| Từ vựng | Từ loại | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|---|
|
1. 啊
à, nhé, nhỉ |
trợ từ |
1. 好啊!
Được thôi! |
||
|
2. 爱情
tình yêu |
danh từ |
2. 相信爱情。
Tin vào tình yêu. |
||
|
3. 爱人
người yêu / vợ chồng |
danh từ |
3. 我的爱人。
Người yêu của tôi. |
||
|
4. 安静
yên tĩnh |
tính từ |
4. 这里很安静。
Ở đây rất yên tĩnh. |
||
|
5. 安全
an toàn |
tính từ |
5. 很安全。
Rất an toàn. |
||
|
6. 白色
màu trắng |
danh từ |
6. 白色衣服。
Quần áo trắng. |
||
|
7. 班长
lớp trưởng |
danh từ |
7. 她是班长。
Cô ấy là lớp trưởng. |
||
|
8. 办
làm, xử lý |
động từ |
8. 办事情。
Xử lý công việc. |
||
|
9. 办法
cách, biện pháp |
danh từ |
9. 有办法。
Có cách. |
||
|
10. 办公室
văn phòng |
danh từ |
10. 在办公室。
Ở văn phòng. |
||
|
11. 半夜
nửa đêm |
danh từ |
11. 半夜醒了。
Nửa đêm tỉnh dậy. |
||
|
12. 帮助
giúp đỡ |
động từ |
12. 帮助别人。
Giúp người khác. |
||
|
13. 饱
no |
tính từ |
13. 我吃饱了。
Tôi ăn no rồi. |
||
|
14. 报名
đăng ký |
động từ |
14. 报名参加。
Đăng ký tham gia. |
||
|
15. 报纸
báo |
danh từ |
15. 看报纸。
Đọc báo. |
||
|
16. 北方
miền Bắc |
danh từ |
16. 住在北方。
Sống ở miền Bắc. |
||
|
17. 背(动)
mang, đeo |
động từ |
17. 背包。
Đeo cặp. |
||
|
18. 比如
ví dụ |
phó từ |
18. 比如这样。
Ví dụ như vậy. |
||
|
19. 比如说
ví dụ như |
phó từ |
19. 比如说我。
Ví dụ như tôi. |
||
|
20. 笔
bút |
danh từ |
20. 一支笔。
Một cây bút. |
||
|
21. 笔记
ghi chép |
danh từ |
21. 写笔记。
Ghi chép. |
||
|
22. 笔记本
vở, laptop |
danh từ |
22. 我的笔记本。
Quyển vở của tôi. |
||
|
23. 必须
phải |
động từ |
23. 必须去。
Phải đi. |
||
|
24. 边
bên, cạnh |
danh từ |
24. 左边。
Bên trái. |
||
|
25. 变
thay đổi |
động từ |
25. 变了。
Thay đổi rồi. |
||
|
26. 变成
trở thành |
động từ |
26. 变成老师。
Trở thành giáo viên. |
||
|
27. 遍
lần (lượng từ) |
lượng |
27. 看一遍。
Xem một lần. |
||
|
28. 表
bảng, biểu |
danh từ |
28. 时间表。
Bảng thời gian. |
||
|
29. 表示
biểu thị |
động từ |
29. 表示感谢。
Bày tỏ cảm ơn. |
||
|
30. 不错
không tệ |
tính từ |
30. 这个不错。
Cái này không tệ. |
||
|
31. 不但
không những |
liên từ |
31. 不但会说。
Không những biết nói. |
||
|
32. 不够
không đủ |
tính từ |
32. 钱不够。
Tiền không đủ. |
||
|
33. 不过
nhưng |
liên từ |
33. 不过很贵。
Nhưng rất đắt. |
||
|
34. 不太
không lắm |
phó từ |
34. 不太好。
Không tốt lắm. |
||
|
35. 不要
đừng |
phó từ |
35. 不要走。
Đừng đi. |
||
|
36. 不好意思
ngại quá |
tính từ |
36. 不好意思啊。
Ngại quá à. |
||
|
37. 不久
không lâu |
phó từ |
37. 不久以后。
Không lâu sau. |
||
|
38. 不满
không hài lòng |
động từ |
38. 不满结果。
Không hài lòng kết quả. |
||
|
39. 不如
không bằng |
động từ |
39. 不如你。
Không bằng bạn. |
||
|
40. 不少
không ít |
số từ |
40. 不少人。
Không ít người. |
||
|
41. 不同
khác nhau |
tính từ |
41. 很不同。
Rất khác. |
||
|
42. 不行
không được |
động từ |
42. 这样不行。
Như vậy không được. |
||
|
43. 不一定
chưa chắc |
phó từ |
43. 不一定对。
Chưa chắc đúng. |
||
|
44. 不一会儿
chốc lát |
danh từ |
44. 不一会儿到。
Chốc lát là tới. |
||
|
45. 部分
bộ phận |
danh từ |
45. 一部分。
Một phần. |
||
|
46. 才(副)
mới |
phó từ |
46. 我才到。
Tôi mới đến. |
||
|
47. 菜单
thực đơn |
danh từ |
47. 看菜单。
Xem thực đơn. |
||
|
48. 参观
tham quan |
động từ |
48. 参观学校。
Tham quan trường. |
||
|
49. 参加
tham gia |
động từ |
49. 参加比赛。
Tham gia thi đấu. |
||
|
50. 草
cỏ |
danh từ |
50. 草很绿。
Cỏ rất xanh. |
||
|
51. 草地
bãi cỏ |
danh từ |
51. 坐在草地上。
Ngồi trên bãi cỏ. |
||
|
52. 层
tầng |
danh từ |
52. 三层楼。
Tòa nhà 3 tầng. |
||
|
53. 查
tra, kiểm tra |
động từ |
53. 查字典。
Tra từ điển. |
||
|
54. 差不多
gần như |
phó từ |
54. 差不多了。
Gần xong rồi. |
||
|
55. 长
dài |
tính từ |
55. 路很长。
Đường rất dài. |
||
|
56. 常见
thường thấy |
tính từ |
56. 很常见。
Rất thường gặp. |
||
|
57. 常用
thường dùng |
tính từ |
57. 常用词。
Từ thường dùng. |
||
|
58. 场
sân, buổi |
danh từ |
58. 一场比赛。
Một trận đấu. |
||
|
59. 超过
vượt quá |
động từ |
59. 超过十人。
Hơn mười người. |
||
|
60. 超市
siêu thị |
danh từ |
60. 去超市。
Đi siêu thị. |
||
|
61. 车辆
xe cộ |
danh từ |
61. 车辆很多。
Xe cộ nhiều. |
||
|
62. 称¹(动)
gọi là |
động từ |
62. 称为老师。
Gọi là thầy. |
||
|
63. 成(动)
thành công |
động từ |
63. 成了。
Thành công rồi. |
||
|
64. 成绩
thành tích |
danh từ |
64. 学习成绩。
Thành tích học tập. |
||
|
65. 成为
trở thành |
động từ |
65. 成为医生。
Trở thành bác sĩ. |
||
|
66. 重复
lặp lại |
động từ |
66. 不要重复。
Đừng lặp lại. |
||
|
67. 重新
lại, làm lại |
phó từ |
67. 重新开始。
Bắt đầu lại. |
||
|
68. 出发
xuất phát |
động từ |
68. 马上出发。
Xuất phát ngay. |
||
|
69. 出国
ra nước ngoài |
động từ |
69. 出国学习。
Du học. |
||
|
70. 出口(名)
cửa ra |
danh từ |
70. 找出口。
Tìm lối ra. |
||
|
71. 出门
ra ngoài |
động từ |
71. 出门买菜。
Ra ngoài mua đồ. |
||
|
72. 出生
sinh ra |
động từ |
72. 出生在北京。
Sinh ra ở Bắc Kinh. |
||
|
73. 出现
xuất hiện |
động từ |
73. 问题出现了。
Vấn đề xuất hiện. |
||
|
74. 出院
xuất viện |
động từ |
74. 今天出院。
Hôm nay xuất viện. |
||
|
75. 出租
cho thuê |
động từ |
75. 出租房子。
Cho thuê nhà. |
||
|
76. 出租车
taxi |
danh từ |
76. 坐出租车。
Đi taxi. |
||
|
77. 船
thuyền |
danh từ |
77. 坐船。
Đi thuyền. |
||
|
78. 吹
thổi |
động từ |
78. 吹风。
Thổi gió. |
||
|
79. 春节
Tết |
danh từ |
79. 过春节。
Ăn Tết. |
||
|
80. 春天
mùa xuân |
danh từ |
80. 春天来了。
Mùa xuân đến. |
||
|
81. 词
từ |
danh từ |
81. 学新词。
Học từ mới. |
||
|
82. 词典
từ điển |
danh từ |
82. 查词典。
Tra từ điển. |
||
|
83. 词语
từ ngữ |
danh từ |
83. 常用词语。
Từ ngữ thường dùng. |
||
|
84. 从小
từ nhỏ |
phó từ |
84. 从小学习。
Học từ nhỏ. |
||
|
85. 答应
đồng ý |
động từ |
85. 答应他。
Đồng ý với anh ấy. |
||
|
86. 打工
làm thêm |
động từ |
86. 打工赚钱。
Làm thêm kiếm tiền. |
||
|
87. 打算
dự định |
động từ |
87. 打算去。
Dự định đi. |
||
|
88. 打印
in |
động từ |
88. 打印文件。
In tài liệu. |
||
|
89. 大部分
phần lớn |
danh từ |
89. 大部分人。
Phần lớn mọi người. |
||
|
90. 大大
rất, nhiều |
phó từ |
90. 大大提高。
Nâng cao nhiều. |
||
|
91. 大多数
đa số |
danh từ |
91. 大多数学生。
Đa số học sinh. |
||
|
92. 大海
biển |
danh từ |
92. 看大海。
Nhìn biển. |
||
|
93. 大家
mọi người |
đại từ |
93. 大家好。
Chào mọi người. |
||
|
94. 大量
số lượng lớn |
tính từ |
94. 大量信息。
Nhiều thông tin. |
||
|
95. 大门
cổng lớn |
danh từ |
95. 学校大门。
Cổng trường. |
||
|
96. 大人
người lớn |
danh từ |
96. 大人小孩。
Người lớn trẻ em. |
||
|
97. 大声
to tiếng |
phó từ |
97. 大声说话。
Nói to. |
||
|
98. 大小
kích thước |
danh từ |
98. 大小合适。
Kích thước phù hợp. |
||
|
99. 大衣
áo khoác |
danh từ |
99. 穿大衣。
Mặc áo khoác. |
||
|
100. 大自然
thiên nhiên |
danh từ |
100. 热爱大自然。
Yêu thiên nhiên. |
||
|
101. 带
mang, dẫn |
động từ |
101. 带书来。
Mang sách đến. |
||
|
102. 带来
mang lại |
động từ |
102. 带来快乐。
Mang lại niềm vui. |
||
|
103. 单位
đơn vị, cơ quan |
danh từ |
103. 工作单位。
Cơ quan làm việc. |
||
|
104. 但
nhưng |
liên từ |
104. 想去,但忙。
Muốn đi nhưng bận. |
||
|
105. 但是
nhưng |
liên từ |
105. 但是很贵。
Nhưng rất đắt. |
||
|
106. 蛋
trứng |
danh từ |
106. 鸡蛋。
Trứng gà. |
||
|
107. 当
làm, là |
động từ |
107. 当老师。
Làm giáo viên. |
||
|
108. 当时
lúc đó |
danh từ |
108. 当时很忙。
Lúc đó rất bận. |
||
|
109. 倒
ngược lại |
phó từ |
109. 倒不错。
Ngược lại không tệ. |
||
|
110. 到处
khắp nơi |
phó từ |
110. 到处找。
Tìm khắp nơi. |
||
|
111. 倒
đổ |
động từ |
111. 倒水。
Đổ nước. |
||
|
112. 道
con đường |
danh từ |
112. 一条道。
Một con đường. |
||
|
113. 道理
đạo lý |
danh từ |
113. 讲道理。
Nói đạo lý. |
||
|
114. 道路
đường sá |
danh từ |
114. 城市道路。
Đường phố thành phố. |
||
|
115. 得
được (bổ ngữ) |
trợ từ |
115. 做得好。
Làm tốt. |
||
|
116. 得出
rút ra |
động từ |
116. 得出结论。
Rút ra kết luận. |
||
|
117. 的话
nếu… |
trợ từ |
117. 有时间的话。
Nếu có thời gian. |
||
|
118. 得
phải |
động từ |
118. 得走了。
Phải đi rồi. |
||
|
119. 灯
đèn |
danh từ |
119. 开灯。
Bật đèn. |
||
|
120. 等(助、名)
đợi, v.v. |
động từ |
120. 等一下。
Đợi một chút. |
||
|
121. 等到
đợi đến |
động từ |
121. 等到明天。
Đợi đến ngày mai. |
||
|
122. 等于
bằng |
động từ |
122. 二加二等于四。
2+2=4. |
||
|
123. 低
thấp |
tính từ |
123. 温度低。
Nhiệt độ thấp. |
||
|
124. 地球
trái đất |
danh từ |
124. 保护地球。
Bảo vệ trái đất. |
||
|
125. 地铁
tàu điện ngầm |
danh từ |
125. 坐地铁。
Đi tàu điện ngầm. |
||
|
126. 地铁站
ga tàu điện |
danh từ |
126. 地铁站见。
Gặp ở ga tàu. |
||
|
127. 点头
gật đầu |
động từ |
127. 点头同意。
Gật đầu đồng ý. |
||
|
128. 店
cửa hàng |
danh từ |
128. 小店。
Cửa hàng nhỏ. |
||
|
129. 掉
rơi |
động từ |
129. 掉下来。
Rơi xuống. |
||
|
130. 东北
Đông Bắc |
danh từ |
130. 东北地区。
Khu Đông Bắc. |
||
|
131. 东方
phương Đông |
danh từ |
131. 东方文化。
Văn hóa phương Đông. |
||
|
132. 东南
Đông Nam |
danh từ |
132. 东南方向。
Hướng Đông Nam. |
||
|
133. 冬天
mùa đông |
danh từ |
133. 冬天很冷。
Mùa đông rất lạnh. |
||
|
134. 懂
hiểu |
động từ |
134. 我懂。
Tôi hiểu. |
||
|
135. 懂得
hiểu rõ |
động từ |
135. 懂得道理。
Hiểu đạo lý. |
||
|
136. 动物
động vật |
danh từ |
136. 动物世界。
Thế giới động vật. |
||
|
137. 动物园
sở thú |
danh từ |
137. 去动物园。
Đi sở thú. |
||
|
138. 读音
cách đọc |
danh từ |
138. 汉字读音。
Cách đọc chữ Hán. |
||
|
139. 度
độ |
danh từ |
139. 三十度。
30 độ. |
||
|
140. 短
ngắn |
tính từ |
140. 时间很短。
Thời gian ngắn. |
||
|
141. 短信
tin nhắn |
danh từ |
141. 发短信。
Gửi tin nhắn. |
||
|
142. 段
đoạn |
lượng từ |
142. 一段话。
Một đoạn nói. |
||
|
143. 队
đội |
danh từ |
143. 足球队。
Đội bóng. |
||
|
144. 队长
đội trưởng |
danh từ |
144. 队长来了。
Đội trưởng đến. |
||
|
145. 对(介、动)
đối với |
giới/động |
145. 对你说。
Nói với bạn. |
||
|
146. 对话
đối thoại |
danh từ |
146. 一段对话。
Một đoạn hội thoại. |
||
|
147. 对面
đối diện |
danh từ |
147. 在对面。
Ở đối diện. |
||
|
148. 多(副)
hơn |
phó từ |
148. 多看看。
Xem nhiều hơn. |
||
|
149. 多久
bao lâu |
đại từ |
149. 多久回来?
Bao lâu về? |
||
|
150. 多么
biết bao |
phó từ |
150. 多么美!
Đẹp biết bao! |
||
|
151. 多数
đa số |
danh từ |
151. 多数人。
Đa số người. |
||
|
152. 多云
nhiều mây |
tính từ |
152. 今天多云。
Hôm nay nhiều mây. |
||
|
153. 而且
hơn nữa |
liên từ |
153. 而且便宜。
Hơn nữa còn rẻ. |
||
|
154. 发
phát, gửi |
động từ |
154. 发邮件。
Gửi email. |
||
|
155. 发现
phát hiện |
động từ |
155. 发现问题。
Phát hiện vấn đề. |
||
|
156. 饭馆
nhà hàng |
danh từ |
156. 小饭馆。
Quán ăn nhỏ. |
||
|
157. 方便
tiện lợi |
tính từ |
157. 很方便。
Rất tiện. |
||
|
158. 方便面
mì gói |
danh từ |
158. 吃方便面。
Ăn mì gói. |
||
|
159. 方法
phương pháp |
danh từ |
159. 学习方法。
Phương pháp học. |
||
|
160. 方面
phương diện |
danh từ |
160. 各方面。
Mọi mặt. |
||
|
161. 方向
phương hướng |
danh từ |
161. 找方向。
Tìm phương hướng. |
||
|
162. 放下
đặt xuống |
động từ |
162. 放下东西。
Đặt đồ xuống. |
||
|
163. 放心
yên tâm |
động từ |
163. 请放心。
Xin yên tâm. |
||
|
164. 分(动)
chia |
động từ |
164. 分东西。
Chia đồ. |
||
|
165. 分开
tách ra |
động từ |
165. 分开坐。
Ngồi tách ra. |
||
|
166. 分数
điểm số |
danh từ |
166. 考试分数。
Điểm thi. |
||
|
167. 分钟
phút |
danh từ |
167. 十分钟。
10 phút. |
||
|
168. 份
phần |
lượng từ |
168. 一份饭。
Một phần cơm. |
||
|
169. 封(量)
phong (thư) |
lượng từ |
169. 一封信。
Một lá thư. |
||
|
170. 服务
phục vụ |
danh từ |
170. 服务好。
Phục vụ tốt. |
||
|
171. 复习
ôn tập |
động từ |
171. 复习功课。
Ôn bài. |
||
|
172. 该(动)
nên |
động từ |
172. 该走了。
Nên đi rồi. |
||
|
173. 改
sửa |
động từ |
173. 改作业。
Sửa bài. |
||
|
174. 改变
thay đổi |
động từ |
174. 改变想法。
Thay đổi suy nghĩ. |
||
|
175. 干杯
cạn ly |
động từ |
175. 干杯!
Cạn ly! |
||
|
176. 感到
cảm thấy |
động từ |
176. 感到高兴。
Cảm thấy vui. |
||
|
177. 感动
cảm động |
tính từ |
177. 很感动。
Rất cảm động. |
||
|
178. 感觉
cảm giác |
danh từ |
178. 好感觉。
Cảm giác tốt. |
||
|
179. 感谢
cảm ơn |
động từ |
179. 感谢你。
Cảm ơn bạn. |
||
|
180. 干活儿
làm việc |
động từ |
180. 在家干活儿。
Làm việc ở nhà. |
||
|
181. 刚
vừa |
phó từ |
181. 刚到。
Vừa đến. |
||
|
182. 刚才
vừa nãy |
danh từ |
182. 刚才说过。
Vừa nãy đã nói. |
||
|
183. 刚刚
vừa mới |
phó từ |
183. 刚刚下雨。
Vừa mới mưa. |
||
|
184. 高级
cao cấp |
tính từ |
184. 高级班。
Lớp cao cấp. |
||
|
185. 高中
cấp 3 |
danh từ |
185. 上高中。
Học cấp 3. |
||
|
186. 个子
chiều cao |
danh từ |
186. 个子高。
Cao người. |
||
|
187. 更
càng |
phó từ |
187. 更好。
Càng tốt. |
||
|
188. 公共汽车
xe buýt |
danh từ |
188. 坐公共汽车。
Đi xe buýt. |
||
|
189. 公交车
xe buýt |
danh từ |
189. 等公交车。
Đợi xe buýt. |
||
|
190. 公斤
kg |
danh từ |
190. 一公斤。
Một kg. |
||
|
191. 公里
km |
danh từ |
191. 十公里。
10 km. |
||
|
192. 公路
đường cái |
danh từ |
192. 公路很长。
Đường rất dài. |
||
|
193. 公平
công bằng |
tính từ |
193. 比赛公平。
Trận đấu công bằng. |
||
|
194. 公司
công ty |
danh từ |
194. 上班公司。
Công ty làm việc. |
||
|
195. 公园
công viên |
danh từ |
195. 去公园。
Đi công viên. |
||
|
196. 狗
chó |
danh từ |
196. 小狗。
Chó con. |
||
|
197. 够
đủ |
động từ |
197. 钱够了。
Tiền đủ rồi. |
||
|
198. 故事
câu chuyện |
danh từ |
198. 听故事。
Nghe chuyện. |
||
|
199. 故意
cố ý |
phó từ |
199. 故意迟到。
Cố ý đến muộn. |
||
|
200. 顾客
khách hàng |
danh từ |
200. 服务顾客。
Phục vụ khách. |
||
|
201. 关机
tắt máy |
động từ |
201. 请关机。
Vui lòng tắt máy. |
||
|
202. 关心
quan tâm |
động từ |
202. 关心别人。
Quan tâm người khác. |
||
|
203. 观点
quan điểm |
danh từ |
203. 不同观点。
Quan điểm khác nhau. |
||
|
204. 广场
quảng trường |
danh từ |
204. 城市广场。
Quảng trường thành phố. |
||
|
205. 广告
quảng cáo |
danh từ |
205. 看广告。
Xem quảng cáo. |
||
|
206. 国际
quốc tế |
tính từ |
206. 国际会议。
Hội nghị quốc tế. |
||
|
207. 过来
qua đây |
động từ |
207. 过来一下。
Qua đây một chút. |
||
|
208. 过年
ăn Tết |
động từ |
208. 回家过年。
Về nhà ăn Tết. |
||
|
209. 过去(动)
đi qua |
động từ |
209. 走过去。
Đi qua. |
||
|
210. 过
trải qua |
động từ |
210. 过一天。
Trải qua một ngày. |
||
|
211. 海
biển |
danh từ |
211. 看海。
Nhìn biển. |
||
|
212. 海边
bờ biển |
danh từ |
212. 海边散步。
Đi dạo bờ biển. |
||
|
213. 喊
hét, gọi |
động từ |
213. 喊名字。
Gọi tên. |
||
|
214. 好(副)
dễ, tốt |
phó từ |
214. 好理解。
Dễ hiểu. |
||
|
215. 好处
lợi ích |
danh từ |
215. 有好处。
Có lợi. |
||
|
216. 好多
rất nhiều |
số từ |
216. 好多人。
Rất nhiều người. |
||
|
217. 好久
lâu |
danh từ |
217. 好久不见。
Lâu rồi không gặp. |
||
|
218. 好人
người tốt |
danh từ |
218. 他是好人。
Anh ấy là người tốt. |
||
|
219. 好事
việc tốt |
danh từ |
219. 做好事。
Làm việc tốt. |
||
|
220. 好像
hình như |
phó từ |
220. 好像下雨。
Hình như mưa. |
||
|
221. 合适
phù hợp |
tính từ |
221. 很合适。
Rất phù hợp. |
||
|
222. 河
sông |
danh từ |
222. 一条河。
Một con sông. |
||
|
223. 黑
đen |
tính từ |
223. 天很黑。
Trời tối đen. |
||
|
224. 黑板
bảng đen |
danh từ |
224. 写黑板。
Viết bảng. |
||
|
225. 黑色
màu đen |
danh từ |
225. 黑色衣服。
Áo màu đen. |
||
|
226. 红
đỏ |
tính từ |
226. 花很红。
Hoa rất đỏ. |
||
|
227. 红色
màu đỏ |
danh từ |
227. 红色的花。
Hoa màu đỏ. |
||
|
228. 后来
sau đó |
phó từ |
228. 后来知道。
Sau đó mới biết. |
||
|
229. 忽然
đột nhiên |
phó từ |
229. 忽然下雨。
Đột nhiên mưa. |
||
|
230. 湖
hồ |
danh từ |
230. 湖很大。
Hồ rất lớn. |
||
|
231. 护照
hộ chiếu |
danh từ |
231. 办护照。
Làm hộ chiếu. |
||
|
232. 花(动)
tiêu (tiền/thời gian) |
động từ |
232. 花很多钱。
Tiêu nhiều tiền. |
||
|
233. 花园
vườn hoa |
danh từ |
233. 花园很美。
Vườn hoa rất đẹp. |
||
|
234. 画
vẽ |
động từ |
234. 画画儿。
Vẽ tranh. |
||
|
235. 画家
họa sĩ |
danh từ |
235. 有名画家。
Họa sĩ nổi tiếng. |
||
|
236. 画儿
tranh vẽ |
danh từ |
236. 一幅画儿。
Một bức tranh. |
||
|
237. 坏处
tác hại |
danh từ |
237. 有坏处。
Có tác hại. |
||
|
238. 坏人
người xấu |
danh từ |
238. 坏人不多。
Người xấu không nhiều. |
||
|
239. 欢迎
hoan nghênh |
động từ |
239. 欢迎你。
Hoan nghênh bạn. |
||
|
240. 换
đổi |
động từ |
240. 换钱。
Đổi tiền. |
||
|
241. 黄
vàng |
tính từ |
241. 叶子黄了。
Lá vàng rồi. |
||
|
242. 黄色
màu vàng |
danh từ |
242. 黄色衣服。
Áo màu vàng. |
||
|
243. 回(量)
lần |
lượng từ |
243. 说一回。
Nói một lần. |
||
|
244. 回国
về nước |
động từ |
244. 回国工作。
Về nước làm việc. |
||
|
245. 会(名)
cuộc họp |
danh từ |
245. 开会。
Họp. |
||
|
246. 活动
hoạt động |
danh từ |
246. 学校活动。
Hoạt động trường. |
||
|
247. 或
hoặc |
liên từ |
247. 茶或咖啡。
Trà hoặc cà phê. |
||
|
248. 或者
hoặc là |
liên từ |
248. 或者明天。
Hoặc là ngày mai. |
||
|
249. 机会
cơ hội |
danh từ |
249. 好机会。
Cơ hội tốt. |
||
|
250. 鸡
gà |
danh từ |
250. 鸡肉。
Thịt gà. |
||
|
251. 级
cấp |
danh từ |
251. 中级。
Trung cấp. |
||
|
252. 急
gấp |
tính từ |
252. 很着急。
Rất gấp. |
||
|
253. 计划
kế hoạch |
danh từ |
253. 工作计划。
Kế hoạch công việc. |
||
|
254. 计算机
máy tính |
danh từ |
254. 学计算机。
Học máy tính. |
||
|
255. 加
thêm |
động từ |
255. 加点水。
Thêm nước. |
||
|
256. 加油
cố lên |
động từ |
256. 加油学习。
Cố lên học tập. |
||
|
257. 家(科学家)
nhà (chuyên gia) |
danh từ |
257. 科学家。
Nhà khoa học. |
||
|
258. 家庭
gia đình |
danh từ |
258. 家庭生活。
Cuộc sống gia đình. |
||
|
259. 家长
phụ huynh |
danh từ |
259. 学生家长。
Phụ huynh học sinh. |
||
|
260. 假
giả |
tính từ |
260. 假消息。
Tin giả. |
||
|
261. 假期
kỳ nghỉ |
danh từ |
261. 放假期。
Nghỉ lễ. |
||
|
262. 检查
kiểm tra |
động từ |
262. 检查身体。
Khám sức khỏe. |
||
|
263. 见到
gặp được |
động từ |
263. 见到老师。
Gặp thầy. |
||
|
264. 见过
đã gặp |
động từ |
264. 见过一次。
Đã gặp một lần. |
||
|
265. 件
cái (lượng từ) |
lượng từ |
265. 一件事。
Một việc. |
||
|
266. 健康
khỏe mạnh |
tính từ |
266. 身体健康。
Sức khỏe tốt. |
||
|
267. 讲
nói |
động từ |
267. 讲清楚。
Nói rõ. |
||
|
268. 讲话
nói chuyện |
động từ |
268. 讲话很慢。
Nói chậm. |
||
|
269. 交
giao, nộp |
động từ |
269. 交作业。
Nộp bài. |
||
|
270. 交给
giao cho |
động từ |
270. 交给我。
Giao cho tôi. |
||
|
271. 交朋友
kết bạn |
động từ |
271. 交朋友。
Kết bạn. |
||
|
272. 交通
giao thông |
danh từ |
272. 交通方便。
Giao thông tiện. |
||
|
273. 角
góc |
danh từ |
273. 房间角。
Góc phòng. |
||
|
274. 角度
góc độ |
danh từ |
274. 不同角度。
Góc độ khác nhau. |
||
|
275. 饺子
bánh chẻo |
danh từ |
275. 吃饺子。
Ăn sủi cảo. |
||
|
276. 脚
chân |
danh từ |
276. 脚疼。
Đau chân. |
||
|
277. 叫作
gọi là |
động từ |
277. 叫作名字。
Gọi là tên. |
||
|
278. 教师
giáo viên |
danh từ |
278. 英语教师。
Giáo viên tiếng Anh. |
||
|
279. 教室
phòng học |
danh từ |
279. 进教室。
Vào lớp. |
||
|
280. 教学
giảng dạy |
danh từ |
280. 教学经验。
Kinh nghiệm giảng dạy. |
||
|
281. 教育
giáo dục |
danh từ |
281. 教育问题。
Vấn đề giáo dục. |
||
|
282. 接
nhận, đón |
động từ |
282. 接电话。
Nghe điện thoại. |
||
|
283. 接到
nhận được |
động từ |
283. 接到通知。
Nhận thông báo. |
||
|
284. 接受
tiếp nhận |
động từ |
284. 接受建议。
Tiếp thu ý kiến. |
||
|
285. 接下来
tiếp theo |
phó từ |
285. 接下来学习。
Tiếp theo học. |
||
|
286. 接着
tiếp tục |
phó từ |
286. 接着说。
Nói tiếp. |
||
|
287. 街
phố |
danh từ |
287. 这条街。
Con phố này. |
||
|
288. 节(名、量)
tiết |
danh/lt |
288. 一节课。
Một tiết học. |
||
|
289. 节目
chương trình |
danh từ |
289. 电视节目。
Chương trình TV. |
||
|
290. 节日
lễ hội |
danh từ |
290. 传统节日。
Lễ truyền thống. |
||
|
291. 结果
kết quả |
danh từ |
291. 好结果。
Kết quả tốt. |
||
|
292. 借
mượn |
động từ |
292. 借书。
Mượn sách. |
||
|
293. 斤
500g |
danh từ |
293. 一斤苹果。
0,5kg táo. |
||
|
294. 今后
từ nay về sau |
danh từ |
294. 今后努力。
Sau này cố gắng. |
||
|
295. 进入
đi vào |
động từ |
295. 进入房间。
Vào phòng. |
||
|
296. 进行
tiến hành |
động từ |
296. 进行讨论。
Tiến hành thảo luận. |
||
|
297. 近
gần |
tính từ |
297. 离家近。
Gần nhà. |
||
|
298. 经常
thường xuyên |
phó từ |
298. 经常学习。
Thường xuyên học. |
||
|
299. 经过
đi qua |
động từ |
299. 经过这里。
Đi qua đây. |
||
|
300. 经理
giám đốc |
danh từ |
300. 公司经理。
Giám đốc công ty. |
||
|
301. 酒
rượu |
Danh từ |
301. 他不喝酒。
Anh ấy không uống rượu. |
||
|
302. 酒店
khách sạn |
Danh từ |
302. 我们住在酒店。
Chúng tôi ở khách sạn. |
||
|
303. 就要
sắp, sắp sửa |
Phó từ |
303. 火车就要来了。
Tàu sắp đến rồi. |
||
|
304. 举
giơ, nâng |
Động từ |
304. 他举手。
Anh ấy giơ tay. |
||
|
305. 举手
giơ tay |
Động từ |
305. 请举手回答。
Xin giơ tay trả lời. |
||
|
306. 举行
tổ chức |
Động từ |
306. 活动明天举行。
Hoạt động tổ chức ngày mai. |
||
|
307. 句
câu (đơn vị) |
Danh từ |
307. 他说了一句中文。
Anh ấy nói một câu tiếng Trung. |
||
|
308. 句子
câu văn |
Danh từ |
308. 这个句子很简单。
Câu này rất đơn giản. |
||
|
309. 卡
thẻ |
Danh từ |
309. 我的卡不见了。
Thẻ của tôi bị mất rồi. |
||
|
310. 开机
bật máy |
Động từ |
310. 请先开机。
Vui lòng bật máy trước. |
||
|
311. 开心
vui vẻ |
Tính từ |
311. 孩子们很开心。
Trẻ con rất vui. |
||
|
312. 开学
khai giảng |
Động từ |
312. 下周开学。
Tuần sau khai giảng. |
||
|
313. 看法
quan điểm |
Danh từ |
313. 我有不同的看法。
Tôi có quan điểm khác. |
||
|
314. 考生
thí sinh |
Danh từ |
314. 考生很多。
Thí sinh rất đông. |
||
|
315. 靠
dựa,靠 |
Động từ |
315. 他靠着墙。
Anh ấy dựa vào tường. |
||
|
316. 科
môn học |
Danh từ |
316. 我喜欢理科。
Tôi thích môn tự nhiên. |
||
|
317. 科学
khoa học |
Danh từ |
317. 科学很重要。
Khoa học rất quan trọng. |
||
|
318. 可爱
đáng yêu |
Tính từ |
318. 这个孩子很可爱。
Đứa trẻ này rất đáng yêu. |
||
|
319. 可能
có thể |
Phó từ |
319. 他可能不来。
Anh ấy có thể không đến. |
||
|
320. 可怕
đáng sợ |
Tính từ |
320. 这件事很可怕。
Việc này rất đáng sợ. |
||
|
321. 可是
nhưng |
Liên từ |
321. 我想去,可是没时间。
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian. |
||
|
322. 可以
có thể |
Trợ động từ |
322. 你可以走了。
Bạn có thể đi rồi. |
||
|
323. 克
gam |
Lượng từ |
323. 一百克肉。
100 gam thịt. |
||
|
324. 刻
khắc, 15 phút |
Lượng từ |
324. 等一刻钟。
Đợi 15 phút. |
||
|
325. 客人
khách |
Danh từ |
325. 客人到了。
Khách đến rồi. |
||
|
326. 课堂
lớp học |
Danh từ |
326. 课堂很安静。
Lớp học rất yên tĩnh. |
||
|
327. 空气
không khí |
Danh từ |
327. 这里空气很好。
Không khí ở đây rất tốt. |
||
|
328. 哭
khóc |
Động từ |
328. 孩子哭了。
Đứa trẻ khóc rồi. |
||
|
329. 快餐
đồ ăn nhanh |
Danh từ |
329. 我常吃快餐。
Tôi thường ăn đồ nhanh. |
||
|
330. 快点儿
nhanh lên |
Phó từ |
330. 快点儿走吧。
Đi nhanh lên nào. |
||
|
331. 快乐
vui vẻ |
Tính từ |
331. 生活很快乐。
Cuộc sống rất vui. |
||
|
332. 快要
sắp |
Phó từ |
332. 天快要黑了。
Trời sắp tối. |
||
|
333. 筷子
đũa |
Danh từ |
333. 用筷子吃饭。
Dùng đũa ăn cơm. |
||
|
334. 拉
kéo |
Động từ |
334. 拉门。
Kéo cửa. |
||
|
335. 来自
đến từ |
Động từ |
335. 他来自越南。
Anh ấy đến từ Việt Nam. |
||
|
336. 蓝
xanh lam |
Tính từ |
336. 天很蓝。
Trời rất xanh. |
||
|
337. 蓝色
màu xanh lam |
Danh từ |
337. 我喜欢蓝色。
Tôi thích màu xanh. |
||
|
338. 篮球
bóng rổ |
Danh từ |
338. 打篮球。
Chơi bóng rổ. |
||
|
339. 老(副)
luôn luôn |
Phó từ |
339. 他老迟到。
Anh ấy luôn đến muộn. |
||
|
340. 老(老王)
cách gọi thân mật |
Tiền tố |
340. 老王来了。
Ông Vương đến rồi. |
||
|
341. 老年
tuổi già |
Danh từ |
341. 老年生活。
Cuộc sống tuổi già. |
||
|
342. 老朋友
bạn cũ |
Danh từ |
342. 我见到老朋友了。
Tôi gặp bạn cũ rồi. |
||
|
343. 老是
luôn luôn |
Phó từ |
343. 他老是忘事。
Anh ấy hay quên. |
||
|
344. 离
cách |
Động từ |
344. 学校离这儿不远。
Trường không xa đây. |
||
|
345. 离开
rời khỏi |
Động từ |
345. 他离开家了。
Anh ấy rời nhà rồi. |
||
|
346. 礼物
quà |
Danh từ |
346. 买礼物。
Mua quà. |
||
|
347. 里头
bên trong |
Danh từ |
347. 箱子里头有书。
Trong hộp có sách. |
||
|
348. 理想
lý tưởng |
Danh từ |
348. 我的理想是当老师。
Lý tưởng của tôi là làm giáo viên. |
||
|
349. 例如
ví dụ như |
Phó từ |
349. 例如北京、上海。
Ví dụ như Bắc Kinh, Thượng Hải. |
||
|
350. 例子
ví dụ |
Danh từ |
350. 给我一个例子。
Cho tôi một ví dụ. |
||
|
351. 脸
mặt |
Danh từ |
351. 洗脸。
Rửa mặt. |
||
|
352. 练
luyện |
Động từ |
352. 练口语。
Luyện nói. |
||
|
353. 练习
luyện tập |
Động từ |
353. 做练习。
Làm bài tập. |
||
|
354. 凉
mát |
Tính từ |
354. 天气凉了。
Thời tiết mát rồi. |
||
|
355. 凉快
mát mẻ |
Tính từ |
355. 这里很凉快。
Ở đây rất mát. |
||
|
356. 两
hai |
Lượng từ |
356. 两个人。
Hai người. |
||
|
357. 亮
sáng |
Tính từ |
357. 灯很亮。
Đèn rất sáng. |
||
|
358. 辆
chiếc (xe) |
Lượng từ |
358. 一辆车。
Một chiếc xe. |
||
|
359. 零下
dưới 0 độ |
Danh từ |
359. 零下五度。
Âm 5 độ. |
||
|
360. 留
ở lại |
Động từ |
360. 留下来吧。
Ở lại nhé. |
||
|
361. 留下
để lại |
Động từ |
361. 留下名字。
Để lại tên. |
||
|
362. 留学生
du học sinh |
Danh từ |
362. 他是留学生。
Anh ấy là du học sinh. |
||
|
363. 流
chảy |
Động từ |
363. 水在流。
Nước đang chảy. |
||
|
364. 流利
lưu loát |
Tính từ |
364. 她中文很流利。
Tiếng Trung cô ấy rất lưu loát. |
||
|
365. 流行
thịnh hành |
Tính từ |
365. 这个很流行。
Cái này rất thịnh hành. |
||
|
366. 路边
ven đường |
Danh từ |
366. 路边停车。
Đỗ xe ven đường. |
||
|
367. 旅客
hành khách |
Danh từ |
367. 旅客很多。
Hành khách rất đông. |
||
|
368. 旅行
du lịch |
Động từ |
368. 去中国旅行。
Đi du lịch Trung Quốc. |
||
|
369. 旅游
du lịch |
Động từ |
369. 来这儿旅游。
Đến đây du lịch. |
||
|
370. 绿
xanh lá |
Tính từ |
370. 草很绿。
Cỏ rất xanh. |
||
|
371. 绿色
màu xanh lá |
Danh từ |
371. 绿色的衣服。
Quần áo màu xanh lá. |
||
|
372. 卖
bán |
Động từ |
372. 卖水果。
Bán trái cây. |
||
|
373. 满
đầy |
Tính từ |
373. 人满了。
Đông kín rồi. |
||
|
374. 满意
hài lòng |
Tính từ |
374. 我很满意。
Tôi rất hài lòng. |
||
|
375. 猫
mèo |
Danh từ |
375. 一只猫。
Một con mèo. |
||
|
376. 米
mét |
Lượng từ |
376. 一米高。
Cao 1 mét. |
||
|
377. 面¹
mặt; phương diện; bề |
Danh từ / Lượng từ |
377. 这件事有好的一面,也有不好的一面。
Việc này có mặt tốt, cũng có mặt không tốt. |
||
|
378. 面²
bề mặt |
Danh từ |
378. 桌子表面很干净。
Bề mặt bàn rất sạch. |
||
|
379. 面前
trước mặt |
Danh từ |
379. 老师站在学生面前。
Giáo viên đứng trước mặt học sinh. |
||
|
380. 名
tên, danh |
Danh từ |
380. 他是有名的人。
Anh ấy là người nổi tiếng. |
||
|
381. 名称
tên gọi |
Danh từ |
381. 这个产品的名称很长。
Tên của sản phẩm này rất dài. |
||
|
382. 名单
danh sách |
Danh từ |
382. 学生名单在这儿。
Danh sách học sinh ở đây. |
||
|
383. 明星
ngôi sao, minh tinh |
Danh từ |
383. 她是电影明星。
Cô ấy là minh tinh điện ảnh. |
||
|
384. 目的
mục đích |
Danh từ |
384. 学习汉语的目的是什么?
Mục đích học tiếng Trung là gì? |
||
|
385. 拿出
lấy ra |
Động từ |
385. 请拿出你的护照。
Vui lòng lấy hộ chiếu ra. |
||
|
386. 拿到
lấy được, nhận được |
Động từ |
386. 我拿到工作了。
Tôi đã có được công việc. |
||
|
387. 那(连)
vậy, thì |
Liên từ |
387. 那我们明天见吧。
Vậy ngày mai gặp nhé. |
||
|
388. 那会儿
lúc đó |
Danh từ |
388. 那会儿我还小。
Lúc đó tôi còn nhỏ. |
||
|
389. 那么
như vậy |
Phó từ |
389. 那么说吧。
Nói như vậy đi. |
||
|
390. 那时候|那时
lúc đó |
Danh từ |
390. 那时候他不在家。
Lúc đó anh ấy không ở nhà. |
||
|
391. 那样
như thế, như vậy |
Phó từ |
391. 别那样说。
Đừng nói như vậy. |
||
|
392. 南方
miền Nam |
Danh từ |
392. 南方冬天不太冷。
Mùa đông miền Nam không quá lạnh. |
||
|
393. 难过
buồn, đau lòng |
Tính từ |
393. 他听了很难过。
Nghe xong anh ấy rất buồn. |
||
|
394. 难看
xấu, khó coi |
Tính từ |
394. 这件衣服不好看,也很难看。
Bộ quần áo này không đẹp, còn rất xấu. |
||
|
395. 难受
khó chịu |
Tính từ |
395. 我有点儿难受。
Tôi hơi khó chịu. |
||
|
396. 难题
vấn đề khó |
Danh từ |
396. 这是一个难题。
Đây là một vấn đề khó. |
||
|
397. 难听
khó nghe |
Tính từ |
397. 他说的话很难听。
Những lời anh ấy nói rất khó nghe. |
||
|
398. 能够
có thể, đủ khả năng |
Trợ động từ |
398. 我能够完成这个工作。
Tôi có thể hoàn thành công việc này. |
||
|
399. 年级
khối lớp |
Danh từ |
399. 她在三年级。
Cô ấy học lớp 3. |
||
|
400. 年轻
trẻ |
Tính từ |
400. 他很年轻。
Anh ấy rất trẻ. |
||
|
401. 鸟
chim |
danh từ |
401. 树上有鸟。
Trên cây có chim. |
||
|
402. 弄
làm, xử lý |
động từ |
402. 我弄错了。
Tôi làm sai rồi. |
||
|
403. 努力
cố gắng |
động từ |
403. 他努力学习。
Anh ấy cố gắng học tập. |
||
|
404. 爬
leo |
động từ |
404. 孩子在爬。
Đứa trẻ đang leo. |
||
|
405. 爬山
leo núi |
động từ |
405. 我们去爬山。
Chúng tôi đi leo núi. |
||
|
406. 怕
sợ |
động từ |
406. 我怕黑。
Tôi sợ bóng tối. |
||
|
407. 排
hàng, dãy |
danh/ lượng |
407. 一排人。
Một hàng người. |
||
|
408. 排队
xếp hàng |
động từ |
408. 请排队。
Xin hãy xếp hàng. |
||
|
409. 排球
bóng chuyền |
danh từ |
409. 打排球。
Chơi bóng chuyền. |
||
|
410. 碰
chạm |
động từ |
410. 别碰我。
Đừng chạm vào tôi. |
||
|
411. 碰到
gặp phải |
động từ |
411. 碰到问题。
Gặp vấn đề. |
||
|
412. 碰见
tình cờ gặp |
động từ |
412. 路上碰见他。
Gặp anh ấy trên đường. |
||
|
413. 篇
bài (lượng) |
lượng từ |
413. 一篇文章。
Một bài văn. |
||
|
414. 便宜
rẻ |
tính từ |
414. 这个便宜。
Cái này rẻ. |
||
|
415. 片
lát, miếng |
lượng từ |
415. 一片面包。
Một lát bánh mì. |
||
|
416. 漂亮
đẹp |
tính từ |
416. 她很漂亮。
Cô ấy rất đẹp. |
||
|
417. 平
bằng phẳng |
tính từ |
417. 路很平。
Con đường rất bằng. |
||
|
418. 平安
bình an |
tính từ |
418. 一路平安。
Thượng lộ bình an. |
||
|
419. 平常
bình thường |
tính từ |
419. 他很平常。
Anh ấy rất bình thường. |
||
|
420. 平等
bình đẳng |
tính từ |
420. 人人平等。
Mọi người đều bình đẳng. |
||
|
421. 平时
ngày thường |
danh từ |
421. 平时很忙。
Ngày thường rất bận. |
||
|
422. 瓶
chai |
danh từ |
422. 一瓶水。
Một chai nước. |
||
|
423. 瓶子
cái chai |
danh từ |
423. 这个瓶子。
Cái chai này. |
||
|
424. 普通
bình thường |
tính từ |
424. 普通人。
Người bình thường. |
||
|
425. 普通话
tiếng phổ thông |
danh từ |
425. 说普通话。
Nói tiếng phổ thông. |
||
|
426. 其他
khác |
đại từ |
426. 其他人。
Những người khác. |
||
|
427. 其中
trong đó |
đại từ |
427. 其中一个。
Một trong số đó. |
||
|
428. 骑
cưỡi, đi (xe) |
động từ |
428. 骑车去。
Đi bằng xe đạp. |
||
|
429. 骑车
đi xe đạp |
động từ |
429. 我骑车。
Tôi đi xe đạp. |
||
|
430. 起飞
cất cánh |
động từ |
430. 飞机起飞。
Máy bay cất cánh. |
||
|
431. 气
khí / giận |
danh từ |
431. 他生气了。
Anh ấy giận rồi. |
||
|
432. 气温
nhiệt độ |
danh từ |
432. 气温很高。
Nhiệt độ rất cao. |
||
|
433. 千
nghìn |
số từ |
433. 一千块。
Một nghìn tệ. |
||
|
434. 千克
kilôgam |
danh từ |
434. 两千克。
Hai kilôgam. |
||
|
435. 前年
năm kia |
danh từ |
435. 前年来的。
Đến từ năm kia. |
||
|
436. 墙
tường |
danh từ |
436. 墙很高。
Bức tường rất cao. |
||
|
437. 青年
thanh niên |
danh từ |
437. 青年学生。
Sinh viên thanh niên. |
||
|
438. 青少年
thiếu niên |
danh từ |
438. 青少年很重要。
Thanh thiếu niên rất quan trọng. |
||
|
439. 轻
nhẹ |
tính từ |
439. 包很轻。
Cái túi rất nhẹ. |
||
|
440. 清楚
rõ ràng |
tính từ |
440. 听清楚了。
Nghe rõ rồi. |
||
|
441. 晴
nắng |
tính từ |
441. 今天晴。
Hôm nay nắng. |
||
|
442. 晴天
ngày nắng |
danh từ |
442. 我喜欢晴天。
Tôi thích ngày nắng. |
||
|
443. 请客
mời khách |
động từ |
443. 我请客。
Tôi mời. |
||
|
444. 请求
yêu cầu |
động từ |
444. 请求帮助。
Yêu cầu giúp đỡ. |
||
|
445. 秋天
mùa thu |
danh từ |
445. 秋天来了。
Mùa thu đến rồi. |
||
|
446. 求
xin, cầu |
động từ |
446. 求你了。
Xin bạn đấy. |
||
|
447. 球场
sân bóng |
danh từ |
447. 去球场。
Đi sân bóng. |
||
|
448. 球队
đội bóng |
danh từ |
448. 他在球队。
Anh ấy ở trong đội bóng. |
||
|
449. 球鞋
giày thể thao |
danh từ |
449. 买球鞋。
Mua giày thể thao. |
||
|
450. 取
lấy |
động từ |
450. 去取钱。
Đi lấy tiền. |
||
|
451. 取得
đạt được |
động từ |
451. 取得成功。
Đạt được thành công. |
||
|
452. 全
toàn, hết |
phó từ |
452. 全家都来了。
Cả nhà đều đến rồi. |
||
|
453. 全部
toàn bộ |
đại từ |
453. 工作全部完成了。
Công việc đã hoàn thành toàn bộ. |
||
|
454. 全国
toàn quốc |
danh từ |
454. 全国人民。
Nhân dân toàn quốc. |
||
|
455. 全家
cả nhà |
danh từ |
455. 全家一起吃饭。
Cả nhà ăn cơm cùng nhau. |
||
|
456. 全年
cả năm |
danh từ |
456. 他全年都很忙。
Anh ấy bận suốt cả năm. |
||
|
457. 全身
toàn thân |
danh từ |
457. 我全身不舒服。
Toàn thân tôi không thoải mái. |
||
|
458. 全体
toàn thể |
danh từ |
458. 全体学生集合。
Toàn thể học sinh tập trung. |
||
|
459. 然后
sau đó |
liên từ |
459. 吃饭然后学习。
Ăn cơm xong rồi học. |
||
|
460. 让
để, nhường |
động từ |
460. 让我来吧。
Để tôi làm cho. |
||
|
461. 热情
nhiệt tình |
tính từ |
461. 她对人很热情。
Cô ấy rất nhiệt tình với mọi người. |
||
|
462. 人口
dân số |
danh từ |
462. 这个城市人口多。
Thành phố này dân số đông. |
||
|
463. 人们
mọi người |
danh từ |
463. 人们很高兴。
Mọi người rất vui. |
||
|
464. 人数
số người |
danh từ |
464. 人数不多。
Số người không nhiều. |
||
|
465. 认为
cho rằng |
động từ |
465. 我认为他对。
Tôi cho rằng anh ấy đúng. |
||
|
466. 日报
báo ngày |
danh từ |
466. 我每天看日报。
Tôi đọc báo ngày mỗi ngày. |
||
|
467. 日子
ngày tháng |
danh từ |
467. 日子过得很快。
Ngày tháng trôi qua rất nhanh. |
||
|
468. 如果
nếu |
liên từ |
468. 如果有时间,我去。
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi. |
||
|
469. 入口
lối vào |
danh từ |
469. 入口在那边。
Lối vào ở bên kia. |
||
|
470. 商量
bàn bạc |
động từ |
470. 我们商量一下。
Chúng ta bàn bạc một chút. |
||
|
471. 商人
thương nhân |
danh từ |
471. 他是中国商人。
Anh ấy là thương nhân Trung Quốc. |
||
|
472. 上周
tuần trước |
danh từ |
472. 上周我很忙。
Tuần trước tôi rất bận. |
||
|
473. 少数
số ít |
danh từ |
473. 少数人同意。
Số ít người đồng ý. |
||
|
474. 少年
thiếu niên |
danh từ |
474. 少年时期。
Thời kỳ thiếu niên. |
||
|
475. 身边
bên cạnh |
danh từ |
475. 他在我身边。
Anh ấy ở bên cạnh tôi. |
||
|
476. 什么样
như thế nào |
cụm từ |
476. 你喜欢什么样的?
Bạn thích loại như thế nào? |
||
|
477. 生
sinh, sinh ra |
động từ |
477. 她生孩子了。
Cô ấy sinh em bé rồi. |
||
|
478. 生词
từ mới |
danh từ |
478. 这课生词不多。
Bài này không nhiều từ mới. |
||
|
479. 生活
cuộc sống |
danh từ |
479. 我的生活很好。
Cuộc sống của tôi rất tốt. |
||
|
480. 声音
âm thanh |
danh từ |
480. 声音很大。
Âm thanh rất lớn. |
||
|
481. 省
tỉnh |
danh từ |
481. 他住在江苏省。
Anh ấy sống ở tỉnh Giang Tô. |
||
|
482. 省
tiết kiệm |
động từ |
482. 省点儿钱。
Tiết kiệm một chút tiền. |
||
|
483. 十分
rất |
phó từ |
483. 这个十分重要。
Cái này rất quan trọng. |
||
|
484. 实际
thực tế |
tính từ |
484. 实际情况不同。
Tình hình thực tế khác nhau. |
||
|
485. 实习
thực tập |
động từ |
485. 我在公司实习。
Tôi thực tập ở công ty. |
||
|
486. 实现
thực hiện |
động từ |
486. 实现梦想。
Thực hiện ước mơ. |
||
|
487. 实在
chân thực |
tính từ |
487. 他是个实在的人。
Anh ấy là người chân thật. |
||
|
488. 实在
thật sự |
phó từ |
488. 实在太累了。
Thật sự quá mệt. |
||
|
489. 食物
thức ăn |
danh từ |
489. 食物很好吃。
Thức ăn rất ngon. |
||
|
490. 使用
sử dụng |
động từ |
490. 使用电脑。
Sử dụng máy tính. |
||
|
491. 市
thành phố |
danh từ |
491. 市中心很热闹。
Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp. |
||
|
492. 市长
thị trưởng |
danh từ |
492. 市长来了。
Thị trưởng đến rồi. |
||
|
493. 事情
sự việc |
danh từ |
493. 有事情找你。
Có việc tìm bạn. |
||
|
494. 收
nhận |
động từ |
494. 收礼物。
Nhận quà. |
||
|
495. 收到
nhận được |
động từ |
495. 收到短信。
Nhận được tin nhắn. |
||
|
496. 收入
thu nhập |
danh từ |
496. 收入不高。
Thu nhập không cao. |
||
|
497. 手表
đồng hồ tay |
danh từ |
497. 买了一块手表。
Mua một chiếc đồng hồ tay. |
||
|
498. 受到
chịu, nhận |
động từ |
498. 受到表扬。
Nhận được lời khen. |
||
|
499. 舒服
dễ chịu |
tính từ |
499. 这样很舒服。
Như vậy rất dễ chịu. |
||
|
500. 熟
chín / quen |
tính từ |
500. 饭熟了。
Cơm chín rồi. |
||
|
501. 数
đếm, số |
động/danh |
501. 数人数。
Đếm số người. |
||
|
502. 数字
con số |
danh từ |
502. 这个数字很大。
Con số này rất lớn. |
||
|
503. 水平
trình độ |
danh từ |
503. 他的汉语水平高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy cao. |
||
|
504. 顺利
thuận lợi |
tính từ |
504. 工作很顺利。
Công việc rất thuận lợi. |
||
|
505. 说明
giải thích |
động từ |
505. 请说明一下。
Xin giải thích một chút. |
||
|
506. 司机
tài xế |
danh từ |
506. 他是司机。
Anh ấy là tài xế. |
||
|
507. 送到
đưa đến |
động từ |
507. 送到家里。
Đưa đến tận nhà. |
||
|
508. 送给
tặng cho |
động từ |
508. 送给朋友。
Tặng cho bạn bè. |
||
|
509. 算
tính, coi là |
động từ |
509. 这样算对。
Tính như vậy là đúng. |
||
|
510. 虽然
mặc dù |
liên từ |
510. 虽然很累,但很开心。
Mặc dù rất mệt nhưng rất vui. |
||
|
511. 随便
tùy ý |
phó/tính |
511. 随便坐。
Ngồi tùy ý. |
||
|
512. 随时
bất cứ lúc nào |
phó từ |
512. 随时联系我。
Liên hệ tôi bất cứ lúc nào. |
||
|
513. 所以
cho nên |
liên từ |
513. 下雨了,所以不去。
Trời mưa nên không đi. |
||
|
514. 所有
tất cả |
đại từ |
514. 所有人来了。
Tất cả mọi người đều đến. |
||
|
515. 它
nó |
đại từ |
515. 它很可爱。
Nó rất đáng yêu. |
||
|
516. 它们
chúng nó |
đại từ |
516. 它们在哪儿?
Chúng ở đâu? |
||
|
517. 太太
bà, vợ |
danh từ |
517. 王太太。
Bà Vương. |
||
|
518. 太阳
mặt trời |
danh từ |
518. 太阳出来了。
Mặt trời lên rồi. |
||
|
519. 态度
thái độ |
danh từ |
519. 态度很好。
Thái độ rất tốt. |
||
|
520. 讨论
thảo luận |
động từ |
520. 讨论问题。
Thảo luận vấn đề. |
||
|
521. 套
bộ, cái (lượng) |
lượng từ |
521. 一套衣服。
Một bộ quần áo. |
||
|
522. 特别
đặc biệt |
phó/tính |
522. 今天特别忙。
Hôm nay đặc biệt bận. |
||
|
523. 特点
đặc điểm |
danh từ |
523. 这个特点很好。
Đặc điểm này rất tốt. |
||
|
524. 疼
đau |
động từ |
524. 头疼。
Đau đầu. |
||
|
525. 提
xách, nêu |
động từ |
525. 提包。
Xách túi. |
||
|
526. 提出
đưa ra |
động từ |
526. 提出问题。
Đưa ra vấn đề. |
||
|
527. 提到
nhắc đến |
động từ |
527. 提到名字。
Nhắc đến tên. |
||
|
528. 提高
nâng cao |
động từ |
528. 提高水平。
Nâng cao trình độ. |
||
|
529. 题
đề, câu hỏi |
danh từ |
529. 这道题很难。
Câu hỏi này rất khó. |
||
|
530. 体育
thể thao |
danh từ |
530. 喜欢体育。
Thích thể thao. |
||
|
531. 体育场
sân vận động |
danh từ |
531. 去体育场。
Đi sân vận động. |
||
|
532. 体育馆
nhà thi đấu |
danh từ |
532. 体育馆很大。
Nhà thi đấu rất lớn. |
||
|
533. 天上
trên trời |
danh từ |
533. 天上有云。
Trên trời có mây. |
||
|
534. 条
cái, con (lượng) |
lượng từ |
534. 一条路。
Một con đường. |
||
|
535. 条件
điều kiện |
danh từ |
535. 条件很好。
Điều kiện rất tốt. |
||
|
536. 听讲
nghe giảng |
động từ |
536. 上课听讲。
Lên lớp nghe giảng. |
||
|
537. 听说
nghe nói |
động từ |
537. 听说你来了。
Nghe nói bạn đến rồi. |
||
|
538. 停
dừng |
động từ |
538. 停一下。
Dừng lại một chút. |
||
|
539. 停车
đỗ xe |
động từ |
539. 这里不能停车。
Ở đây không được đỗ xe. |
||
|
540. 停车场
bãi đỗ xe |
danh từ |
540. 停车场在哪儿?
Bãi đỗ xe ở đâu? |
||
|
541. 挺
khá, rất |
phó từ |
541. 挺好的。
Khá là tốt. |
||
|
542. 挺好
khá tốt |
tính từ |
542. 这个挺好。
Cái này khá tốt. |
||
|
543. 通
thông, qua |
động từ |
543. 路通了。
Đường thông rồi. |
||
|
544. 通过
thông qua |
động từ |
544. 通过考试。
Thông qua kỳ thi. |
||
|
545. 通知
thông báo |
động từ |
545. 通知大家。
Thông báo cho mọi người. |
||
|
546. 同时
đồng thời |
phó từ |
546. 同时进行。
Tiến hành đồng thời. |
||
|
547. 同事
đồng nghiệp |
danh từ |
547. 我的同事。
Đồng nghiệp của tôi. |
||
|
548. 同样
giống nhau |
tính từ |
548. 我们同样忙。
Chúng ta bận như nhau. |
||
|
549. 头
đầu |
danh/ lượng |
549. 他点头。
Anh ấy gật đầu. |
||
|
550. 头
bên trong |
danh từ |
550. 里头很热。
Bên trong rất nóng. |
||
|
551. 头发
tóc |
danh từ |
551. 她的头发很长。
Tóc của cô ấy rất dài. |
||
|
552. 图片
hình ảnh |
danh từ |
552. 看图片。
Xem hình ảnh. |
||
|
553. 推
đẩy |
động từ |
553. 推门进去。
Đẩy cửa đi vào. |
||
|
554. 腿
chân |
danh từ |
554. 我的腿疼。
Chân tôi đau. |
||
|
555. 外地
nơi khác |
danh từ |
555. 他是外地人。
Anh ấy là người nơi khác. |
||
|
556. 外卖
đồ ăn giao |
danh từ |
556. 点外卖。
Gọi đồ ăn giao. |
||
|
557. 完
xong |
động từ |
557. 做完了。
Làm xong rồi. |
||
|
558. 完成
hoàn thành |
động từ |
558. 完成任务。
Hoàn thành nhiệm vụ. |
||
|
559. 完全
hoàn toàn |
phó từ |
559. 我完全同意。
Tôi hoàn toàn đồng ý. |
||
|
560. 晚安
chúc ngủ ngon |
thán từ |
560. 晚安!
Ngủ ngon! |
||
|
561. 晚报
báo tối |
danh từ |
561. 看晚报。
Đọc báo tối. |
||
|
562. 晚餐
bữa tối |
danh từ |
562. 吃晚餐。
Ăn bữa tối. |
||
|
563. 晚会
tiệc tối |
danh từ |
563. 参加晚会。
Tham gia tiệc tối. |
||
|
564. 碗
bát |
danh từ |
564. 一碗饭。
Một bát cơm. |
||
|
565. 万
vạn, mười nghìn |
số từ |
565. 一万块。
Mười nghìn tệ. |
||
|
566. 网
mạng |
danh từ |
566. 上网。
Lên mạng. |
||
|
567. 网球
quần vợt |
danh từ |
567. 打网球。
Chơi quần vợt. |
||
|
568. 网站
trang web |
danh từ |
568. 这个网站很好。
Trang web này rất tốt. |
||
|
569. 往
về phía |
giới từ |
569. 往前走。
Đi về phía trước. |
||
|
570. 为
vì |
giới từ |
570. 为你工作。
Làm việc vì bạn. |
||
|
571. 为什么
tại sao |
đại từ |
571. 为什么迟到?
Tại sao đến muộn? |
||
|
572. 位
vị, người (lịch sự) |
lượng từ |
572. 一位老师。
Một vị giáo viên. |
||
|
573. 味道
mùi vị |
danh từ |
573. 味道很好。
Mùi vị rất ngon. |
||
|
574. 喂
a-lô |
thán từ |
574. 喂,你好!
A-lô, xin chào! |
||
|
575. 温度
nhiệt độ |
danh từ |
575. 温度很高。
Nhiệt độ rất cao. |
||
|
576. 闻
ngửi |
động từ |
576. 闻花香。
Ngửi mùi hoa. |
||
|
577. 问路
hỏi đường |
động từ |
577. 向他问路。
Hỏi đường anh ấy. |
||
|
578. 问题
vấn đề |
danh từ |
578. 有问题。
Có vấn đề. |
||
|
579. 午餐
bữa trưa |
danh từ |
579. 吃午餐。
Ăn trưa. |
||
|
580. 午睡
ngủ trưa |
động từ |
580. 午睡一下。
Ngủ trưa một chút. |
||
|
581. 西北
tây bắc |
danh từ |
581. 西北方向。
Hướng tây bắc. |
||
|
582. 西餐
món Tây |
danh từ |
582. 吃西餐。
Ăn món Tây. |
||
|
583. 西方
phương Tây |
danh từ |
583. 西方国家。
Các nước phương Tây. |
||
|
584. 西南
tây nam |
danh từ |
584. 西南地区。
Khu vực tây nam. |
||
|
585. 西医
Tây y |
danh từ |
585. 看西医。
Khám Tây y. |
||
|
586. 习惯
thói quen |
danh từ |
586. 好习惯。
Thói quen tốt. |
||
|
587. 洗衣机
máy giặt |
danh từ |
587. 用洗衣机。
Dùng máy giặt. |
||
|
588. 洗澡
tắm |
động từ |
588. 洗澡了。
Đi tắm rồi. |
||
|
589. 下
lần (lượng) |
lượng từ |
589. 下次见。
Lần sau gặp. |
||
|
590. 下雪
tuyết rơi |
động từ |
590. 今天下雪。
Hôm nay có tuyết rơi. |
||
|
591. 下周
tuần sau |
danh từ |
591. 下周见。
Tuần sau gặp. |
||
|
592. 夏天
mùa hè |
danh từ |
592. 夏天很热。
Mùa hè rất nóng. |
||
|
593. 相同
giống nhau |
tính từ |
593. 两个相同。
Hai cái giống nhau. |
||
|
594. 相信
tin tưởng |
động từ |
594. 我相信你。
Tôi tin bạn. |
||
|
595. 响
kêu, vang |
động từ |
595. 电话响了。
Điện thoại reo rồi. |
||
|
596. 想到
nghĩ tới |
động từ |
596. 想到办法。
Nghĩ ra cách. |
||
|
597. 想法
ý nghĩ |
danh từ |
597. 好想法。
Ý nghĩ hay. |
||
|
598. 想起
nhớ ra |
động từ |
598. 想起老师。
Nhớ ra thầy giáo. |
||
|
599. 向
hướng về |
giới từ |
599. 向前走。
Đi về phía trước. |
||
|
600. 相机
máy ảnh |
danh từ |
600. 买相机。
Mua máy ảnh. |
||
|
601. 像
giống |
động từ |
601. 他像老师。
Anh ấy giống giáo viên. |
||
|
602. 小
nhỏ / tiểu (họ) |
tính từ |
602. 小王来了。
Tiểu Vương đến rồi. |
||
|
603. 小声
nói nhỏ |
phó/tính |
603. 请小声说。
Xin hãy nói nhỏ. |
||
|
604. 小时候
hồi nhỏ |
danh từ |
604. 小时候住这儿。
Hồi nhỏ sống ở đây. |
||
|
605. 小说
tiểu thuyết |
danh từ |
605. 看小说。
Đọc tiểu thuyết. |
||
|
606. 小心
cẩn thận |
động/tính |
606. 小心点儿。
Cẩn thận một chút. |
||
|
607. 小组
tổ, nhóm nhỏ |
danh từ |
607. 一个小组。
Một nhóm nhỏ. |
||
|
608. 校园
khuôn viên trường |
danh từ |
608. 校园很美。
Khuôn viên trường rất đẹp. |
||
|
609. 校长
hiệu trưởng |
danh từ |
609. 校长讲话。
Hiệu trưởng phát biểu. |
||
|
610. 笑话
chuyện cười |
danh từ |
610. 讲笑话。
Kể chuyện cười. |
||
|
611. 笑话儿
chuyện cười |
danh từ |
611. 听笑话儿。
Nghe chuyện cười. |
||
|
612. 鞋
giày |
danh từ |
612. 买鞋。
Mua giày. |
||
|
613. 心里
trong lòng |
danh từ |
613. 心里很高兴。
Trong lòng rất vui. |
||
|
614. 心情
tâm trạng |
danh từ |
614. 心情不好。
Tâm trạng không tốt. |
||
|
615. 心中
trong tim |
danh từ |
615. 心中有数。
Trong lòng đã rõ. |
||
|
616. 新闻
tin tức |
danh từ |
616. 看新闻。
Xem tin tức. |
||
|
617. 信
thư |
danh từ |
617. 写信。
Viết thư. |
||
|
618. 信号
tín hiệu |
danh từ |
618. 信号不好。
Tín hiệu không tốt. |
||
|
619. 信息
thông tin |
danh từ |
619. 发信息。
Gửi thông tin. |
||
|
620. 信心
sự tự tin |
danh từ |
620. 有信心。
Có tự tin. |
||
|
621. 信用卡
thẻ tín dụng |
danh từ |
621. 用信用卡。
Dùng thẻ tín dụng. |
||
|
622. 星星
ngôi sao |
danh từ |
622. 天上有星星。
Trên trời có sao. |
||
|
623. 行动
hành động |
danh từ |
623. 采取行动。
Thực hiện hành động. |
||
|
624. 行人
người đi bộ |
danh từ |
624. 行人很多。
Người đi bộ rất đông. |
||
|
625. 行为
hành vi |
danh từ |
625. 行为不好。
Hành vi không tốt. |
||
|
626. 姓
họ |
động từ |
626. 你姓什么?
Bạn họ gì? |
||
|
627. 姓名
họ tên |
danh từ |
627. 写姓名。
Ghi họ tên. |
||
|
628. 休假
nghỉ phép |
động từ |
628. 休假一天。
Nghỉ phép một ngày. |
||
|
629. 许多
nhiều |
số/tính |
629. 许多人。
Rất nhiều người. |
||
|
630. 选
chọn |
động từ |
630. 选一个。
Chọn một cái. |
||
|
631. 学期
học kỳ |
danh từ |
631. 新学期开始了。
Học kỳ mới bắt đầu. |
||
|
632. 雪
tuyết |
danh từ |
632. 雪很大。
Tuyết rơi dày. |
||
|
633. 颜色
màu sắc |
danh từ |
633. 这个颜色好看。
Màu này đẹp. |
||
|
634. 眼
mắt |
danh từ |
634. 眼疼。
Mắt đau. |
||
|
635. 眼睛
mắt |
danh từ |
635. 眼睛很大。
Mắt rất to. |
||
|
636. 养
nuôi |
động từ |
636. 养狗。
Nuôi chó. |
||
|
637. 样子
dáng vẻ |
danh từ |
637. 看样子。
Nhìn dáng vẻ. |
||
|
638. 要求
yêu cầu |
động từ |
638. 提出要求。
Đưa ra yêu cầu. |
||
|
639. 药
thuốc |
danh từ |
639. 吃药。
Uống thuốc. |
||
|
640. 药店
hiệu thuốc |
danh từ |
640. 去药店。
Đi hiệu thuốc. |
||
|
641. 药片
viên thuốc |
danh từ |
641. 药片很苦。
Viên thuốc rất đắng. |
||
|
642. 药水
thuốc nước |
danh từ |
642. 喝药水。
Uống thuốc nước. |
||
|
643. 也许
có lẽ |
phó từ |
643. 也许他不来。
Có lẽ anh ấy không đến. |
||
|
644. 夜
đêm |
danh từ |
644. 夜很安静。
Đêm rất yên tĩnh. |
||
|
645. 夜里
ban đêm |
danh từ |
645. 夜里下雨。
Ban đêm mưa. |
||
|
646. 一部分
một phần |
danh từ |
646. 一部分学生。
Một phần học sinh. |
||
|
647. 一定
nhất định |
phó từ |
647. 一定来。
Nhất định đến. |
||
|
648. 一共
tổng cộng |
phó từ |
648. 一共十个人。
Tổng cộng mười người. |
||
|
649. 一会儿
một lát |
phó từ |
649. 等一会儿。
Đợi một lát. |
||
|
650. 一路平安
thượng lộ bình an |
thành ngữ |
650. 祝你一路平安。
Chúc bạn đi đường bình an. |
||
|
651. 一路顺风
thượng lộ thuận gió |
thành ngữ |
651. 祝你一路顺风。
Chúc bạn đi đường thuận lợi. |
||
|
652. 已经
đã |
phó từ |
652. 我已经吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi. |
||
|
653. 以后
sau này |
danh/phó |
653. 以后再说。
Nói sau nhé. |
||
|
654. 以前
trước đây |
danh/phó |
654. 以前住这儿。
Trước đây sống ở đây. |
||
|
655. 以上
trở lên |
danh từ |
655. 三十岁以上。
Từ 30 tuổi trở lên. |
||
|
656. 以外
ngoài ra |
danh từ |
656. 工作以外。
Ngoài công việc ra. |
||
|
657. 以为
tưởng rằng |
động từ |
657. 我以为你来了。
Tôi tưởng bạn đã đến. |
||
|
658. 以下
trở xuống |
danh từ |
658. 十岁以下。
Dưới 10 tuổi. |
||
|
659. 椅子
ghế |
danh từ |
659. 坐椅子。
Ngồi ghế. |
||
|
660. 一般
bình thường |
tính từ |
660. 一般情况。
Tình huống bình thường. |
||
|
661. 一点点
một chút |
số lượng |
661. 一点点水。
Một chút nước. |
||
|
662. 一生
cả đời |
danh từ |
662. 一生幸福。
Hạnh phúc cả đời. |
||
|
663. 一直
luôn luôn |
phó từ |
663. 一直学习。
Luôn luôn học tập. |
||
|
664. 亿
trăm triệu |
danh từ |
664. 一亿人口。
Một trăm triệu dân. |
||
|
665. 意见
ý kiến |
danh từ |
665. 提意见。
Đưa ra ý kiến. |
||
|
666. 意思
ý nghĩa |
danh từ |
666. 什么意思?
Nghĩa là gì? |
||
|
667. 因为
bởi vì |
liên từ |
667. 因为下雨。
Vì trời mưa. |
||
|
668. 阴
âm, râm |
tính từ |
668. 阴天。
Trời âm u. |
||
|
669. 阴天
trời âm u |
danh từ |
669. 今天阴天。
Hôm nay trời âm u. |
||
|
670. 音节
âm tiết |
danh từ |
670. 汉语音节。
Âm tiết tiếng Trung. |
||
|
671. 音乐
âm nhạc |
danh từ |
671. 听音乐。
Nghe nhạc. |
||
|
672. 音乐会
buổi hòa nhạc |
danh từ |
672. 去音乐会。
Đi hòa nhạc. |
||
|
673. 银行
ngân hàng |
danh từ |
673. 去银行。
Đi ngân hàng. |
||
|
674. 银行卡
thẻ ngân hàng |
danh từ |
674. 用银行卡。
Dùng thẻ ngân hàng. |
||
|
675. 应该
nên |
trợ động từ |
675. 应该学习。
Nên học tập. |
||
|
676. 英文
tiếng Anh |
danh từ |
676. 看英文书。
Đọc sách tiếng Anh. |
||
|
677. 英语
tiếng Anh |
danh từ |
677. 学英语。
Học tiếng Anh. |
||
|
678. 影片
bộ phim |
danh từ |
678. 看影片。
Xem phim. |
||
|
679. 影响
ảnh hưởng |
động từ |
679. 影响工作。
Ảnh hưởng công việc. |
||
|
680. 永远
mãi mãi |
phó từ |
680. 永远爱你。
Mãi mãi yêu bạn. |
||
|
681. 油
dầu |
danh từ |
681. 加油。
Đổ dầu. |
||
|
682. 游客
du khách |
danh từ |
682. 游客很多。
Du khách rất đông. |
||
|
683. 友好
thân thiện |
tính từ |
683. 关系友好。
Quan hệ thân thiện. |
||
|
684. 有空儿
có thời gian |
động từ |
684. 我有空儿。
Tôi có thời gian. |
||
|
685. 有人
có người |
động từ |
685. 有人找你。
Có người tìm bạn. |
||
|
686. 有(一)点儿
hơi, có chút |
phó từ |
686. 有点儿累。
Hơi mệt. |
||
|
687. 有意思
thú vị |
tính từ |
687. 这本书有意思。
Quyển sách này thú vị. |
||
|
688. 又
lại |
phó từ |
688. 又下雨了。
Lại mưa rồi. |
||
|
689. 鱼
cá |
danh từ |
689. 吃鱼。
Ăn cá. |
||
|
690. 语言
ngôn ngữ |
danh từ |
690. 学语言。
Học ngôn ngữ. |
||
|
691. 原来
hóa ra |
phó từ |
691. 原来是你。
Hóa ra là bạn. |
||
|
692. 原因
nguyên nhân |
danh từ |
692. 找原因。
Tìm nguyên nhân. |
||
|
693. 院
viện |
danh từ |
693. 医院。
Bệnh viện. |
||
|
694. 院长
viện trưởng |
danh từ |
694. 院长讲话。
Viện trưởng phát biểu. |
||
|
695. 院子
sân |
danh từ |
695. 院子很大。
Sân rất rộng. |
||
|
696. 愿意
sẵn lòng |
động từ |
696. 我愿意。
Tôi sẵn lòng. |
||
|
697. 月份
tháng |
danh từ |
697. 这个月份。
Tháng này. |
||
|
698. 月亮
mặt trăng |
danh từ |
698. 看月亮。
Ngắm trăng. |
||
|
699. 越
càng |
phó từ |
699. 越学越好。
Càng học càng tốt. |
||
|
700. 越来越
ngày càng |
phó từ |
700. 越来越忙。
Ngày càng bận. |
||
|
701. 云
mây |
danh từ |
701. 天上有云。
Trên trời có mây. |
||
|
702. 运动
vận động, thể thao |
danh/động |
702. 喜欢运动。
Thích vận động. |
||
|
703. 咱
chúng ta (thân mật) |
đại từ |
703. 咱一起去。
Chúng ta cùng đi. |
||
|
704. 咱们
chúng ta |
đại từ |
704. 咱们走吧。
Chúng ta đi thôi. |
||
|
705. 脏
bẩn |
tính từ |
705. 衣服很脏。
Quần áo rất bẩn. |
||
|
706. 早餐
bữa sáng |
danh từ |
706. 吃早餐。
Ăn sáng. |
||
|
707. 早晨
buổi sáng |
danh từ |
707. 早晨起床。
Sáng dậy. |
||
|
708. 早就
đã từ lâu |
phó từ |
708. 我早就知道。
Tôi biết từ lâu rồi. |
||
|
709. 怎么办
làm sao đây |
cụm từ |
709. 现在怎么办?
Bây giờ làm sao? |
||
|
710. 怎么样
thế nào |
đại từ |
710. 你觉得怎么样?
Bạn thấy thế nào? |
||
|
711. 怎样
như thế nào |
đại từ |
711. 怎样学习?
Học như thế nào? |
||
|
712. 占
chiếm |
động từ |
712. 占地方。
Chiếm chỗ. |
||
|
713. 站(动)
đứng |
động từ |
713. 站起来。
Đứng lên. |
||
|
714. 站住
đứng lại |
động từ |
714. 站住别走!
Đứng lại, đừng đi! |
||
|
715. 长
dài, lâu |
tính từ |
715. 路很长。
Con đường rất dài. |
||
|
716. 长大
lớn lên |
động từ |
716. 孩子长大了。
Đứa trẻ lớn rồi. |
||
|
717. 找出
tìm ra |
động từ |
717. 找出问题。
Tìm ra vấn đề. |
||
|
718. 照顾
chăm sóc |
động từ |
718. 照顾孩子。
Chăm sóc trẻ. |
||
|
719. 照片
ảnh chụp |
danh từ |
719. 看照片。
Xem ảnh. |
||
|
720. 照相
chụp ảnh |
động từ |
720. 照相吧。
Chụp ảnh nhé. |
||
|
721. 这么
như thế này |
phó từ |
721. 这么贵。
Đắt thế này. |
||
|
722. 这时候|这时
lúc này |
danh từ |
722. 这时下雨了。
Lúc này trời mưa. |
||
|
723. 这样
như vậy |
phó từ |
723. 这样很好。
Như vậy rất tốt. |
||
|
724. 真正
thật sự |
tính/phó |
724. 真正朋友。
Bạn bè thật sự. |
||
|
725. 正常
bình thường |
tính từ |
725. 情况正常。
Tình hình bình thường. |
||
|
726. 正好
vừa đúng |
phó từ |
726. 正好有时间。
Vừa đúng lúc có thời gian. |
||
|
727. 正确
đúng |
tính từ |
727. 正确答案。
Đáp án đúng. |
||
|
728. 正是
chính là |
phó từ |
728. 正是我要的。
Chính là thứ tôi cần. |
||
|
729. 直接
trực tiếp |
tính/phó |
729. 直接说。
Nói thẳng. |
||
|
730. 只
chỉ |
phó từ |
730. 只要你。
Chỉ cần bạn. |
||
|
731. 只能
chỉ có thể |
phó từ |
731. 只能这样。
Chỉ có thể vậy thôi. |
||
|
732. 只要
chỉ cần |
liên từ |
732. 只要努力。
Chỉ cần cố gắng. |
||
|
733. 纸
giấy |
danh từ |
733. 一张纸。
Một tờ giấy. |
||
|
734. 中餐
cơm Trung Quốc |
danh từ |
734. 吃中餐。
Ăn cơm Trung. |
||
|
735. 中级
trung cấp |
tính từ |
735. 中级水平。
Trình độ trung cấp. |
||
|
736. 中年
trung niên |
danh từ |
736. 中年人。
Người trung niên. |
||
|
737. 中小学
tiểu & THCS |
danh từ |
737. 中小学学生。
Học sinh tiểu & THCS. |
||
|
738. 中心
trung tâm |
danh từ |
738. 市中心。
Trung tâm thành phố. |
||
|
739. 中医
đông y |
danh từ |
739. 看中医。
Khám đông y. |
||
|
740. 重点
trọng điểm |
danh từ |
740. 学习重点。
Trọng tâm học tập. |
||
|
741. 重视
coi trọng |
động từ |
741. 重视健康。
Coi trọng sức khỏe. |
||
|
742. 周
tuần |
danh từ |
742. 下周。
Tuần sau. |
||
|
743. 周末
cuối tuần |
danh từ |
743. 周末休息。
Cuối tuần nghỉ. |
||
|
744. 周年
kỷ niệm năm |
danh từ |
744. 周年纪念。
Kỷ niệm năm. |
||
|
745. 主人
chủ nhà |
danh từ |
745. 主人来了。
Chủ nhà đến rồi. |
||
|
746. 主要
chủ yếu |
tính từ |
746. 主要原因。
Nguyên nhân chính. |
||
|
747. 住房
nhà ở |
danh từ |
747. 住房问题。
Vấn đề nhà ở. |
||
|
748. 住院
nằm viện |
động từ |
748. 生病住院。
Ốm phải nằm viện. |
||
|
749. 装
lắp, giả vờ |
động từ |
749. 装东西。
Lắp đồ. |
||
|
750. 准确
chính xác |
tính từ |
750. 时间准确。
Thời gian chính xác. |
||
|
751. 自己
bản thân |
đại từ |
751. 自己做。
Tự làm. |
||
|
752. 自行车
xe đạp |
danh từ |
752. 骑自行车。
Đi xe đạp. |
||
|
753. 自由
tự do |
danh từ |
753. 自由时间。
Thời gian tự do. |
||
|
754. 字典
từ điển |
danh từ |
754. 查字典。
Tra từ điển. |
||
|
755. 走过
đi qua |
động từ |
755. 走过桥。
Đi qua cầu. |
||
|
756. 走进
đi vào |
động từ |
756. 走进教室。
Đi vào lớp. |
||
|
757. 走开
đi ra |
động từ |
757. 走开一下。
Tránh ra chút. |
||
|
758. 租
thuê |
động từ |
758. 租房子。
Thuê nhà. |
||
|
759. 组
tổ, nhóm |
danh từ |
759. 一组人。
Một nhóm người. |
||
|
760. 组成
tạo thành |
động từ |
760. 组成团队。
Lập thành đội. |
||
|
761. 组长
tổ trưởng |
danh từ |
761. 组长负责。
Tổ trưởng phụ trách. |
||
|
762. 嘴
miệng |
danh từ |
762. 张开嘴。
Mở miệng. |
||
|
763. 最近
gần đây |
danh từ |
763. 最近很忙。
Gần đây rất bận. |
||
|
764. 作家
nhà văn |
danh từ |
764. 有名作家。
Nhà văn nổi tiếng. |
||
|
765. 作文
bài văn |
danh từ |
765. 写作文。
Viết bài văn. |
||
|
766. 作业
bài tập |
danh từ |
766. 做作业。
Làm bài tập. |
||
|
767. 作用
tác dụng |
danh từ |
767. 起作用。
Có tác dụng. |
||
|
768. 座
tòa, chỗ ngồi |
lượng từ |
768. 一座山。
Một ngọn núi. |
||
|
769. 座位
chỗ ngồi |
danh từ |
769. 找座位。
Tìm chỗ ngồi. |
||
|
770. 做到
làm được |
động từ |
770. 一定做到。
Nhất định làm được. |
||
|
771. 做法
cách làm |
danh từ |
771. 正确做法。
Cách làm đúng. |
||
|
772. 做饭
nấu cơm |
động từ |
772. 在家做饭。
Nấu cơm ở nhà. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung