500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 2

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p2
Từ vựng Ví dụ

51. 穿

mặc

51. 他穿黑衣服。

Anh ấy mặc đồ đen.

52. 床

giường

52. 我想买一张床。

Tôi muốn mua một cái giường.

53. 次

lần

53. 我去过三次。

Tôi đã đi ba lần.

54. 从

từ

54. 我从家来学校。

Tôi từ nhà đến trường.

55. 错

sai

55. 你写错了。

Bạn viết sai rồi.

56. 打

đánh, gọi

56. 打篮球。

Chơi bóng rổ.

57. 打车

gọi taxi

57. 我们打车去吧。

Chúng ta bắt taxi đi nhé.

58. 打电话

gọi điện thoại

58. 我给你打电话。

Tôi gọi điện cho bạn.

59. 打开

mở

59. 请打开门。

Làm ơn mở cửa.

60. 打球

chơi bóng

60. 我喜欢打球。

Tôi thích chơi bóng.

61. 大

to, lớn

61. 那个学校很大。

Ngôi trường đó rất lớn.

62. 大学

đại học

62. 我在大学学习。

Tôi học ở đại học.

63. 大学生

sinh viên

63. 他是大学生。

Anh ấy là sinh viên đại học.

64. 到

đến

64. 我到了。

Tôi đến rồi.

65. 得到

nhận được

65. 我得到了礼物。

Tôi đã nhận được quà.

66. 地

trợ từ

66. 认真地学习。

Học một cách nghiêm túc.

67. 的

trợ từ sở hữu

67. 这是我的书。

Đây là sách của tôi.

68. 等

đợi

68. 请等一下。

Làm ơn đợi một chút.

69. 地

đất, mặt đất

69. 地很冷。

Đất rất lạnh.

70. 地点

địa điểm

70. 我们的地点在哪儿?

Địa điểm của chúng ta ở đâu?

71. 地方

nơi chốn

71. 这个地方很好。

Chỗ này rất tốt.

72. 地上

trên mặt đất

72. 地上有一只猫。

Trên mặt đất có một con mèo.

73. 地图

bản đồ

73. 我需要一张地图。

Tôi cần một tấm bản đồ.

74. 弟弟|弟

em trai

74. 我有一个弟弟。

Tôi có một em trai.

75. 第

thứ

75. 他是第二名。

Anh ấy đứng thứ hai.

76. 点

giờ, điểm

76. 现在三点。

Bây giờ là ba giờ.

77. 电

điện

77. 电来了。

Có điện rồi.

78. 电话

điện thoại

78. 我买了新电话。

Tôi đã mua điện thoại mới.

79. 电脑

máy tính

79. 我用电脑工作。

Tôi làm việc bằng máy tính.

80. 电视

tivi

80. 我在看电视。

Tôi đang xem tivi.

81. 电视机

máy tivi

81. 一台电视机。

Một cái tivi.

82. 电影

phim

82. 这个电影很好看。

Bộ phim này rất hay.

83. 电影院

rạp chiếu phim

83. 我们去电影院吧。

Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé.

84. 东

phía đông

84. 我家在东边。

Nhà tôi ở phía đông.

85. 东边

phía đông

85. 学校在东边。

Trường học ở phía đông.

86. 东西

đồ vật

86. 我买了很多东西。

Tôi đã mua rất nhiều đồ.

87. 动

chuyển động

87. 他动了。

Anh ấy đã cử động rồi.

88. 动作

động tác

88. 这个动作很难。

Động tác này rất khó.

89. 都

đều

89. 他们都来了。

Họ đều đến rồi.

90. 读

đọc

90. 我喜欢读书。

Tôi thích đọc sách.

91. 读书

đọc sách

91. 他在读书。

Anh ấy đang đọc sách.

92. 对

đúng

92. 你的答案对了。

Câu trả lời của bạn đúng rồi.

93. 对不起

xin lỗi

93. 对不起,我来晚了。

Xin lỗi, tôi đến muộn.

94. 多

nhiều; bao nhiêu

94. 你有多少?

Bạn có bao nhiêu?

95. 多少

bao nhiêu

95. 这个多少钱?

Cái này bao nhiêu tiền?

96. 饿

đói

96. 我很饿。

Tôi rất đói.

97. 儿子

con trai

97. 他有一个儿子。

Anh ấy có một con trai.

98. 二

hai

98. 我有二十块。

Tôi có hai mươi tệ.

99. 饭

cơm

99. 我吃饭了。

Tôi ăn cơm rồi.

100. 饭店

quán ăn, nhà hàng

100. 我们去饭店吧。

Chúng ta đi nhà hàng nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung