| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
201. 课文
bài khóa |
201. 请读课文。
Xin đọc bài khóa. |
||
|
202. 口
miệng; lượng từ |
202. 他家有四口人。
Nhà anh ấy có bốn người. |
||
|
203. 块
miếng; đồng (tiền) |
203. 一块蛋糕。
Một miếng bánh kem. |
||
|
204. 快
nhanh |
204. 他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh. |
||
|
205. 来
đến |
205. 他来了。
Anh ấy đến rồi. |
||
|
206. 来到
đến (tới đâu) |
206. 他来到学校。
Anh ấy đến trường. |
||
|
207. 老
già |
207. 他很老。
Ông ấy rất già. |
||
|
208. 老人
người già |
208. 这里有很多老人。
Ở đây có nhiều người già. |
||
|
209. 老师
giáo viên |
209. 她是我的老师。
Cô ấy là giáo viên của tôi. |
||
|
210. 了
trợ từ hoàn thành |
210. 我吃了。
Tôi ăn rồi. |
||
|
211. 累
mệt |
211. 我很累。
Tôi rất mệt. |
||
|
212. 冷
lạnh |
212. 今天很冷。
Hôm nay rất lạnh. |
||
|
213. 里
bên trong |
213. 我在家里。
Tôi đang ở nhà. |
||
|
214. 里边
phía trong |
214. 车里边有人。
Trong xe có người. |
||
|
215. 两
hai (lượng số) |
215. 两个苹果。
Hai quả táo. |
||
|
216. 零
số 0 |
216. 现在是零点。
Bây giờ là 0 giờ. |
||
|
217. 六
sáu |
217. 我有六本书。
Tôi có sáu quyển sách. |
||
|
218. 楼
tòa nhà |
218. 我住在三楼。
Tôi ở tầng ba. |
||
|
219. 楼上
trên lầu |
219. 我去楼上。
Tôi đi lên lầu. |
||
|
220. 楼下
dưới lầu |
220. 我在楼下等你。
Tôi đợi bạn dưới lầu. |
||
|
221. 路
đường |
221. 这条路很长。
Con đường này rất dài. |
||
|
222. 路口
ngã tư / đầu đường |
222. 我在路口等你。
Tôi đợi bạn ở ngã tư. |
||
|
223. 路上
trên đường |
223. 我在路上。
Tôi đang trên đường. |
||
|
224. 妈妈
mẹ |
224. 我妈妈在家。
Mẹ tôi ở nhà. |
||
|
225. 马路
đường cái |
225. 小心马路!
Cẩn thận đường xá! |
||
|
226. 马上
ngay lập tức |
226. 我马上来。
Tôi đến ngay. |
||
|
227. 吗
trợ từ nghi vấn |
227. 你好吗?
Bạn khỏe không? |
||
|
228. 买
mua |
228. 我去买东西。
Tôi đi mua đồ. |
||
|
229. 慢
chậm |
229. 开慢一点。
Lái chậm chút. |
||
|
230. 忙
bận |
230. 我很忙。
Tôi rất bận. |
||
|
231. 毛
hào (tiền) |
231. 八毛钱。
Tám hào (0.8 tệ). |
||
|
232. 没
không (phủ định quá khứ) |
232. 我没去。
Tôi không đi. |
||
|
233. 没关系
không sao |
233. 没关系。
Không sao. |
||
|
234. 没什么
không có gì |
234. 没什么大事。
Không có gì lớn. |
||
|
235. 没事儿
không sao |
235. 没事儿,我来帮你。
Không sao, tôi giúp bạn. |
||
|
236. 没有
không có / chưa |
236. 我没有钱。
Tôi không có tiền. |
||
|
237. 妹妹
em gái |
237. 我妹妹很可爱。
Em gái tôi rất dễ thương. |
||
|
238. 门
cửa |
238. 请开门。
Làm ơn mở cửa. |
||
|
239. 门口
cửa ra vào |
239. 我在门口等你。
Tôi đợi bạn trước cửa. |
||
|
240. 门票
vé vào cửa |
240. 这是门票。
Đây là vé vào cửa. |
||
|
241. 们
các (số nhiều) |
241. 朋友们好!
Chào các bạn! |
||
|
242. 米饭
cơm |
242. 我喜欢吃米饭。
Tôi thích ăn cơm. |
||
|
243. 面包
bánh mì |
243. 我买了面包。
Tôi đã mua bánh mì. |
||
|
244. 面条儿
mì sợi |
244. 我爱吃面条儿。
Tôi thích ăn mì. |
||
|
245. 名字
tên |
245. 你的名字是什么?
Tên bạn là gì? |
||
|
246. 明白
hiểu |
246. 我明白了。
Tôi hiểu rồi. |
||
|
247. 明年
năm sau |
247. 明年我去中国。
Sang năm tôi đi Trung Quốc. |
||
|
248. 明天
ngày mai |
248. 明天见!
Ngày mai gặp! |
||
|
249. 拿
cầm, lấy |
249. 帮我拿一下。
Giúp tôi cầm một chút. |
||
|
250. 哪
nào |
250. 你要哪个?
Bạn muốn cái nào? |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung