|
1. 我的手机呢?
Điện thoại của tôi đâu rồi? |
|
|
2. 在你兜里呢。
Ở trong túi quần bạn kìa. |
|
|
3. 钥匙呢?你拿了吗?
Chìa khóa đâu? Bạn cầm à? |
|
|
4. 没拿,在门上挂着呢。
Không cầm, đang treo trên cửa kìa. |
|
|
5. 我的衣服呢?
Quần áo của tôi đâu? |
|
|
6. 我帮你洗了。
Tôi giặt giúp bạn rồi. |
|
|
7. 你的钱包呢?
Ví tiền của bạn đâu? |
|
|
8. 糟糕,我忘在家里了。
Thôi chết, tôi quên ở nhà rồi. |
|
|
9. 我的笔呢?
Bút của tôi đâu? |
|
|
10. 刚才掉在椅子下面了。
Vừa nãy rơi xuống dưới ghế rồi. |
|
|
11. 你的护照呢?
Hộ chiếu của bạn đâu? |
|
|
12. 在包里放着呢。
Đang để trong túi xách rồi. |
|
|
13. 书包呢?
Cặp sách đâu? |
|
|
14. 放在教室里了。
Để ở trong lớp học rồi. |
|
|
15. 水杯呢?我渴了。
Cốc nước đâu rồi? Tôi khát quá. |
|
|
16. 就在电脑旁边。
Ngay cạnh máy tính ấy. |
|
|
17. 我的伞呢?
Ô của tôi đâu? |
|
|
18. 哥哥刚才拿走了。
Anh trai vừa mới mang đi rồi. |
|
|
19. 地图呢?
Bản đồ đâu rồi? |
|
|
20. 在我手机里。
Ở trong điện thoại của tôi. |
|
|
21. 爸爸呢?
Bố đâu rồi? |
|
|
22. 他去超市买东西了。
Bố đi siêu thị mua đồ rồi. |
|
|
23. 周经理呢?
Giám đốc Chu đâu? |
|
|
24. 他在办公室开会。
Ông ấy đang họp trong văn phòng. |
|
|
25. 王老师呢?
Cô giáo Vương đâu? |
|
|
26. 她身体不舒服,请假了。
Cô không khỏe, xin nghỉ rồi. |
|
|
27. 你的女朋友呢?
Bạn gái của bạn đâu? |
|
|
28. 她在后面走着呢。
Cô ấy đang đi ở phía sau kìa. |
|
|
29. 小明呢?该吃午饭了。
Tiểu Minh đâu? Đến giờ ăn trưa rồi. |
|
|
30. 还在房间里睡觉呢。
Vẫn còn đang ngủ trong phòng kìa. |
|
|
31. 刚才那位客人呢?
Vị khách vừa nãy đâu rồi? |
|
|
32. 他刚走一会儿。
Ông ấy vừa mới đi được một lát. |
|
|
33. 医生呢?我头疼得厉害。
Bác sĩ đâu rồi? Tôi đau đầu quá. |
|
|
34. 医生马上就来。
Bác sĩ đến ngay đây thôi. |
|
|
35. 服务员呢?我想点菜。
Phục vụ đâu rồi? Tôi muốn gọi món. |
|
|
36. 就在那儿站着呢。
Đang đứng ở chỗ kia kìa. |
|
|
37. 你的同屋呢?
Bạn cùng phòng của bạn đâu? |
|
|
38. 他回老家看父母了。
Cậu ấy về quê thăm bố mẹ rồi. |
|
|
39. 孩子呢?
Đứa bé đâu rồi? |
|
|
40. 在院子里玩儿呢。
Đang chơi ở ngoài sân kìa. |
|
|
41. 小猫呢?
Con mèo nhỏ đâu? |
|
|
42. 钻到床下面去了。
Chui xuống gầm giường rồi. |
|
|
43. 小狗呢?该喂它了。
Con chó nhỏ đâu? Đến lúc cho nó ăn rồi. |
|
|
44. 在门口趴着呢。
Đang nằm ở cửa kìa. |
|
|
45. 洗手间呢?
Nhà vệ sinh đâu nhỉ? |
|
|
46. 就在那儿,右转。
Ngay kia kìa, rẽ phải. |
|
|
47. 电影票呢?
Vé xem phim đâu? |
|
|
48. 哎呀,没带!
Ái chà, quên mang rồi! |
|
|
49. 你的新电脑呢?
Máy tính mới của bạn đâu? |
|
|
50. 在书房里放着。
Đang để trong phòng đọc sách. |
|
|
51. 晚饭呢?我肚子饿了。
Cơm tối đâu rồi? Bụng tôi đói quá. |
|
|
52. 还没做好,再等十分钟。
Vẫn chưa nấu xong, đợi thêm 10 phút. |
|
|
53. 你的作业呢?
Bài tập của bạn đâu? |
|
|
54. 已经交给老师了。
Đã nộp cho thầy giáo rồi. |
|
|
55. 那个红色的杯子呢?
Cái cốc màu đỏ đâu rồi? |
|
|
56. 被我不小心打破了。
Bị tôi vô ý làm vỡ mất rồi. |
|
|
57. 今天的报纸呢?
Tờ báo hôm nay đâu rồi? |
|
|
58. 爸爸正在看呢。
Bố đang xem đấy. |
|
|
59. 你的照相机呢?
Máy ảnh của bạn đâu? |
|
|
60. 在行李箱的最下面。
Ở dưới cùng của vali ấy. |
Cấu trúc hỏi vị trí
Cấu trúc “Danh từ + 呢” được dùng để hỏi người hay sự vật nào đó ở đâu?, ví dụ: 妈妈呢?(mẹ đâu rồi),小狗呢 (Con chó đâu rồi)?
Danh từ + 呢