207. 他很老。

Ông ấy rất già.

208. 老人

người già

208. 这里有很多老人。

Ở đây có nhiều người già.

209. 老师

giáo viên

209. 她是我的老师。

Cô ấy là giáo viên của tôi.

210. 了

trợ từ hoàn thành

210. 我吃了。

Tôi ăn rồi.

211. 累

mệt

211. 我很累。

Tôi rất mệt.

212. 冷

lạnh

212. 今天很冷。

Hôm nay rất lạnh.

213. 里

bên trong

213. 我在家里。

Tôi đang ở nhà.

214. 里边

phía trong

214. 车里边有人。

Trong xe có người.

215. 两

hai (lượng số)

215. 两个苹果。

Hai quả táo.

216. 零

số 0

216. 现在是零点。

Bây giờ là 0 giờ.

217. 六

sáu

217. 我有六本书。

Tôi có sáu quyển sách.

218. 楼

tòa nhà

218. 我住在三楼。

Tôi ở tầng ba.

219. 楼上

trên lầu

219. 我去楼上。

Tôi đi lên lầu.

220. 楼下

dưới lầu

220. 我在楼下等你。

Tôi đợi bạn dưới lầu.

221. 路

đường

221. 这条路很长。

Con đường này rất dài.

222. 路口

ngã tư / đầu đường

222. 我在路口等你。

Tôi đợi bạn ở ngã tư.

223. 路上

trên đường

223. 我在路上。

Tôi đang trên đường.

224. 妈妈

mẹ

224. 我妈妈在家。

Mẹ tôi ở nhà.

225. 马路

đường cái

225. 小心马路!

Cẩn thận đường xá!

226. 马上

ngay lập tức

226. 我马上来。

Tôi đến ngay.

227. 吗

trợ từ nghi vấn

227. 你好吗?

Bạn khỏe không?

228. 买

mua

228. 我去买东西。

Tôi đi mua đồ.

229. 慢

chậm

229. 开慢一点。

Lái chậm chút.

230. 忙

bận

230. 我很忙。

Tôi rất bận.

231. 毛

hào (tiền)

231. 八毛钱。

Tám hào (0.8 tệ).

232. 没

không (phủ định quá khứ)

232. 我没去。

Tôi không đi.

233. 没关系

không sao

233. 没关系。

Không sao.

234. 没什么

không có gì

234. 没什么大事。

Không có gì lớn.

235. 没事儿

không sao

235. 没事儿,我来帮你。

Không sao, tôi giúp bạn.

236. 没有

không có / chưa

236. 我没有钱。

Tôi không có tiền.

237. 妹妹

em gái

237. 我妹妹很可爱。

Em gái tôi rất dễ thương.

238. 门

cửa

238. 请开门。

Làm ơn mở cửa.

239. 门口

cửa ra vào

239. 我在门口等你。

Tôi đợi bạn trước cửa.

240. 门票

vé vào cửa

240. 这是门票。

Đây là vé vào cửa.

241. 们

các (số nhiều)

241. 朋友们好!

Chào các bạn!

242. 米饭

cơm

242. 我喜欢吃米饭。

Tôi thích ăn cơm.

243. 面包

bánh mì

243. 我买了面包。

Tôi đã mua bánh mì.

244. 面条儿

mì sợi

244. 我爱吃面条儿。

Tôi thích ăn mì.

245. 名字

tên

245. 你的名字是什么?

Tên bạn là gì?

246. 明白

hiểu

246. 我明白了。

Tôi hiểu rồi.

247. 明年

năm sau

247. 明年我去中国。

Sang năm tôi đi Trung Quốc.

248. 明天

ngày mai

248. 明天见!

Ngày mai gặp!

249. 拿

cầm, lấy

249. 帮我拿一下。

Giúp tôi cầm một chút.

250. 哪

nào

250. 你要哪个?

Bạn muốn cái nào?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung