|
1. 我在办公室,你进来吧。
Tôi đang ở văn phòng, bạn đi vào đi. |
|
|
2. 他在外边,我出去找他。
Anh ấy ở bên ngoài, tôi đi ra tìm anh ấy. |
|
|
3. 你在楼下等我,我下楼去。
Bạn đợi tôi dưới lầu, tôi đi xuống lầu đây. |
|
|
4. 天气冷了,快进屋来吧。
Trời lạnh rồi, mau vào trong nhà đi. |
|
|
5. 汉语书你带来了吗?
Sách tiếng Trung bạn mang đến chưa? |
|
|
6. 那本字典我没带去。
Quyển từ điển đó tôi không mang đi. |
|
|
7. 请把这些书搬过去。
Làm ơn chuyển những quyển sách này qua đó. |
|
|
8. 妈妈还没回来呢。
Mẹ vẫn chưa về (đến đây) đâu. |
|
|
9. 你过来,我有事跟你说。
Bạn qua đây, tôi có việc muốn nói với bạn. |
|
|
10. 大家请坐下。
Mời mọi người ngồi xuống. |
|
11. 老师进教室来了。
Giáo viên đi vào lớp học rồi. |
|
|
12. 我回学校去办点儿事。
Tôi quay về trường để làm chút việc. |
|
|
13. 小狗跑进房间来了。
Chú chó nhỏ chạy vào trong phòng rồi. |
|
|
14. 他们上山去了。
Họ đi lên núi rồi. |
|
|
15. 外面下雨了,快回屋去。
Bên ngoài mưa rồi, mau về phòng đi. |
|
|
16. 朋友下楼来了。
Người bạn đi xuống lầu rồi. |
|
|
17. 他进公司去了。
Anh ấy đi vào công ty rồi. |
|
|
18. 哥哥回家来了。
Anh trai về nhà rồi. |
|
|
19. 周经理进办公室去了。
Giám đốc Chu đi vào văn phòng rồi. |
|
|
20. 快走下楼去,车在等你。
Mau đi xuống lầu đi, xe đang đợi bạn. |
|
21. 帮我买来一点儿面包。
Mua giúp tôi một ít bánh mì đến đây. |
|
|
22. 明天记得带作业来。
Ngày mai nhớ mang bài tập đến nhé. |
|
|
23. 你搬这把椅子去吧。
Bạn bê chiếc ghế này đi đi. |
|
|
24. 我想带去这本书。
Tôi muốn mang theo quyển sách này đi. |
|
|
25. 我带回来了一些礼物。
Tôi đã mang về một ít quà. |
|
|
26. 请拿出一支笔来。
Làm ơn lấy một cây bút ra đây. |
|
|
27. 他买回去了很多水果。
Anh ấy đã mua rất nhiều trái cây mang về. |
|
|
28. 我想借来那本书看。
Tôi muốn mượn quyển sách đó về đọc. |
|
|
29. 把你的护照拿出来。
Hãy lấy hộ chiếu của bạn ra đây. |
|
|
30. 帮我寄去这封信。
Giúp tôi gửi bức thư này đi. |