| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
401. 小
nhỏ |
401. 这只狗很小。
Con chó này rất nhỏ. |
||
|
402. 小孩儿
trẻ em |
402. 小孩儿在玩儿。
Trẻ con đang chơi. |
||
|
403. 小姐
cô, tiểu thư |
403. 这位小姐是谁?
Cô gái này là ai? |
||
|
404. 小朋友
bạn nhỏ |
404. 小朋友们在唱歌。
Các em nhỏ đang hát. |
||
|
405. 小时
giờ |
405. 我每天学习两小时。
Tôi học hai giờ mỗi ngày. |
||
|
406. 小学
tiểu học |
406. 我在小学上学。
Tôi học ở tiểu học. |
||
|
407. 小学生
học sinh tiểu học |
407. 他是小学生。
Nó là học sinh tiểu học. |
||
|
408. 笑
cười |
408. 她笑得很开心。
Cô ấy cười rất vui. |
||
|
409. 写
viết |
409. 我写字。
Tôi viết chữ. |
||
|
410. 谢谢
cảm ơn |
410. 谢谢你!
Cảm ơn bạn! |
||
|
411. 新
mới |
411. 这是新书。
Đây là sách mới. |
||
|
412. 新年
năm mới |
412. 新年快乐!
Chúc mừng năm mới! |
||
|
413. 星期
tuần |
413. 今天星期几?
Hôm nay là thứ mấy? |
||
|
414. 星期日
Chủ nhật |
414. 星期日我休息。
Chủ nhật tôi nghỉ. |
||
|
415. 星期天
Chủ nhật |
415. 星期天我们去公园。
Chủ nhật chúng tôi đi công viên. |
||
|
416. 行
được, ok |
416. 这样行吗?
Như vậy được không? |
||
|
417. 休息
nghỉ ngơi |
417. 我想休息一下。
Tôi muốn nghỉ một chút. |
||
|
418. 学
học |
418. 我学汉语。
Tôi học tiếng Trung. |
||
|
419. 学生
học sinh |
419. 他是学生。
Anh ấy là sinh viên. |
||
|
420. 学习
học tập |
420. 我喜欢学习中文。
Tôi thích học tiếng Trung. |
||
|
421. 学校
trường học |
421. 我去学校。
Tôi đi học. |
||
|
422. 学院
học viện |
422. 他在学院学习。
Anh ấy học ở học viện. |
||
|
423. 要
muốn |
423. 我要喝水。
Tôi muốn uống nước. |
||
|
424. 爷爷
ông nội |
424. 我爷爷很高。
Ông nội tôi rất cao. |
||
|
425. 也
cũng |
425. 我也去。
Tôi cũng đi. |
||
|
426. 页
trang |
426. 书的第一页。
Trang đầu của sách. |
||
|
427. 一
một |
427. 我有一本书。
Tôi có một quyển sách. |
||
|
428. 衣服
quần áo |
428. 我买了新衣服。
Tôi mua quần áo mới. |
||
|
429. 医生
bác sĩ |
429. 他是医生。
Anh ấy là bác sĩ. |
||
|
430. 医院
bệnh viện |
430. 我去医院看病。
Tôi đi bệnh viện khám bệnh. |
||
|
431. 一半
một nửa |
431. 我吃了一半面包。
Tôi ăn nửa cái bánh mì. |
||
|
432. 一会儿
một lúc |
432. 我休息一会儿。
Tôi nghỉ một lúc. |
||
|
433. 一块儿
cùng nhau |
433. 我们一起玩,一块儿吃饭。
Chúng ta cùng chơi, cùng ăn cơm. |
||
|
434. 一下儿
một chút |
434. 请等我一下儿。
Vui lòng đợi tôi một chút. |
||
|
435. 一样
giống nhau |
435. 他们的衣服一样。
Quần áo của họ giống nhau. |
||
|
436. 一边
một bên, vừa… vừa… |
436. 我一边吃饭一边看书。
Tôi vừa ăn vừa đọc sách. |
||
|
437. 一点儿
một chút |
437. 我要一点儿水。
Tôi muốn một chút nước. |
||
|
438. 一起
cùng nhau |
438. 我们一起去吧。
Chúng ta cùng đi nhé. |
||
|
439. 一些
một số |
439. 我买了一些水果。
Tôi mua một số hoa quả. |
||
|
440. 用
dùng |
440. 我用电脑。
Tôi dùng máy tính. |
||
|
441. 有
có |
441. 我有一本书。
Tôi có một quyển sách. |
||
|
442. 有的
có những… |
442. 有的人喜欢运动。
Có người thích thể thao. |
||
|
443. 有名
nổi tiếng |
443. 北京是有名的城市。
Bắc Kinh là thành phố nổi tiếng. |
||
|
444. 有时候
đôi khi |
444. 我有时候去图书馆。
Thỉnh thoảng tôi đến thư viện. |
||
|
445. 有一些
có một số |
445. 我有一些问题。
Tôi có một vài câu hỏi. |
||
|
446. 有用
có ích |
446. 这本书很有用。
Quyển sách này rất hữu ích. |
||
|
447. 右
phải |
447. 右边是商店。
Bên phải là cửa hàng. |
||
|
448. 右边
phía phải |
448. 教室在右边。
Phòng học ở bên phải. |
||
|
449. 雨
mưa |
449. 外面下雨了。
Bên ngoài trời mưa rồi. |
||
|
450. 元
đồng (tiền) |
450. 这个多少钱?五十元。
Cái này bao nhiêu tiền? 50 tệ. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung