| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
251. 哪里
đâu |
251. 你要去哪里?
Bạn muốn đi đâu? |
||
|
252. 哪儿
đâu |
252. 你在哪儿?
Bạn ở đâu? |
||
|
253. 哪些
những cái nào |
253. 你喜欢哪些水果?
Bạn thích những loại hoa quả nào? |
||
|
254. 那
kia, đó |
254. 那是我的书。
Đó là sách của tôi. |
||
|
255. 那边
phía đó |
255. 学校在那边。
Trường học ở đằng kia. |
||
|
256. 那里
nơi đó |
256. 你在那里做什么?
Bạn làm gì ở đó? |
||
|
257. 那儿
ở đó |
257. 我们在那儿等你。
Chúng tôi đợi bạn ở đó. |
||
|
258. 那些
những cái đó |
258. 那些书很贵。
Những quyển sách đó rất đắt. |
||
|
259. 奶
sữa |
259. 我喝奶。
Tôi uống sữa. |
||
|
260. 奶奶
bà (nội) |
260. 奶奶在家。
Bà nội ở nhà. |
||
|
261. 男
nam |
261. 他是男学生。
Anh ấy là nam sinh. |
||
|
262. 男孩儿
bé trai |
262. 那个男孩儿很聪明。
Cậu bé đó rất thông minh. |
||
|
263. 男朋友
bạn trai |
263. 他有男朋友。
Cô ấy có bạn trai. |
||
|
264. 男人
đàn ông |
264. 那个男人很高。
Người đàn ông đó rất cao. |
||
|
265. 男生
nam sinh |
265. 学校里有很多男生。
Trong trường có nhiều nam sinh. |
||
|
266. 南
nam, phía nam |
266. 北京在中国的北方,广州在南方。
Bắc Kinh ở miền Bắc Trung Quốc, Quảng Châu ở miền Nam. |
||
|
267. 南边
phía nam |
267. 学校在南边。
Trường học ở phía Nam. |
||
|
268. 难
khó |
268. 这个问题很难。
Câu hỏi này rất khó. |
||
|
269. 呢
trợ từ (nhấn mạnh, câu hỏi) |
269. 你呢?
Còn bạn? |
||
|
270. 能
có thể |
270. 我能帮你吗?
Tôi giúp bạn được không? |
||
|
271. 你
bạn |
271. 你好吗?
Bạn khỏe không? |
||
|
272. 你们
các bạn |
272. 你们好!
Chào mọi người! |
||
|
273. 年
năm |
273. 今年是2025年。
Năm nay là năm 2025. |
||
|
274. 您
ngài, ông/bà (lịch sự) |
274. 您好!
Xin chào (lịch sự). |
||
|
275. 牛奶
sữa bò |
275. 我喝牛奶。
Tôi uống sữa bò. |
||
|
276. 女
nữ |
276. 她是女学生。
Cô ấy là nữ sinh. |
||
|
277. 女儿
con gái |
277. 我有一个女儿。
Tôi có một con gái. |
||
|
278. 女孩儿
bé gái |
278. 那个女孩儿很漂亮。
Cô bé đó rất xinh đẹp. |
||
|
279. 女朋友
bạn gái |
279. 他有女朋友。
Anh ấy có bạn gái. |
||
|
280. 女人
phụ nữ |
280. 女人很漂亮。
Phụ nữ rất đẹp. |
||
|
281. 女生
nữ sinh |
281. 学校里有很多女生。
Trong trường có nhiều nữ sinh. |
||
|
282. 旁边
bên cạnh |
282. 我坐在他旁边。
Tôi ngồi cạnh anh ấy. |
||
|
283. 跑
chạy |
283. 我喜欢跑步。
Tôi thích chạy bộ. |
||
|
284. 朋友
bạn |
284. 他是我的朋友。
Anh ấy là bạn tôi. |
||
|
285. 票
vé |
285. 我买了票。
Tôi đã mua vé. |
||
|
286. 七
bảy |
286. 我有七本书。
Tôi có bảy quyển sách. |
||
|
287. 起
dậy |
287. 我早上六点起床。
Tôi dậy lúc 6 giờ sáng. |
||
|
288. 起床
thức dậy |
288. 你几点起床?
Bạn dậy lúc mấy giờ? |
||
|
289. 起来
đứng dậy, thức dậy |
289. 快起来!
Dậy nhanh lên! |
||
|
290. 汽车
ô tô |
290. 我有一辆汽车。
Tôi có một chiếc ô tô. |
||
|
291. 前
trước |
291. 前面有一个人。
Đằng trước có một người. |
||
|
292. 前边
phía trước |
292. 学校在前边。
Trường ở phía trước. |
||
|
293. 前天
hôm trước |
293. 前天我去商店。
Hôm kia tôi đi cửa hàng. |
||
|
294. 钱
tiền |
294. 我有很多钱。
Tôi có nhiều tiền. |
||
|
295. 钱包
ví tiền |
295. 我的钱包呢?
Ví tiền của tôi đâu? |
||
|
296. 请
mời, làm ơn |
296. 请坐。
Mời ngồi. |
||
|
297. 请假
xin nghỉ phép |
297. 我要请假。
Tôi muốn xin nghỉ phép. |
||
|
298. 请进
mời vào |
298. 请进!
Mời vào! |
||
|
299. 请问
xin hỏi |
299. 请问,厕所在哪儿?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? |
||
|
300. 请坐
mời ngồi |
300. 请坐!
Mời ngồi! |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung