|
1. 我一个苹果也不想吃。
Tôi một quả táo cũng không muốn ăn. |
|
|
2. 今天我一封信都没收到。
Hôm nay tôi không nhận được một bức thư nào cả. |
|
|
3. 他一句话也不说。
Anh ấy một câu cũng không nói. |
|
|
4. 教室里一个人也没有。
Trong lớp học một người cũng không có. |
|
|
5. 他一件行李都没带。
Anh ấy không mang theo một kiện hành lý nào. |
|
|
6. 我一双鞋也没买。
Tôi không mua một đôi giày nào cả. |
|
|
7. 那首歌我一遍也没听过。
Bài hát đó tôi chưa nghe một lần nào cả. |
|
|
8. 他一个汉字都不会写。
Anh ấy một chữ Hán cũng không biết viết. |
|
|
9. 这杯茶我一口也没喝。
Ly trà này tôi không uống một ngụm nào. |
|
|
10. 这次考试我一个错题也没有。
Kỳ thi lần này tôi không có một câu sai nào. |
|
11. 我一点儿东西也不想吃。
Tôi một chút đồ ăn cũng không muốn ăn. |
|
|
12. 他一点儿菜也没吃。
Anh ấy một chút thức ăn cũng không ăn. |
|
|
13. 这个星期我一点儿时间都没有。
Tuần này tôi một chút thời gian cũng không có. |
|
|
14. 这个秘密我一点儿都不知道。
Bí mật này tôi hoàn toàn không biết một chút nào. |
|
|
15. 他一点儿酒都不喝。
Anh ấy một chút rượu cũng không uống. |
|
|
16. 我一点儿钱也没带。
Tôi không mang theo một chút tiền nào. |
|
|
17. 这件事他一点儿也不担心。
Chuyện này anh ấy không lo lắng chút nào. |
|
|
18. 我一点儿咖啡都没喝。
Tôi không uống một chút cà phê nào cả. |
|
|
19. 今天我一点儿作业都没写。
Hôm nay tôi không viết một chút bài tập nào. |
|
|
20. 他一点儿面子也不给我。
Anh ấy không nể mặt tôi một chút nào cả. |
|
21. 今天我一点儿也不累。
Hôm nay tôi không mệt một chút nào. |
|
|
22. 这个西瓜一点儿也不甜。
Quả dưa hấu này không ngọt một chút nào. |
|
|
23. 他一点儿都不着急。
Anh ấy không vội vàng một chút nào cả. |
|
|
24. 这本汉语书一点儿也不难。
Quyển sách tiếng Trung này không khó chút nào. |
|
|
25. 那个地方一点儿都不远。
Nơi đó không xa một chút nào cả. |
|
|
26. 她今天心情一点儿也不好。
Tâm trạng cô ấy hôm nay không tốt một chút nào. |
|
|
27. 这件衣服一点儿都不贵。
Bộ quần áo này không đắt một chút nào. |
|
|
28. 外边一点儿也不冷。
Bên ngoài không lạnh một chút nào. |
|
|
29. 这个问题一点儿都不复杂。
Vấn đề này không phức tạp một chút nào. |
|
|
30. 他的汉语一点儿也不标准。
Tiếng Trung của anh ấy không chuẩn một chút nào. |