500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 9

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p9
Từ vựng Ví dụ

401. 小

nhỏ

401. 这只狗很小。

Con chó này rất nhỏ.

402. 小孩儿

trẻ em

402. 小孩儿在玩儿。

Trẻ con đang chơi.

403. 小姐

cô, tiểu thư

403. 这位小姐是谁?

Cô gái này là ai?

404. 小朋友

bạn nhỏ

404. 小朋友们在唱歌。

Các em nhỏ đang hát.

405. 小时

giờ

405. 我每天学习两小时。

Tôi học hai giờ mỗi ngày.

406. 小学

tiểu học

406. 我在小学上学。

Tôi học ở tiểu học.

407. 小学生

học sinh tiểu học

407. 他是小学生。

Nó là học sinh tiểu học.

408. 笑

cười

408. 她笑得很开心。

Cô ấy cười rất vui.

409. 写

viết

409. 我写字。

Tôi viết chữ.

410. 谢谢

cảm ơn

410. 谢谢你!

Cảm ơn bạn!

411. 新

mới

411. 这是新书。

Đây là sách mới.

412. 新年

năm mới

412. 新年快乐!

Chúc mừng năm mới!

413. 星期

tuần

413. 今天星期几?

Hôm nay là thứ mấy?

414. 星期日

Chủ nhật

414. 星期日我休息。

Chủ nhật tôi nghỉ.

415. 星期天

Chủ nhật

415. 星期天我们去公园。

Chủ nhật chúng tôi đi công viên.

416. 行

được, ok

416. 这样行吗?

Như vậy được không?

417. 休息

nghỉ ngơi

417. 我想休息一下。

Tôi muốn nghỉ một chút.

418. 学

học

418. 我学汉语。

Tôi học tiếng Trung.

419. 学生

học sinh

419. 他是学生。

Anh ấy là sinh viên.

420. 学习

học tập

420. 我喜欢学习中文。

Tôi thích học tiếng Trung.

421. 学校

trường học

421. 我去学校。

Tôi đi học.

422. 学院

học viện

422. 他在学院学习。

Anh ấy học ở học viện.

423. 要

muốn

423. 我要喝水。

Tôi muốn uống nước.

424. 爷爷

ông nội

424. 我爷爷很高。

Ông nội tôi rất cao.

425. 也

cũng

425. 我也去。

Tôi cũng đi.

426. 页

trang

426. 书的第一页。

Trang đầu của sách.

427. 一

một

427. 我有一本书。

Tôi có một quyển sách.

428. 衣服

quần áo

428. 我买了新衣服。

Tôi mua quần áo mới.

429. 医生

bác sĩ

429. 他是医生。

Anh ấy là bác sĩ.

430. 医院

bệnh viện

430. 我去医院看病。

Tôi đi bệnh viện khám bệnh.

431. 一半

một nửa

431. 我吃了一半面包。

Tôi ăn nửa cái bánh mì.

432. 一会儿

một lúc

432. 我休息一会儿。

Tôi nghỉ một lúc.

433. 一块儿

cùng nhau

433. 我们一起玩,一块儿吃饭。

Chúng ta cùng chơi, cùng ăn cơm.

434. 一下儿

một chút

434. 请等我一下儿。

Vui lòng đợi tôi một chút.

435. 一样

giống nhau

435. 他们的衣服一样。

Quần áo của họ giống nhau.

436. 一边

một bên, vừa… vừa…

436. 我一边吃饭一边看书。

Tôi vừa ăn vừa đọc sách.

437. 一点儿

một chút

437. 我要一点儿水。

Tôi muốn một chút nước.

438. 一起

cùng nhau

438. 我们一起去吧。

Chúng ta cùng đi nhé.

439. 一些

một số

439. 我买了一些水果。

Tôi mua một số hoa quả.

440. 用

dùng

440. 我用电脑。

Tôi dùng máy tính.

441. 有

441. 我有一本书。

Tôi có một quyển sách.

442. 有的

có những…

442. 有的人喜欢运动。

Có người thích thể thao.

443. 有名

nổi tiếng

443. 北京是有名的城市。

Bắc Kinh là thành phố nổi tiếng.

444. 有时候

đôi khi

444. 我有时候去图书馆。

Thỉnh thoảng tôi đến thư viện.

445. 有一些

có một số

445. 我有一些问题。

Tôi có một vài câu hỏi.

446. 有用

có ích

446. 这本书很有用。

Quyển sách này rất hữu ích.

447. 右

phải

447. 右边是商店。

Bên phải là cửa hàng.

448. 右边

phía phải

448. 教室在右边。

Phòng học ở bên phải.

449. 雨

mưa

449. 外面下雨了。

Bên ngoài trời mưa rồi.

450. 元

đồng (tiền)

450. 这个多少钱?五十元。

Cái này bao nhiêu tiền? 50 tệ.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung