|
1. 墙上挂着一张地图。
Trên tường treo một tấm bản đồ. |
|
|
2. 书架上放着很多本汉语书。
Trên giá sách để rất nhiều cuốn sách tiếng Trung. |
|
|
3. 门口站着两个学生。
Ở cửa có hai học sinh đang đứng. |
|
|
4. 床上躺着一只黑猫。
Trên giường có một con mèo đen đang nằm. |
|
|
5. 沙发上坐着一位老奶奶。
Trên sofa có một bà cụ đang ngồi. |
|
|
6. 教室里坐着三十个学生。
Trong lớp học có ba mươi học sinh đang ngồi. |
|
|
7. 桌子上摆着一盆花。
Trên bàn có đặt một chậu hoa. |
|
|
8. 电脑旁边放着一个手机。
Bên cạnh máy tính có để một chiếc điện thoại. |
|
|
9. 白板上写着几个汉字。
Trên bảng trắng có viết mấy chữ Hán. |
|
|
10. 抽屉里放着一张照片。
Trong ngăn kéo có để một bức ảnh. |
|
|
11. 路上停着几辆出租车。
Trên đường có mấy chiếc xe taxi đang đỗ. |
|
|
12. 树下蹲着一只小狗。
Dưới gốc cây có một chú chó nhỏ đang ngồi xổm. |
|
|
13. 门口贴着一张红纸。
Ở cửa có dán một tờ giấy đỏ. |
|
|
14. 他的手里拿着一本杂志。
Trong tay anh ấy có cầm một cuốn tạp chí. |
|
|
15. 公园里走着很多人。
Trong công viên có rất nhiều người đang đi bộ. |
|
16. 墙上没挂着地图。
Trên tường không treo bản đồ. |
|
|
17. 书架上没放着汉语书。
Trên giá sách không để sách tiếng Trung. |
|
|
18. 门口没站着学生。
Ở cửa không có học sinh đứng. |
|
|
19. 床上没躺着猫。
Trên giường không có mèo nằm. |
|
|
20. 沙发上没坐着人。
Trên sofa không có người ngồi. |
|
|
21. 教室里没坐着学生。
Trong lớp học không có học sinh ngồi. |
|
|
22. 桌子上没摆着花。
Trên bàn không đặt hoa. |
|
|
23. 电脑旁边没放着手机。
Bên cạnh máy tính không để điện thoại. |
|
|
24. 白板上没写着汉字。
Trên bảng trắng không viết chữ Hán. |
|
|
25. 抽屉里没放着照片。
Trong ngăn kéo không để ảnh. |
|
|
26. 路上没停着出租车。
Trên đường không có xe taxi đỗ. |
|
|
27. 树下没蹲着小狗。
Dưới gốc cây không có chó nhỏ ngồi. |
|
|
28. 门口没贴着红纸。
Ở cửa không dán giấy đỏ. |
|
|
29. 他的手里没拿着杂志。
Trong tay anh ấy không cầm tạp chí. |
|
|
30. 房间里没开着灯。
Trong phòng không thắp đèn. |