HSK 3 Bài 7.1 Biểu đạt thời lượng

Ngữ pháp HSK 3 Biểu đạt thời lượng
Biểu đạt thời lượng
Bổ ngữ thời lượng dùng để diễn tả hành động/trạng thái xảy ra hoặc kéo dài trong khoảng thời gian bao lâu.
1. Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ.
Chủ ngữ + động từ + 了 + khoảng thời gian + tân ngữ

1. 他工作了三年。

Anh ấy đã làm việc trong ba năm.

2. 我们坐了一个小时公共汽车。

Chúng tôi đã đi xe buýt trong một tiếng đồng hồ.

3. 你怎么晚到了一刻钟?

Sao bạn lại đến muộn 15 phút vậy?

4. 我们唱了两个小时歌。

Chúng tôi đã hát trong hai tiếng đồng hồ.

5. 我看了一个小时书。

Tôi đã đọc sách trong một tiếng.

6. 他在北京住了两年。

Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh hai năm.

7. 妹妹昨天睡了十个小时觉。

Em gái hôm qua đã ngủ mười tiếng đồng hồ.

8. 妈妈做了三十分钟饭。

Mẹ đã nấu cơm trong ba mươi phút.

9. 我听了半个小时音乐。

Tôi đã nghe nhạc trong nửa tiếng.

10. 哥哥踢了一个下午足球。

Anh trai đã đá bóng suốt cả buổi chiều.

2. Diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ và vẫn còn đang tiếp diễn ở hiện tại.
Chủ ngữ + động từ + 了 + khoảng thời gian + tân ngữ + 了

11. 我学习了一年汉语了。

Tôi đã học tiếng Trung được một năm rồi (vẫn đang học).

12. 她看了半个小时电视了。

Cô ấy đã xem tivi được nửa tiếng rồi (vẫn đang xem).

13. 他们游了二十分钟泳了。

Họ đã bơi được hai mươi phút rồi (vẫn đang bơi).

14. 她在这儿等了半个小时了。

Cô ấy đã đợi ở đây được nửa tiếng rồi.

15. 下雨下了三天了。

Trời đã mưa được ba ngày rồi.

16. 弟弟玩了两个小时游戏了。

Em trai đã chơi game được hai tiếng rồi.

17. 我们在这儿住了半年了。

Chúng tôi đã sống ở đây được nửa năm rồi.

18. 那个孩子哭了一个刻钟了。

Đứa trẻ đó đã khóc được 15 phút rồi.

19. 经理开会开了两个小时了。

Giám đốc đã họp được hai tiếng đồng hồ rồi.

20. 我看这本小说看了三天了。

Tôi đã đọc cuốn tiểu thuyết này được ba ngày rồi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *