| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
301. 球
bóng |
301. 他喜欢打球。
Anh ấy thích chơi bóng. |
||
|
302. 去
đi |
302. 我去学校。
Tôi đi đến trường. |
||
|
303. 去年
năm ngoái |
303. 去年我去北京。
Năm ngoái tôi đi Bắc Kinh. |
||
|
304. 热
nóng |
304. 今天很热。
Hôm nay rất nóng. |
||
|
305. 人
người |
305. 那个人是谁?
Người kia là ai? |
||
|
306. 认识
quen biết |
306. 我认识他。
Tôi quen anh ấy. |
||
|
307. 认真
nghiêm túc, chăm chỉ |
307. 他学习很认真。
Anh ấy học rất nghiêm túc. |
||
|
308. 日
ngày |
308. 今天是几日?
Hôm nay là ngày mấy? |
||
|
309. 日期
ngày, thời hạn |
309. 请写上日期。
Vui lòng viết ngày tháng. |
||
|
310. 肉
thịt |
310. 我喜欢吃肉。
Tôi thích ăn thịt. |
||
|
311. 三
ba |
311. 我有三本书。
Tôi có ba quyển sách. |
||
|
312. 山
núi |
312. 这座山很高。
Ngọn núi này rất cao. |
||
|
313. 商场
trung tâm thương mại |
313. 我去商场买东西。
Tôi đi trung tâm thương mại mua đồ. |
||
|
314. 商店
cửa hàng |
314. 这家商店很大。
Cửa hàng này rất lớn. |
||
|
315. 上
lên, trên |
315. 上车吧!
Lên xe đi! |
||
|
316. 上班
đi làm |
316. 我八点上班。
Tôi đi làm lúc 8 giờ. |
||
|
317. 上边
phía trên |
317. 桌子上边有书。
Trên bàn có sách. |
||
|
318. 上车
lên xe |
318. 请上车!
Mời lên xe! |
||
|
319. 上次
lần trước |
319. 上次我去北京。
Lần trước tôi đi Bắc Kinh. |
||
|
320. 上课
học, lên lớp |
320. 我们九点上课。
Chúng tôi vào học lúc 9 giờ. |
||
|
321. 上网
lên mạng |
321. 我每天上网。
Tôi lên mạng mỗi ngày. |
||
|
322. 上午
buổi sáng |
322. 上午我去学校。
Buổi sáng tôi đi đến trường. |
||
|
323. 上学
đi học |
323. 孩子们去上学了。
Lũ trẻ đi học rồi. |
||
|
324. 少
ít |
324. 人很少。
Người rất ít. |
||
|
325. 谁
ai |
325. 那是谁?
Đó là ai? |
||
|
326. 身上
trên người |
326. 他身上有钱。
Trên người anh ấy có tiền. |
||
|
327. 身体
cơ thể, sức khỏe |
327. 身体很好。
Sức khỏe rất tốt. |
||
|
328. 什么
gì |
328. 你在做什么?
Bạn đang làm gì? |
||
|
329. 生病
bị ốm |
329. 我生病了。
Tôi bị bệnh rồi. |
||
|
330. 生气
tức giận |
330. 别生气!
Đừng tức giận! |
||
|
331. 生日
sinh nhật |
331. 今天是我的生日。
Hôm nay là sinh nhật tôi. |
||
|
332. 十
mười |
332. 我有十本书。
Tôi có mười quyển sách. |
||
|
333. 时候
lúc, thời gian |
333. 我上班的时候。
Lúc tôi đi làm. |
||
|
334. 时间
thời gian |
334. 你有时间吗?
Bạn có thời gian không? |
||
|
335. 事
việc, sự việc |
335. 这件事很重要。
Việc này rất quan trọng. |
||
|
336. 试
thử |
336. 请试一下。
Vui lòng thử một chút. |
||
|
337. 是
là |
337. 他是学生。
Anh ấy là học sinh. |
||
|
338. 是不是
có phải… không? |
338. 你是不是老师?
Bạn có phải là giáo viên không? |
||
|
339. 手
tay |
339. 我的手很冷。
Tay của tôi rất lạnh. |
||
|
340. 手机
điện thoại di động |
340. 我有一部手机。
Tôi có một chiếc điện thoại. |
||
|
341. 书
sách |
341. 我喜欢看书。
Tôi thích đọc sách. |
||
|
342. 书包
cặp sách |
342. 我的书包很重。
Cặp sách của tôi rất nặng. |
||
|
343. 书店
hiệu sách |
343. 我去书店买书。
Tôi đi nhà sách mua sách. |
||
|
344. 树
cây |
344. 树很高。
Cây rất cao. |
||
|
345. 水
nước |
345. 我喝水。
Tôi uống nước. |
||
|
346. 水果
trái cây |
346. 我喜欢吃水果。
Tôi thích ăn hoa quả. |
||
|
347. 睡
ngủ |
347. 我想睡觉。
Tôi muốn ngủ. |
||
|
348. 睡觉
đi ngủ |
348. 我每天十点睡觉。
Mỗi ngày tôi ngủ lúc 10 giờ. |
||
|
349. 说
nói |
349. 我说中文。
Tôi nói tiếng Trung. |
||
|
350. 说话
nói chuyện |
350. 我喜欢跟朋友说话。
Tôi thích nói chuyện với bạn bè. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung