| Từ vựng | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|
|
451. 远
xa |
451. 我家离学校很远。
Nhà tôi cách trường rất xa. |
||
|
452. 月
tháng, mặt trăng |
452. 这个月很热。
Tháng này rất nóng. |
||
|
453. 再
lại, nữa |
453. 再见!
Tạm biệt! |
||
|
454. 再见
tạm biệt |
454. 我们明天再见。
Ngày mai gặp lại. |
||
|
455. 在
ở, đang |
455. 我在家。
Tôi ở nhà. |
||
|
456. 在家
ở nhà |
456. 今天我在家休息。
Hôm nay tôi nghỉ ở nhà. |
||
|
457. 早
sớm |
457. 早上好!
Chào buổi sáng! |
||
|
458. 早饭
bữa sáng |
458. 我吃早饭了。
Tôi đã ăn sáng. |
||
|
459. 早上
buổi sáng |
459. 早上我去学校。
Buổi sáng tôi đi học. |
||
|
460. 怎么
như thế nào |
460. 这件事怎么做?
Việc này làm thế nào? |
||
|
461. 站
trạm, đứng |
461. 火车站在哪儿?
Ga tàu ở đâu? |
||
|
462. 找
tìm |
462. 我在找我的书。
Tôi đang tìm sách của mình. |
||
|
463. 找到
tìm thấy |
463. 我找到了钥匙。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa. |
||
|
464. 这
này |
464. 这是我的书。
Đây là sách của tôi. |
||
|
465. 这边
phía này |
465. 请到这边来。
Vui lòng đến bên này. |
||
|
466. 这里
ở đây |
466. 这里很安静。
Ở đây rất yên tĩnh. |
||
|
467. 这儿
ở đây |
467. 我在这儿等你。
Tôi đợi bạn ở đây. |
||
|
468. 这些
những cái này |
468. 这些书很贵。
Những quyển sách này rất đắt. |
||
|
469. 着
đang (trợ từ) |
469. 他笑着说。
Anh ấy vừa cười vừa nói. |
||
|
470. 真
thật, thật sự |
470. 他真高。
Anh ấy thật cao. |
||
|
471. 真的
thật sự |
471. 这是真的。
Điều này là thật. |
||
|
472. 正
đang |
472. 他正看书。
Anh ấy đang đọc sách. |
||
|
473. 正在
đang |
473. 我正在吃饭。
Tôi đang ăn cơm. |
||
|
474. 知道
biết |
474. 我知道这个问题。
Tôi biết câu hỏi này. |
||
|
475. 知识
kiến thức |
475. 学习知识很重要。
Học kiến thức rất quan trọng. |
||
|
476. 中
giữa, trung |
476. 中国在亚洲。
Trung Quốc ở châu Á. |
||
|
477. 中国
Trung Quốc |
477. 我爱中国。
Tôi yêu Trung Quốc. |
||
|
478. 中间
ở giữa |
478. 桌子中间有花。
Ở giữa bàn có hoa. |
||
|
479. 中文
tiếng Trung |
479. 我会说中文。
Tôi biết nói tiếng Trung. |
||
|
480. 中午
buổi trưa |
480. 中午我们吃饭。
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm. |
||
|
481. 中学
trung học |
481. 他在中学学习。
Anh ấy học ở trung học. |
||
|
482. 中学生
học sinh trung học |
482. 我是中学生。
Tôi là học sinh trung học. |
||
|
483. 重
nặng |
483. 这个箱子很重。
Cái vali này rất nặng. |
||
|
484. 重要
quan trọng |
484. 这是很重要的事情。
Đây là việc rất quan trọng. |
||
|
485. 住
sống, ở |
485. 我住在北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh. |
||
|
486. 准备
chuẩn bị |
486. 我准备好了。
Tôi đã chuẩn bị xong. |
||
|
487. 桌子
bàn |
487. 桌子上有书。
Trên bàn có sách. |
||
|
488. 字
chữ |
488. 我会写汉字。
Tôi biết viết chữ Hán. |
||
|
489. 子
từ bổ nghĩa (trong danh từ) |
489. 桌子很大。
Cái bàn rất to. |
||
|
490. 走
đi, đi bộ |
490. 我走回家。
Tôi đi bộ về nhà. |
||
|
491. 走路
đi bộ |
491. 我喜欢走路。
Tôi thích đi bộ. |
||
|
492. 最
nhất |
492. 他最高。
Anh ấy cao nhất. |
||
|
493. 最好
tốt nhất |
493. 你最好休息一下。
Bạn tốt nhất nên nghỉ ngơi một chút. |
||
|
494. 最后
cuối cùng |
494. 最后我们去了商店。
Cuối cùng chúng tôi đi đến cửa hàng. |
||
|
495. 昨天
hôm qua |
495. 昨天我去学校。
Hôm qua tôi đi học. |
||
|
496. 左
trái |
496. 左边有商店。
Bên trái có cửa hàng. |
||
|
497. 左边
phía trái |
497. 教室在左边。
Phòng học ở bên trái. |
||
|
498. 坐
ngồi |
498. 请坐!
Mời ngồi! |
||
|
499. 坐下
ngồi xuống |
499. 请坐下。
Mời ngồi xuống. |
||
|
500. 做
làm |
500. 我做作业。
Tôi làm bài tập. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung