| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
351. 四
bốn |
351. 我有四本书。
Tôi có bốn quyển sách. |
||
|
352. 送
gửi, tặng |
352. 我送你一份礼物。
Tôi tặng bạn một món quà. |
||
|
353. 岁
tuổi |
353. 他十岁了。
Cậu ấy 10 tuổi rồi. |
||
|
354. 他
anh ấy |
354. 他很高。
Anh ấy rất cao. |
||
|
355. 他们
họ (nam hoặc nam+nữ) |
355. 他们是学生。
Họ là học sinh. |
||
|
356. 她
cô ấy |
356. 她很漂亮。
Cô ấy rất đẹp. |
||
|
357. 她们
họ (nữ) |
357. 她们在学校。
Các cô ấy ở trường. |
||
|
358. 太
quá |
358. 太热了!
Nóng quá! |
||
|
359. 天
trời, ngày |
359. 今天天气很好。
Thời tiết hôm nay rất đẹp. |
||
|
360. 天气
thời tiết |
360. 明天天气怎么样?
Thời tiết ngày mai thế nào? |
||
|
361. 听
nghe |
361. 我喜欢听音乐。
Tôi thích nghe nhạc. |
||
|
362. 听到
nghe thấy |
362. 我听到了你的声音。
Tôi nghe thấy giọng bạn rồi. |
||
|
363. 听见
nghe thấy |
363. 你听见了吗?
Bạn nghe thấy chưa? |
||
|
364. 听写
nghe viết |
364. 老师让我们听写生词。
Thầy cô bảo chúng tôi nghe–viết từ mới. |
||
|
365. 同学
bạn học |
365. 他是我的同学。
Anh ấy là bạn cùng lớp. |
||
|
366. 图书馆
thư viện |
366. 我去图书馆看书。
Tôi đến thư viện đọc sách. |
||
|
367. 外
ngoài |
367. 外面很冷。
Bên ngoài rất lạnh. |
||
|
368. 外边
bên ngoài |
368. 我在外边等你。
Tôi đợi bạn ở bên ngoài. |
||
|
369. 外国
nước ngoài |
369. 他去过很多外国。
Anh ấy đã đi nhiều nước ngoài. |
||
|
370. 外语
ngoại ngữ |
370. 我喜欢学外语。
Tôi thích học ngoại ngữ. |
||
|
371. 玩儿
chơi |
371. 孩子们在玩儿。
Lũ trẻ đang chơi. |
||
|
372. 晚
tối |
372. 今天晚上我很忙。
Tối nay tôi rất bận. |
||
|
373. 晚饭
bữa tối |
373. 我们一起吃晚饭吧。
Chúng ta cùng ăn tối nhé. |
||
|
374. 晚上
buổi tối |
374. 我晚上看电视。
Tôi xem TV vào buổi tối. |
||
|
375. 网上
trên mạng |
375. 我在网上买东西。
Tôi mua đồ trên mạng. |
||
|
376. 网友
bạn trên mạng |
376. 他有很多网友。
Anh ấy có nhiều bạn online. |
||
|
377. 忘
quên |
377. 我忘带书了。
Tôi quên mang sách rồi. |
||
|
378. 忘记
quên |
378. 我忘记你的生日了。
Tôi quên sinh nhật của bạn rồi. |
||
|
379. 问
hỏi |
379. 我问老师问题。
Tôi hỏi thầy/cô câu hỏi. |
||
|
380. 我
tôi |
380. 我是学生。
Tôi là học sinh. |
||
|
381. 我们
chúng tôi |
381. 我们去学校。
Chúng tôi đi đến trường. |
||
|
382. 五
năm |
382. 我有五本书。
Tôi có 5 quyển sách. |
||
|
383. 午饭
bữa trưa |
383. 我们吃午饭吧。
Chúng ta ăn trưa nhé. |
||
|
384. 西
tây |
384. 西边有商店。
Phía Tây có cửa hàng. |
||
|
385. 西边
phía tây |
385. 学校在西边。
Trường ở phía Tây. |
||
|
386. 洗
rửa |
386. 我洗手。
Tôi rửa tay. |
||
|
387. 洗手间
nhà vệ sinh |
387. 洗手间在哪儿?
Nhà vệ sinh ở đâu? |
||
|
388. 喜欢
thích |
388. 我喜欢吃水果。
Tôi thích ăn trái cây. |
||
|
389. 下
dưới, xuống |
389. 桌子下有书。
Dưới bàn có sách. |
||
|
390. 下班
tan ca, tan làm |
390. 我六点下班。
Tôi tan làm lúc 6 giờ. |
||
|
391. 下边
phía dưới |
391. 桌子下边有猫。
Dưới bàn có con mèo. |
||
|
392. 下车
xuống xe |
392. 请下车。
Mời xuống xe. |
||
|
393. 下次
lần sau |
393. 下次再来吧。
Lần sau lại đến nhé. |
||
|
394. 下课
tan học |
394. 我们三点下课。
Chúng tôi tan học lúc 3 giờ. |
||
|
395. 下午
buổi chiều |
395. 下午我去图书馆。
Buổi chiều tôi đi thư viện. |
||
|
396. 下雨
mưa |
396. 外面下雨了。
Bên ngoài trời mưa rồi. |
||
|
397. 先
trước |
397. 你先吃吧。
Bạn ăn trước đi. |
||
|
398. 先生
ông, ngài |
398. 这位先生是谁?
Vị tiên sinh này là ai? |
||
|
399. 现在
bây giờ |
399. 我现在很忙。
Hiện giờ tôi rất bận. |
||
|
400. 想
muốn, nghĩ |
400. 我想吃苹果。
Tôi muốn ăn táo. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung