Đại từ nghi vấn 多
Đại từ nghi vấn 多 được dùng đứng trước hình dung từ để hỏi về mức độ. Khi trả lời, ta nên dùng số lượng cụ thể.
|
1. 你今年多大?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
|
|
|
2. 我今年二十五岁。
Tôi 25 tuổi.
|
|
|
3. 他多大了?
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
|
|
|
4. 他三十岁。
Anh ấy 30 tuổi.
|
|
|
5. 你哥哥多高?
Anh trai bạn cao bao nhiêu?
|
|
|
6. 他一米七五。
Anh ấy cao 1m75.
|
|
|
7. 那个老师多高?
Thầy giáo đó cao bao nhiêu?
|
|
|
8. 他一米八。
Thầy cao 1m80.
|
|
|
9. 你现在多重?
Bây giờ bạn nặng bao nhiêu?
|
|
|
10. 我五十五公斤。
Tôi nặng 55kg.
|
|
|
11. 她多重?
Cô ấy nặng bao nhiêu?
|
|
|
12. 她四十八公斤。
Cô ấy nặng 48kg.
|
|
|
13. 他多胖?
Anh ấy béo cỡ nào?
|
|
|
14. 他八十公斤。
Anh ấy nặng 80kg.
|
|
|
15. 她多瘦?
Cô ấy gầy cỡ nào?
|
|
|
16. 她四十五公斤。
Cô ấy nặng 45kg.
|
|
|
17. 你妈妈看起来多年轻?
Mẹ bạn trông trẻ cỡ nào?
|
|
|
18. 她四十岁左右。
Khoảng 40 tuổi.
|
|
|
19. 这个演员多年轻?
Diễn viên này trẻ cỡ nào?
|
|
|
20. 他二十二岁。
Anh ấy 22 tuổi.
|
|
|
21. 你爷爷多老?
Ông bạn bao nhiêu tuổi?
|
|
|
22. 他七十岁。
Ông 70 tuổi.
|
|
|
23. 那位老师多老了?
Thầy giáo đó bao nhiêu tuổi?
|
|
|
24. 他六十多岁。
Hơn 60 tuổi.
|
|
|
25. 她多漂亮?
Cô ấy xinh cỡ nào?
|
|
|
26. 她二十岁左右,很漂亮。
Khoảng 20 tuổi, rất xinh.
|
|
|
27. 他多帅?
Anh ấy đẹp trai cỡ nào?
|
|
|
28. 他身高一米八,很帅。
Cao 1m80, rất đẹp trai.
|
|
|
29. 你爸爸多忙?
Bố bạn bận cỡ nào?
|
|
|
30. 他每天工作十个小时。
Mỗi ngày làm 10 tiếng.
|
|
|
31. 老板多忙?
Sếp bận cỡ nào?
|
|
|
32. 他一个星期工作六天。
Một tuần làm 6 ngày.
|
|
|
33. 他多有钱?
Anh ấy giàu cỡ nào?
|
|
|
34. 他有三套房子。
Có 3 căn nhà.
|
|
|
35. 她家多有钱?
Nhà cô ấy giàu cỡ nào?
|
|
|
36. 她家有两辆车。
Có 2 chiếc xe.
|
|
|
37. 你今天多累?
Hôm nay bạn mệt cỡ nào?
|
|
|
38. 我工作了十二个小时。
Tôi làm 12 tiếng.
|
|
|
39. 他下班后多累?
Sau giờ làm anh ấy mệt cỡ nào?
|
|
|
40. 他连话都不想说。
Đến nói cũng không muốn.
|
|
|
41. 这个孩子多聪明?
Đứa trẻ này thông minh cỡ nào?
|
|
|
42. 他三岁就会读书。
3 tuổi đã biết đọc.
|
|
|
43. 她多聪明?
Cô ấy thông minh cỡ nào?
|
|
|
44. 她考试每次都第一名。
Lần nào thi cũng hạng nhất.
|
|
|
45. 你姐姐多能干?
Chị bạn giỏi cỡ nào?
|
|
|
46. 她一个人管理三家公司。
Một mình quản lý 3 công ty.
|
|
|
47. 他多能干?
Anh ấy giỏi cỡ nào?
|
|
|
48. 他什么都会做。
Việc gì cũng làm được.
|
|
|
49. 新同事多友好?
Đồng nghiệp mới thân thiện cỡ nào?
|
|
|
50. 他见到谁都会打招呼。
Gặp ai cũng chào.
|
|
|
51. 老师多友好?
Thầy giáo thân thiện cỡ nào?
|
|
|
52. 他每天都会帮助学生。
Ngày nào cũng giúp học sinh.
|
|
|
53. 他工作多认真?
Anh ấy làm việc nghiêm túc cỡ nào?
|
|
|
54. 他每天检查三次。
Mỗi ngày kiểm tra 3 lần.
|
|
|
55. 她学习多认真?
Cô ấy học chăm cỡ nào?
|
|
|
56. 她每天学习五个小时。
Mỗi ngày học 5 tiếng.
|
|
|
57. 那个运动员多厉害?
Vận động viên đó giỏi cỡ nào?
|
|
|
58. 他拿过三次冠军。
Đã 3 lần vô địch.
|
|
|
59. 她中文多厉害?
Tiếng Trung cô ấy giỏi cỡ nào?
|
|
|
60. 她HSK六级。
HSK 6.
|