500 Từ vựng HSK 1 – Mẫu câu – Luyện nghe – Phần 10

tu-vung-hsk-1-moi-kem-mau-cau-p10
Từ vựng Ví dụ

451. 远

xa

451. 我家离学校很远。

Nhà tôi cách trường rất xa.

452. 月

tháng, mặt trăng

452. 这个月很热。

Tháng này rất nóng.

453. 再

lại, nữa

453. 再见!

Tạm biệt!

454. 再见

tạm biệt

454. 我们明天再见。

Ngày mai gặp lại.

455. 在

ở, đang

455. 我在家。

Tôi ở nhà.

456. 在家

ở nhà

456. 今天我在家休息。

Hôm nay tôi nghỉ ở nhà.

457. 早

sớm

457. 早上好!

Chào buổi sáng!

458. 早饭

bữa sáng

458. 我吃早饭了。

Tôi đã ăn sáng.

459. 早上

buổi sáng

459. 早上我去学校。

Buổi sáng tôi đi học.

460. 怎么

như thế nào

460. 这件事怎么做?

Việc này làm thế nào?

461. 站

trạm, đứng

461. 火车站在哪儿?

Ga tàu ở đâu?

462. 找

tìm

462. 我在找我的书。

Tôi đang tìm sách của mình.

463. 找到

tìm thấy

463. 我找到了钥匙。

Tôi đã tìm thấy chìa khóa.

464. 这

này

464. 这是我的书。

Đây là sách của tôi.

465. 这边

phía này

465. 请到这边来。

Vui lòng đến bên này.

466. 这里

ở đây

466. 这里很安静。

Ở đây rất yên tĩnh.

467. 这儿

ở đây

467. 我在这儿等你。

Tôi đợi bạn ở đây.

468. 这些

những cái này

468. 这些书很贵。

Những quyển sách này rất đắt.

469. 着

đang (trợ từ)

469. 他笑着说。

Anh ấy vừa cười vừa nói.

470. 真

thật, thật sự

470. 他真高。

Anh ấy thật cao.

471. 真的

thật sự

471. 这是真的。

Điều này là thật.

472. 正

đang

472. 他正看书。

Anh ấy đang đọc sách.

473. 正在

đang

473. 我正在吃饭。

Tôi đang ăn cơm.

474. 知道

biết

474. 我知道这个问题。

Tôi biết câu hỏi này.

475. 知识

kiến thức

475. 学习知识很重要。

Học kiến thức rất quan trọng.

476. 中

giữa, trung

476. 中国在亚洲。

Trung Quốc ở châu Á.

477. 中国

Trung Quốc

477. 我爱中国。

Tôi yêu Trung Quốc.

478. 中间

ở giữa

478. 桌子中间有花。

Ở giữa bàn có hoa.

479. 中文

tiếng Trung

479. 我会说中文。

Tôi biết nói tiếng Trung.

480. 中午

buổi trưa

480. 中午我们吃饭。

Buổi trưa chúng tôi ăn cơm.

481. 中学

trung học

481. 他在中学学习。

Anh ấy học ở trung học.

482. 中学生

học sinh trung học

482. 我是中学生。

Tôi là học sinh trung học.

483. 重

nặng

483. 这个箱子很重。

Cái vali này rất nặng.

484. 重要

quan trọng

484. 这是很重要的事情。

Đây là việc rất quan trọng.

485. 住

sống, ở

485. 我住在北京。

Tôi sống ở Bắc Kinh.

486. 准备

chuẩn bị

486. 我准备好了。

Tôi đã chuẩn bị xong.

487. 桌子

bàn

487. 桌子上有书。

Trên bàn có sách.

488. 字

chữ

488. 我会写汉字。

Tôi biết viết chữ Hán.

489. 子

từ bổ nghĩa (trong danh từ)

489. 桌子很大。

Cái bàn rất to.

490. 走

đi, đi bộ

490. 我走回家。

Tôi đi bộ về nhà.

491. 走路

đi bộ

491. 我喜欢走路。

Tôi thích đi bộ.

492. 最

nhất

492. 他最高。

Anh ấy cao nhất.

493. 最好

tốt nhất

493. 你最好休息一下。

Bạn tốt nhất nên nghỉ ngơi một chút.

494. 最后

cuối cùng

494. 最后我们去了商店。

Cuối cùng chúng tôi đi đến cửa hàng.

495. 昨天

hôm qua

495. 昨天我去学校。

Hôm qua tôi đi học.

496. 左

trái

496. 左边有商店。

Bên trái có cửa hàng.

497. 左边

phía trái

497. 教室在左边。

Phòng học ở bên trái.

498. 坐

ngồi

498. 请坐!

Mời ngồi!

499. 坐下

ngồi xuống

499. 请坐下。

Mời ngồi xuống.

500. 做

làm

500. 我做作业。

Tôi làm bài tập.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung