|
1. 他工作了三年。
Anh ấy đã làm việc trong ba năm. |
|
|
2. 我们坐了一个小时公共汽车。
Chúng tôi đã đi xe buýt trong một tiếng đồng hồ. |
|
|
3. 你怎么晚到了一刻钟?
Sao bạn lại đến muộn 15 phút vậy? |
|
|
4. 我们唱了两个小时歌。
Chúng tôi đã hát trong hai tiếng đồng hồ. |
|
|
5. 我看了一个小时书。
Tôi đã đọc sách trong một tiếng. |
|
|
6. 他在北京住了两年。
Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh hai năm. |
|
|
7. 妹妹昨天睡了十个小时觉。
Em gái hôm qua đã ngủ mười tiếng đồng hồ. |
|
|
8. 妈妈做了三十分钟饭。
Mẹ đã nấu cơm trong ba mươi phút. |
|
|
9. 我听了半个小时音乐。
Tôi đã nghe nhạc trong nửa tiếng. |
|
|
10. 哥哥踢了一个下午足球。
Anh trai đã đá bóng suốt cả buổi chiều. |
|
11. 我学习了一年汉语了。
Tôi đã học tiếng Trung được một năm rồi (vẫn đang học). |
|
|
12. 她看了半个小时电视了。
Cô ấy đã xem tivi được nửa tiếng rồi (vẫn đang xem). |
|
|
13. 他们游了二十分钟泳了。
Họ đã bơi được hai mươi phút rồi (vẫn đang bơi). |
|
|
14. 她在这儿等了半个小时了。
Cô ấy đã đợi ở đây được nửa tiếng rồi. |
|
|
15. 下雨下了三天了。
Trời đã mưa được ba ngày rồi. |
|
|
16. 弟弟玩了两个小时游戏了。
Em trai đã chơi game được hai tiếng rồi. |
|
|
17. 我们在这儿住了半年了。
Chúng tôi đã sống ở đây được nửa năm rồi. |
|
|
18. 那个孩子哭了一个刻钟了。
Đứa trẻ đó đã khóc được 15 phút rồi. |
|
|
19. 经理开会开了两个小时了。
Giám đốc đã họp được hai tiếng đồng hồ rồi. |
|
|
20. 我看这本小说看了三天了。
Tôi đã đọc cuốn tiểu thuyết này được ba ngày rồi. |