| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
51. 穿
mặc |
51. 他穿黑衣服。
Anh ấy mặc đồ đen. |
||
|
52. 床
giường |
52. 我想买一张床。
Tôi muốn mua một cái giường. |
||
|
53. 次
lần |
53. 我去过三次。
Tôi đã đi ba lần. |
||
|
54. 从
từ |
54. 我从家来学校。
Tôi từ nhà đến trường. |
||
|
55. 错
sai |
55. 你写错了。
Bạn viết sai rồi. |
||
|
56. 打
đánh, gọi |
56. 打篮球。
Chơi bóng rổ. |
||
|
57. 打车
gọi taxi |
57. 我们打车去吧。
Chúng ta bắt taxi đi nhé. |
||
|
58. 打电话
gọi điện thoại |
58. 我给你打电话。
Tôi gọi điện cho bạn. |
||
|
59. 打开
mở |
59. 请打开门。
Làm ơn mở cửa. |
||
|
60. 打球
chơi bóng |
60. 我喜欢打球。
Tôi thích chơi bóng. |
||
|
61. 大
to, lớn |
61. 那个学校很大。
Ngôi trường đó rất lớn. |
||
|
62. 大学
đại học |
62. 我在大学学习。
Tôi học ở đại học. |
||
|
63. 大学生
sinh viên |
63. 他是大学生。
Anh ấy là sinh viên đại học. |
||
|
64. 到
đến |
64. 我到了。
Tôi đến rồi. |
||
|
65. 得到
nhận được |
65. 我得到了礼物。
Tôi đã nhận được quà. |
||
|
66. 地
trợ từ |
66. 认真地学习。
Học một cách nghiêm túc. |
||
|
67. 的
trợ từ sở hữu |
67. 这是我的书。
Đây là sách của tôi. |
||
|
68. 等
đợi |
68. 请等一下。
Làm ơn đợi một chút. |
||
|
69. 地
đất, mặt đất |
69. 地很冷。
Đất rất lạnh. |
||
|
70. 地点
địa điểm |
70. 我们的地点在哪儿?
Địa điểm của chúng ta ở đâu? |
||
|
71. 地方
nơi chốn |
71. 这个地方很好。
Chỗ này rất tốt. |
||
|
72. 地上
trên mặt đất |
72. 地上有一只猫。
Trên mặt đất có một con mèo. |
||
|
73. 地图
bản đồ |
73. 我需要一张地图。
Tôi cần một tấm bản đồ. |
||
|
74. 弟弟|弟
em trai |
74. 我有一个弟弟。
Tôi có một em trai. |
||
|
75. 第
thứ |
75. 他是第二名。
Anh ấy đứng thứ hai. |
||
|
76. 点
giờ, điểm |
76. 现在三点。
Bây giờ là ba giờ. |
||
|
77. 电
điện |
77. 电来了。
Có điện rồi. |
||
|
78. 电话
điện thoại |
78. 我买了新电话。
Tôi đã mua điện thoại mới. |
||
|
79. 电脑
máy tính |
79. 我用电脑工作。
Tôi làm việc bằng máy tính. |
||
|
80. 电视
tivi |
80. 我在看电视。
Tôi đang xem tivi. |
||
|
81. 电视机
máy tivi |
81. 一台电视机。
Một cái tivi. |
||
|
82. 电影
phim |
82. 这个电影很好看。
Bộ phim này rất hay. |
||
|
83. 电影院
rạp chiếu phim |
83. 我们去电影院吧。
Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé. |
||
|
84. 东
phía đông |
84. 我家在东边。
Nhà tôi ở phía đông. |
||
|
85. 东边
phía đông |
85. 学校在东边。
Trường học ở phía đông. |
||
|
86. 东西
đồ vật |
86. 我买了很多东西。
Tôi đã mua rất nhiều đồ. |
||
|
87. 动
chuyển động |
87. 他动了。
Anh ấy đã cử động rồi. |
||
|
88. 动作
động tác |
88. 这个动作很难。
Động tác này rất khó. |
||
|
89. 都
đều |
89. 他们都来了。
Họ đều đến rồi. |
||
|
90. 读
đọc |
90. 我喜欢读书。
Tôi thích đọc sách. |
||
|
91. 读书
đọc sách |
91. 他在读书。
Anh ấy đang đọc sách. |
||
|
92. 对
đúng |
92. 你的答案对了。
Câu trả lời của bạn đúng rồi. |
||
|
93. 对不起
xin lỗi |
93. 对不起,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn. |
||
|
94. 多
nhiều; bao nhiêu |
94. 你有多少?
Bạn có bao nhiêu? |
||
|
95. 多少
bao nhiêu |
95. 这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền? |
||
|
96. 饿
đói |
96. 我很饿。
Tôi rất đói. |
||
|
97. 儿子
con trai |
97. 他有一个儿子。
Anh ấy có một con trai. |
||
|
98. 二
hai |
98. 我有二十块。
Tôi có hai mươi tệ. |
||
|
99. 饭
cơm |
99. 我吃饭了。
Tôi ăn cơm rồi. |
||
|
100. 饭店
quán ăn, nhà hàng |
100. 我们去饭店吧。
Chúng ta đi nhà hàng nhé. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung