|
1. 这个菜还好。
Món này cũng được. |
|
|
2. 今天的天气还不错。
Thời tiết hôm nay khá ổn. |
|
|
3. 这家饭店的服务还可以。
Dịch vụ quán này tạm được. |
|
|
4. 他的中文说得还流利。
Tiếng Trung của anh ấy nói khá trôi chảy. |
|
|
5. 这个价格还合理。
Giá này còn hợp lý. |
|
|
6. 这件衣服还漂亮。
Bộ đồ này cũng đẹp. |
|
|
7. 这部电影还好看。
Bộ phim này coi cũng được. |
|
|
8. 工作虽然忙,但是收入还稳定。
Công việc tuy bận nhưng thu nhập khá ổn định. |
|
|
9. 他的态度还不错。
Thái độ của anh ấy khá tốt. |
|
|
10. 这个问题还简单。
Vấn đề này còn khá đơn giản. |
|
|
11. 这本书还有意思。
Cuốn sách này cũng thú vị. |
|
|
12. 这里的环境还安静。
Môi trường ở đây khá yên tĩnh. |
|
|
13. 他的身体还健康。
Sức khỏe của anh ấy vẫn ổn. |
|
|
14. 今天的作业还容易。
Bài tập hôm nay tương đối dễ. |
|
|
15. 这个地方还干净。
Nơi này cũng khá sạch. |
|
|
16. 他的成绩还可以。
Thành tích của anh ấy tạm được. |
|
|
17. 这份工作还适合我。
Công việc này khá phù hợp với tôi. |
|
|
18. 这个手机还好用。
Chiếc điện thoại này dùng cũng ổn. |
|
|
19. 他的声音还好听。
Giọng anh ấy nghe cũng được. |
|
|
20. 这道题还难。
Câu hỏi này vẫn khá khó (nhưng trong khả năng). |
|
|
21. 这家酒店还舒服。
Khách sạn này ở cũng thoải mái. |
|
|
22. 他的解释还清楚。
Lời giải thích của anh ấy khá rõ ràng. |
|
|
23. 这条路还安全。
Con đường này tương đối an toàn. |
|
|
24. 这个方案还可行。
Phương án này còn khả thi. |
|
|
25. 他的工作能力还强。
Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt. |
|
|
26. 这顿饭还满意。
Bữa ăn này khá hài lòng. |
|
|
27. 今天的表现还不错。
Biểu hiện hôm nay khá ổn. |
|
|
28. 这个老师还认真。
Thầy giáo này khá nghiêm túc. |
|
|
29. 这次考试还顺利。
Kỳ thi lần này khá suôn sẻ. |
|
|
30. 总的来说,这个结果还理想。
Nói chung kết quả này khá lý tưởng. |
Phó từ ngữ khí 还 (1)
Cấu trúc “还 + hình dung từ” diễn tả ý có thể chấp nhận được, cho qua được.