500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 7

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p7
Từ vựng Ví dụ

301. 球

bóng

301. 他喜欢打球。

Anh ấy thích chơi bóng.

302. 去

đi

302. 我去学校。

Tôi đi đến trường.

303. 去年

năm ngoái

303. 去年我去北京。

Năm ngoái tôi đi Bắc Kinh.

304. 热

nóng

304. 今天很热。

Hôm nay rất nóng.

305. 人

người

305. 那个人是谁?

Người kia là ai?

306. 认识

quen biết

306. 我认识他。

Tôi quen anh ấy.

307. 认真

nghiêm túc, chăm chỉ

307. 他学习很认真。

Anh ấy học rất nghiêm túc.

308. 日

ngày

308. 今天是几日?

Hôm nay là ngày mấy?

309. 日期

ngày, thời hạn

309. 请写上日期。

Vui lòng viết ngày tháng.

310. 肉

thịt

310. 我喜欢吃肉。

Tôi thích ăn thịt.

311. 三

ba

311. 我有三本书。

Tôi có ba quyển sách.

312. 山

núi

312. 这座山很高。

Ngọn núi này rất cao.

313. 商场

trung tâm thương mại

313. 我去商场买东西。

Tôi đi trung tâm thương mại mua đồ.

314. 商店

cửa hàng

314. 这家商店很大。

Cửa hàng này rất lớn.

315. 上

lên, trên

315. 上车吧!

Lên xe đi!

316. 上班

đi làm

316. 我八点上班。

Tôi đi làm lúc 8 giờ.

317. 上边

phía trên

317. 桌子上边有书。

Trên bàn có sách.

318. 上车

lên xe

318. 请上车!

Mời lên xe!

319. 上次

lần trước

319. 上次我去北京。

Lần trước tôi đi Bắc Kinh.

320. 上课

học, lên lớp

320. 我们九点上课。

Chúng tôi vào học lúc 9 giờ.

321. 上网

lên mạng

321. 我每天上网。

Tôi lên mạng mỗi ngày.

322. 上午

buổi sáng

322. 上午我去学校。

Buổi sáng tôi đi đến trường.

323. 上学

đi học

323. 孩子们去上学了。

Lũ trẻ đi học rồi.

324. 少

ít

324. 人很少。

Người rất ít.

325. 谁

ai

325. 那是谁?

Đó là ai?

326. 身上

trên người

326. 他身上有钱。

Trên người anh ấy có tiền.

327. 身体

cơ thể, sức khỏe

327. 身体很好。

Sức khỏe rất tốt.

328. 什么

328. 你在做什么?

Bạn đang làm gì?

329. 生病

bị ốm

329. 我生病了。

Tôi bị bệnh rồi.

330. 生气

tức giận

330. 别生气!

Đừng tức giận!

331. 生日

sinh nhật

331. 今天是我的生日。

Hôm nay là sinh nhật tôi.

332. 十

mười

332. 我有十本书。

Tôi có mười quyển sách.

333. 时候

lúc, thời gian

333. 我上班的时候。

Lúc tôi đi làm.

334. 时间

thời gian

334. 你有时间吗?

Bạn có thời gian không?

335. 事

việc, sự việc

335. 这件事很重要。

Việc này rất quan trọng.

336. 试

thử

336. 请试一下。

Vui lòng thử một chút.

337. 是

337. 他是学生。

Anh ấy là học sinh.

338. 是不是

có phải… không?

338. 你是不是老师?

Bạn có phải là giáo viên không?

339. 手

tay

339. 我的手很冷。

Tay của tôi rất lạnh.

340. 手机

điện thoại di động

340. 我有一部手机。

Tôi có một chiếc điện thoại.

341. 书

sách

341. 我喜欢看书。

Tôi thích đọc sách.

342. 书包

cặp sách

342. 我的书包很重。

Cặp sách của tôi rất nặng.

343. 书店

hiệu sách

343. 我去书店买书。

Tôi đi nhà sách mua sách.

344. 树

cây

344. 树很高。

Cây rất cao.

345. 水

nước

345. 我喝水。

Tôi uống nước.

346. 水果

trái cây

346. 我喜欢吃水果。

Tôi thích ăn hoa quả.

347. 睡

ngủ

347. 我想睡觉。

Tôi muốn ngủ.

348. 睡觉

đi ngủ

348. 我每天十点睡觉。

Mỗi ngày tôi ngủ lúc 10 giờ.

349. 说

nói

349. 我说中文。

Tôi nói tiếng Trung.

350. 说话

nói chuyện

350. 我喜欢跟朋友说话。

Tôi thích nói chuyện với bạn bè.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung