500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 8

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p8
Từ vựng Ví dụ

351. 四

bốn

351. 我有四本书。

Tôi có bốn quyển sách.

352. 送

gửi, tặng

352. 我送你一份礼物。

Tôi tặng bạn một món quà.

353. 岁

tuổi

353. 他十岁了。

Cậu ấy 10 tuổi rồi.

354. 他

anh ấy

354. 他很高。

Anh ấy rất cao.

355. 他们

họ (nam hoặc nam+nữ)

355. 他们是学生。

Họ là học sinh.

356. 她

cô ấy

356. 她很漂亮。

Cô ấy rất đẹp.

357. 她们

họ (nữ)

357. 她们在学校。

Các cô ấy ở trường.

358. 太

quá

358. 太热了!

Nóng quá!

359. 天

trời, ngày

359. 今天天气很好。

Thời tiết hôm nay rất đẹp.

360. 天气

thời tiết

360. 明天天气怎么样?

Thời tiết ngày mai thế nào?

361. 听

nghe

361. 我喜欢听音乐。

Tôi thích nghe nhạc.

362. 听到

nghe thấy

362. 我听到了你的声音。

Tôi nghe thấy giọng bạn rồi.

363. 听见

nghe thấy

363. 你听见了吗?

Bạn nghe thấy chưa?

364. 听写

nghe viết

364. 老师让我们听写生词。

Thầy cô bảo chúng tôi nghe–viết từ mới.

365. 同学

bạn học

365. 他是我的同学。

Anh ấy là bạn cùng lớp.

366. 图书馆

thư viện

366. 我去图书馆看书。

Tôi đến thư viện đọc sách.

367. 外

ngoài

367. 外面很冷。

Bên ngoài rất lạnh.

368. 外边

bên ngoài

368. 我在外边等你。

Tôi đợi bạn ở bên ngoài.

369. 外国

nước ngoài

369. 他去过很多外国。

Anh ấy đã đi nhiều nước ngoài.

370. 外语

ngoại ngữ

370. 我喜欢学外语。

Tôi thích học ngoại ngữ.

371. 玩儿

chơi

371. 孩子们在玩儿。

Lũ trẻ đang chơi.

372. 晚

tối

372. 今天晚上我很忙。

Tối nay tôi rất bận.

373. 晚饭

bữa tối

373. 我们一起吃晚饭吧。

Chúng ta cùng ăn tối nhé.

374. 晚上

buổi tối

374. 我晚上看电视。

Tôi xem TV vào buổi tối.

375. 网上

trên mạng

375. 我在网上买东西。

Tôi mua đồ trên mạng.

376. 网友

bạn trên mạng

376. 他有很多网友。

Anh ấy có nhiều bạn online.

377. 忘

quên

377. 我忘带书了。

Tôi quên mang sách rồi.

378. 忘记

quên

378. 我忘记你的生日了。

Tôi quên sinh nhật của bạn rồi.

379. 问

hỏi

379. 我问老师问题。

Tôi hỏi thầy/cô câu hỏi.

380. 我

tôi

380. 我是学生。

Tôi là học sinh.

381. 我们

chúng tôi

381. 我们去学校。

Chúng tôi đi đến trường.

382. 五

năm

382. 我有五本书。

Tôi có 5 quyển sách.

383. 午饭

bữa trưa

383. 我们吃午饭吧。

Chúng ta ăn trưa nhé.

384. 西

tây

384. 西边有商店。

Phía Tây có cửa hàng.

385. 西边

phía tây

385. 学校在西边。

Trường ở phía Tây.

386. 洗

rửa

386. 我洗手。

Tôi rửa tay.

387. 洗手间

nhà vệ sinh

387. 洗手间在哪儿?

Nhà vệ sinh ở đâu?

388. 喜欢

thích

388. 我喜欢吃水果。

Tôi thích ăn trái cây.

389. 下

dưới, xuống

389. 桌子下有书。

Dưới bàn có sách.

390. 下班

tan ca, tan làm

390. 我六点下班。

Tôi tan làm lúc 6 giờ.

391. 下边

phía dưới

391. 桌子下边有猫。

Dưới bàn có con mèo.

392. 下车

xuống xe

392. 请下车。

Mời xuống xe.

393. 下次

lần sau

393. 下次再来吧。

Lần sau lại đến nhé.

394. 下课

tan học

394. 我们三点下课。

Chúng tôi tan học lúc 3 giờ.

395. 下午

buổi chiều

395. 下午我去图书馆。

Buổi chiều tôi đi thư viện.

396. 下雨

mưa

396. 外面下雨了。

Bên ngoài trời mưa rồi.

397. 先

trước

397. 你先吃吧。

Bạn ăn trước đi.

398. 先生

ông, ngài

398. 这位先生是谁?

Vị tiên sinh này là ai?

399. 现在

bây giờ

399. 我现在很忙。

Hiện giờ tôi rất bận.

400. 想

muốn, nghĩ

400. 我想吃苹果。

Tôi muốn ăn táo.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung