500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 6

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p6
Từ vựng Ví dụ

251. 哪里

đâu

251. 你要去哪里?

Bạn muốn đi đâu?

252. 哪儿

đâu

252. 你在哪儿?

Bạn ở đâu?

253. 哪些

những cái nào

253. 你喜欢哪些水果?

Bạn thích những loại hoa quả nào?

254. 那

kia, đó

254. 那是我的书。

Đó là sách của tôi.

255. 那边

phía đó

255. 学校在那边。

Trường học ở đằng kia.

256. 那里

nơi đó

256. 你在那里做什么?

Bạn làm gì ở đó?

257. 那儿

ở đó

257. 我们在那儿等你。

Chúng tôi đợi bạn ở đó.

258. 那些

những cái đó

258. 那些书很贵。

Những quyển sách đó rất đắt.

259. 奶

sữa

259. 我喝奶。

Tôi uống sữa.

260. 奶奶

bà (nội)

260. 奶奶在家。

Bà nội ở nhà.

261. 男

nam

261. 他是男学生。

Anh ấy là nam sinh.

262. 男孩儿

bé trai

262. 那个男孩儿很聪明。

Cậu bé đó rất thông minh.

263. 男朋友

bạn trai

263. 他有男朋友。

Cô ấy có bạn trai.

264. 男人

đàn ông

264. 那个男人很高。

Người đàn ông đó rất cao.

265. 男生

nam sinh

265. 学校里有很多男生。

Trong trường có nhiều nam sinh.

266. 南

nam, phía nam

266. 北京在中国的北方,广州在南方。

Bắc Kinh ở miền Bắc Trung Quốc, Quảng Châu ở miền Nam.

267. 南边

phía nam

267. 学校在南边。

Trường học ở phía Nam.

268. 难

khó

268. 这个问题很难。

Câu hỏi này rất khó.

269. 呢

trợ từ (nhấn mạnh, câu hỏi)

269. 你呢?

Còn bạn?

270. 能

có thể

270. 我能帮你吗?

Tôi giúp bạn được không?

271. 你

bạn

271. 你好吗?

Bạn khỏe không?

272. 你们

các bạn

272. 你们好!

Chào mọi người!

273. 年

năm

273. 今年是2025年。

Năm nay là năm 2025.

274. 您

ngài, ông/bà (lịch sự)

274. 您好!

Xin chào (lịch sự).

275. 牛奶

sữa bò

275. 我喝牛奶。

Tôi uống sữa bò.

276. 女

nữ

276. 她是女学生。

Cô ấy là nữ sinh.

277. 女儿

con gái

277. 我有一个女儿。

Tôi có một con gái.

278. 女孩儿

bé gái

278. 那个女孩儿很漂亮。

Cô bé đó rất xinh đẹp.

279. 女朋友

bạn gái

279. 他有女朋友。

Anh ấy có bạn gái.

280. 女人

phụ nữ

280. 女人很漂亮。

Phụ nữ rất đẹp.

281. 女生

nữ sinh

281. 学校里有很多女生。

Trong trường có nhiều nữ sinh.

282. 旁边

bên cạnh

282. 我坐在他旁边。

Tôi ngồi cạnh anh ấy.

283. 跑

chạy

283. 我喜欢跑步。

Tôi thích chạy bộ.

284. 朋友

bạn

284. 他是我的朋友。

Anh ấy là bạn tôi.

285. 票

285. 我买了票。

Tôi đã mua vé.

286. 七

bảy

286. 我有七本书。

Tôi có bảy quyển sách.

287. 起

dậy

287. 我早上六点起床。

Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.

288. 起床

thức dậy

288. 你几点起床?

Bạn dậy lúc mấy giờ?

289. 起来

đứng dậy, thức dậy

289. 快起来!

Dậy nhanh lên!

290. 汽车

ô tô

290. 我有一辆汽车。

Tôi có một chiếc ô tô.

291. 前

trước

291. 前面有一个人。

Đằng trước có một người.

292. 前边

phía trước

292. 学校在前边。

Trường ở phía trước.

293. 前天

hôm trước

293. 前天我去商店。

Hôm kia tôi đi cửa hàng.

294. 钱

tiền

294. 我有很多钱。

Tôi có nhiều tiền.

295. 钱包

ví tiền

295. 我的钱包呢?

Ví tiền của tôi đâu?

296. 请

mời, làm ơn

296. 请坐。

Mời ngồi.

297. 请假

xin nghỉ phép

297. 我要请假。

Tôi muốn xin nghỉ phép.

298. 请进

mời vào

298. 请进!

Mời vào!

299. 请问

xin hỏi

299. 请问,厕所在哪儿?

Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

300. 请坐

mời ngồi

300. 请坐!

Mời ngồi!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung