Trọn bộ 1000 từ vựng HSK 4 có file nghe và mẫu câu ví dụ chi tiết

Tổng hợp từ vựng HSK 4 có ví dụ minh họa và file nghe MP3 đầy đủ nhất.
Từ vựng Từ loại Ví dụ

1. 阿姨

dì, cô

danh từ

1. 那位阿姨对我很好。

Dì đó đối xử với tôi rất tốt.

2. 啊

à, ạ

trợ từ

2. 啊,我忘记带钥匙了。

À, tôi quên mang chìa khóa rồi.

3. 矮

thấp

tính từ

3. 他个子有点矮。

Anh ấy hơi thấp.

4. 矮小

thấp bé

tính từ

4. 这间房子又旧又矮小。

Căn phòng này cũ và thấp bé.

5. 爱国

yêu nước

tính từ

5. 他从小就很爱国。

Từ nhỏ anh ấy đã rất yêu nước.

6. 爱护

yêu quý, bảo vệ

động từ

6. 我们要爱护动物。

Chúng ta phải bảo vệ động vật.

7. 安

yên ổn

tính từ

7. 住在这里很安。

Sống ở đây rất yên ổn.

8. 安置

sắp xếp

động từ

8. 公司安置了新员工。

Công ty sắp xếp cho nhân viên mới.

9. 按时

đúng giờ

trạng từ

9. 他每天按时上班。

Anh ấy đi làm đúng giờ mỗi ngày.

10. 暗

tối

tính từ

10. 房间太暗了。

Phòng quá tối.

11. 暗示

ám chỉ

động từ

11. 老师暗示我们答案。

Giáo viên ám chỉ đáp án cho chúng tôi.

12. 巴士

xe buýt

danh từ

12. 我坐巴士去学校。

Tôi đi học bằng xe buýt.

13. 百货

bách hóa

danh từ

13. 百货商店人很多。

Cửa hàng bách hóa rất đông người.

14. 摆

bày, đặt

động từ

14. 他把书摆好。

Anh ấy sắp xếp sách gọn gàng.

15. 摆动

đung đưa

động từ

15. 树叶随风摆动。

Lá cây đung đưa theo gió.

16. 摆脱

thoát khỏi

động từ

16. 他想摆脱压力。

Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực.

17. 败

thua

động từ

17. 球队败了。

Đội bóng đã thua.

18. 办事

làm việc

động từ

18. 他办事很快。

Anh ấy làm việc rất nhanh.

19. 包裹

bưu kiện

danh từ

19. 我收到了包裹。

Tôi đã nhận được bưu kiện.

20. 包含

bao gồm

động từ

20. 费用包含税。

Chi phí đã bao gồm thuế.

21. 包括

bao gồm

động từ

21. 活动包括比赛。

Hoạt động bao gồm thi đấu.

22. 薄

mỏng

tính từ

22. 这本书太薄。

Cuốn sách này quá mỏng.

23. 宝

báu vật

danh từ

23. 他把时间当成宝。

Anh ấy coi thời gian là báu vật.

24. 宝宝

em bé

danh từ

24. 宝宝在哭。

Em bé đang khóc.

25. 宝贝

bảo bối

danh từ

25. 孩子是她的宝贝。

Đứa trẻ là bảo bối của cô ấy.

26. 宝贵

quý giá

tính từ

26. 经验很宝贵。

Kinh nghiệm rất quý giá.

27. 宝石

đá quý

danh từ

27. 项链上有宝石。

Trên dây chuyền có đá quý.

28. 保密

giữ bí mật

động từ

28. 请为我保密。

Hãy giữ bí mật cho tôi.

29. 保守

bảo thủ

tính từ

29. 他性格比较保守。

Tính cách anh ấy khá bảo thủ.

30. 抱

ôm

động từ

30. 她抱着孩子。

Cô ấy ôm đứa trẻ.

31. 背景

bối cảnh

danh từ

31. 背景音乐很好听。

Nhạc nền rất hay.

32. 倍

lần

lượng từ

32. 人数增加了一倍。

Số người tăng gấp đôi.

33. 被迫

bị ép

động từ

33. 他被迫道歉。

Anh ấy bị ép xin lỗi.

34. 本科

đại học

danh từ

34. 她是本科生。

Cô ấy là sinh viên đại học.

35. 笨

ngốc

tính từ

35. 你不笨。

Bạn không hề ngốc.

36. 比分

tỉ số

danh từ

36. 比分是一比零。

Tỉ số là 1–0.

37. 毕业

tốt nghiệp

động từ

37. 他今年毕业。

Anh ấy tốt nghiệp năm nay.

38. 毕业生

SV tốt nghiệp

danh từ

38. 毕业生找工作很难。

Sinh viên mới ra trường tìm việc rất khó.

39. 避

tránh

động từ

39. 请避开危险。

Hãy tránh nguy hiểm.

40. 避免

tránh khỏi

động từ

40. 尽量避免错误。

Cố gắng tránh sai sót.

41. 编

biên soạn

động từ

41. 他在编故事。

Anh ấy đang viết truyện.

42. 辩论

tranh luận

động từ

42. 他们在辩论问题。

Họ đang tranh luận vấn đề.

43. 标志

biểu tượng

danh từ

43. 这是城市的标志。

Đây là biểu tượng của thành phố.

44. 表情

biểu cảm

danh từ

44. 她的表情很自然。

Biểu cảm của cô ấy rất tự nhiên.

45. 表扬

khen

động từ

45. 老师表扬学生。

Giáo viên khen học sinh.

46. 别

đừng

động từ

46. 别担心。

Đừng lo.

47. 冰

băng

danh từ

47. 杯子里有冰。

Trong cốc có đá.

48. 冰箱

tủ lạnh

danh từ

48. 食物放在冰箱里。

Thức ăn để trong tủ lạnh.

49. 冰雪

băng tuyết

danh từ

49. 山上都是冰雪。

Trên núi toàn băng tuyết.

50. 兵

binh lính

danh từ

50. 兵在训练。

Binh lính đang huấn luyện.

51. 并

và, đồng thời

phó từ

51. 他并不同意。

Anh ấy không đồng ý.

52. 不要紧

không sao

tính từ

52. 不要紧,下次注意。

Không sao, lần sau chú ý.

53. 不在乎

không để tâm

động từ

53. 我不在乎钱。

Tôi không để tâm đến tiền.

54. 不管

bất kể

liên từ

54. 不管多累,我都去。

Dù mệt thế nào tôi cũng đi.

55. 不然

nếu không

liên từ

55. 快走,不然迟到。

Đi nhanh, không thì muộn.

56. 布置

bố trí/giao

động từ

56. 老师布置作业。

Giáo viên giao bài tập.

57. 步行

đi bộ

động từ

57. 我步行回家。

Tôi đi bộ về nhà.

58. 擦

lau

động từ

58. 把桌子擦干净。

Lau sạch cái bàn đi.

59. 才

nhân tài

danh từ

59. 他是难得的人才。

Anh ấy là nhân tài hiếm có.

60. 材料

vật liệu

danh từ

60. 这些是建筑材料。

Đây là vật liệu xây dựng.

61. 财产

tài sản

danh từ

61. 他没有多少财产。

Anh ấy không có nhiều tài sản.

62. 财富

của cải

danh từ

62. 知识也是财富。

Tri thức cũng là của cải.

63. 采访

phỏng vấn

động từ

63. 记者采访明星。

Phóng viên phỏng vấn ngôi sao.

64. 参考

tham khảo

động từ

64. 请参考资料。

Hãy tham khảo tài liệu.

65. 参与

tham gia

động từ

65. 我参与了活动。

Tôi đã tham gia hoạt động.

66. 操场

sân trường

danh từ

66. 学生在操场跑步。

Học sinh chạy bộ ở sân trường.

67. 操作

thao tác

động từ

67. 按说明操作。

Thao tác theo hướng dẫn.

68. 测

đo

động từ

68. 工程师在测温度。

Kỹ sư đang đo nhiệt độ.

69. 测量

đo lường

động từ

69. 测量长度。

Đo chiều dài.

70. 测试

kiểm tra

động từ

70. 系统需要测试。

Hệ thống cần kiểm tra.

71. 曾

từng

phó từ

71. 他曾来过这里。

Anh ấy từng đến đây.

72. 茶叶

trà

danh từ

72. 我买了茶叶。

Tôi mua trà.

73. 产品

sản phẩm

danh từ

73. 产品质量很好。

Sản phẩm chất lượng rất tốt.

74. 长途

đường dài

tính từ

74. 长途旅行很累。

Chuyến đi đường dài rất mệt.

75. 常识

thường thức

danh từ

75. 这是基本常识。

Đây là kiến thức thường thức.

76. 唱片

đĩa nhạc

danh từ

76. 他收藏唱片。

Anh ấy sưu tầm đĩa nhạc.

77. 抄

chép

động từ

77. 不要抄作业。

Đừng chép bài.

78. 抄写

chép lại

động từ

78. 抄写生词。

Chép lại từ mới.

79. 潮

thủy triều

danh từ

79. 海潮上涨。

Thủy triều dâng.

80. 潮流

xu hướng

danh từ

80. 这是新潮流。

Đây là xu hướng mới.

81. 潮湿

ẩm ướt

tính từ

81. 天气很潮湿。

Thời tiết rất ẩm.

82. 彻底

triệt để

trạng từ

82. 他彻底明白了。

Anh ấy đã hiểu hoàn toàn.

83. 沉

chìm

động từ

83. 船沉了。

Thuyền chìm rồi.

84. 沉默

im lặng

danh từ

84. 他保持沉默。

Anh ấy giữ im lặng.

85. 沉重

nặng nề

tính từ

85. 心情很沉重。

Tâm trạng rất nặng nề.

86. 称赞

khen ngợi

động từ

86. 大家称赞她。

Mọi người khen cô ấy.

87. 成人

người lớn

danh từ

87. 成人要负责。

Người lớn phải chịu trách nhiệm.

88. 诚实

trung thực

tính từ

88. 他很诚实。

Anh ấy rất trung thực.

89. 诚信

chữ tín

danh từ

89. 公司讲诚信。

Công ty coi trọng chữ tín.

90. 承担

gánh vác

động từ

90. 他承担责任。

Anh ấy gánh trách nhiệm.

91. 承认

thừa nhận

động từ

91. 他承认错误。

Anh ấy thừa nhận lỗi.

92. 承受

chịu đựng

động từ

92. 我承受不了。

Tôi không chịu nổi.

93. 程序

chương trình

danh từ

93. 这个程序很好。

Chương trình này rất tốt.

94. 吃惊

ngạc nhiên

động từ

94. 我很吃惊。

Tôi rất ngạc nhiên.

95. 迟到

đến muộn

động từ

95. 他又迟到。

Anh ấy lại đến muộn.

96. 尺

thước

danh từ

96. 一尺长。

Dài một thước.

97. 尺寸

kích thước

danh từ

97. 尺寸合适。

Kích thước vừa.

98. 尺子

thước kẻ

danh từ

98. 用尺子画线。

Dùng thước kẻ vẽ đường.

99. 冲

xông

động từ

99. 他冲进来。

Anh ấy xông vào.

100. 充电

sạc

động từ

100. 给手机充电。

Sạc điện thoại.

101. 充电器

bộ sạc

danh từ

101. 我忘了带充电器。

Tôi quên mang bộ sạc.

102. 充分

đầy đủ

tính từ

102. 准备得很充分。

Chuẩn bị rất đầy đủ.

103. 虫子

côn trùng

danh từ

103. 房间里有虫子。

Trong phòng có côn trùng.

104. 抽

rút, hút

động từ

104. 他抽了一张纸。

Anh ấy rút một tờ giấy.

105. 抽奖

rút thăm

động từ

105. 公司举办抽奖活动。

Công ty tổ chức rút thăm trúng thưởng.

106. 抽烟

hút thuốc

động từ

106. 他已经不抽烟了。

Anh ấy đã không hút thuốc nữa.

107. 出口

lối ra / xuất khẩu

danh từ

107. 出口在那边。

Lối ra ở bên kia.

108. 出色

xuất sắc

tính từ

108. 她的表现很出色。

Biểu hiện của cô ấy rất xuất sắc.

109. 出售

bán

động từ

109. 这家店出售手机。

Cửa hàng này bán điện thoại.

110. 出席

tham dự

động từ

110. 他出席了会议。

Anh ấy tham dự cuộc họp.

111. 处于

ở trong (trạng thái)

động từ

111. 公司处于发展阶段。

Công ty đang ở giai đoạn phát triển.

112. 处

xử lý / nơi chốn

động từ

112. 这件事不好处。

Việc này khó xử lý.

113. 穿上

mặc vào

động từ

113. 天冷了,穿上外套。

Trời lạnh rồi, mặc áo khoác vào.

114. 传统

truyền thống

danh từ

114. 这是传统文化。

Đây là văn hóa truyền thống.

115. 窗户

cửa sổ

danh từ

115. 请打开窗户。

Hãy mở cửa sổ.

116. 窗台

bệ cửa sổ

danh từ

116. 花放在窗台上。

Hoa đặt trên bệ cửa sổ.

117. 窗子

cửa sổ

danh từ

117. 窗子很干净。

Cửa sổ rất sạch.

118. 春季

mùa xuân

danh từ

118. 春季天气很好。

Thời tiết mùa xuân rất đẹp.

119. 纯

thuần

tính từ

119. 这是纯棉衣服。

Đây là áo cotton thuần.

120. 纯净水

nước tinh khiết

danh từ

120. 我只喝纯净水。

Tôi chỉ uống nước tinh khiết.

121. 词汇

từ vựng

danh từ

121. 他词汇量很大。

Vốn từ của anh ấy rất lớn.

122. 此

này

đại từ

122. 此问题很重要。

Vấn đề này rất quan trọng.

123. 此外

ngoài ra

phó từ

123. 此外,还有别的选择。

Ngoài ra còn có lựa chọn khác.

124. 次

kém

tính từ

124. 这个质量太次。

Chất lượng này quá kém.

125. 刺

đâm

động từ

125. 刺伤了手。

Bị đâm vào tay.

126. 刺激

kích thích

động từ

126. 这个消息很刺激。

Tin này rất kích thích.

127. 从此

từ đó

phó từ

127. 从此他努力学习。

Từ đó anh ấy học tập chăm chỉ.

128. 粗

thô

tính từ

128. 这根绳子很粗。

Sợi dây này rất thô.

129. 粗心

bất cẩn

tính từ

129. 他做事很粗心。

Anh ấy làm việc rất bất cẩn.

130. 促进

thúc đẩy

động từ

130. 政策促进发展。

Chính sách thúc đẩy phát triển.

131. 促使

khiến cho

động từ

131. 压力促使他改变。

Áp lực khiến anh ấy thay đổi.

132. 促销

khuyến mãi

động từ

132. 商店正在促销。

Cửa hàng đang khuyến mãi.

133. 措施

biện pháp

danh từ

133. 政府采取措施。

Chính phủ áp dụng biện pháp.

134. 打

đánh / làm

động từ

134. 打电话给我。

Gọi điện cho tôi.

135. 答案

đáp án

danh từ

135. 答案是正确的。

Đáp án là đúng.

136. 打败

đánh bại

động từ

136. 他打败了对手。

Anh ấy đánh bại đối thủ.

137. 打雷

sấm

động từ

137. 外面在打雷。

Bên ngoài đang có sấm.

138. 打扫

dọn dẹp

động từ

138. 打扫房间。

Dọn dẹp phòng.

139. 打折

giảm giá

động từ

139. 商品打折了。

Hàng hóa giảm giá rồi.

140. 打针

tiêm

động từ

140. 孩子要打针。

Đứa trẻ cần tiêm.

141. 大巴

xe buýt lớn

danh từ

141. 我们坐大巴去。

Chúng tôi đi bằng xe buýt lớn.

142. 大多

phần lớn

phó từ

142. 大多学生同意。

Phần lớn học sinh đồng ý.

143. 大方

hào phóng

tính từ

143. 他很大方。

Anh ấy rất hào phóng.

144. 大哥

anh cả

danh từ

144. 大哥帮了我。

Anh cả đã giúp tôi.

145. 大规模

quy mô lớn

tính từ

145. 大规模生产。

Sản xuất quy mô lớn.

146. 大会

đại hội

danh từ

146. 大会明天开始。

Đại hội bắt đầu ngày mai.

147. 大姐

chị cả

danh từ

147. 大姐很热情。

Chị cả rất nhiệt tình.

148. 大楼

tòa nhà

danh từ

148. 这栋大楼很高。

Tòa nhà này rất cao.

149. 大陆

đại lục

danh từ

149. 他来自中国大陆。

Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.

150. 大妈

bác gái

danh từ

150. 大妈在聊天。

Bác gái đang trò chuyện.

151. 大型

cỡ lớn

tính từ

151. 这是大型活动。

Đây là hoạt động lớn.

152. 大爷

ông / bác trai

danh từ

152. 大爷身体很好。

Ông ấy sức khỏe rất tốt.

153. 大众

đại chúng

danh từ

153. 面向大众服务。

Phục vụ đại chúng.

154. 代替

thay thế

động từ

154. 他代替我去。

Anh ấy thay tôi đi.

155. 待遇

đãi ngộ

danh từ

155. 工资待遇不错。

Chế độ đãi ngộ khá tốt.

156. 袋

túi

danh từ

156. 给我一个袋。

Cho tôi một cái túi.

157. 戴

đội / đeo

động từ

157. 戴眼镜。

Đeo kính.

158. 担保

bảo lãnh

động từ

158. 他为我担保。

Anh ấy bảo lãnh cho tôi.

159. 担任

đảm nhiệm

động từ

159. 他担任经理。

Anh ấy đảm nhiệm chức giám đốc.

160. 担心

lo lắng

động từ

160. 别担心。

Đừng lo.

161. 单

đơn

danh từ

161. 填写申请单。

Điền đơn xin.

162. 单纯

đơn thuần

tính từ

162. 她想法很单纯。

Suy nghĩ của cô ấy rất đơn thuần.

163. 单调

đơn điệu

tính từ

163. 生活太单调。

Cuộc sống quá đơn điệu.

164. 单独

riêng

trạng từ

164. 我想单独谈谈。

Tôi muốn nói chuyện riêng.

165. 淡

nhạt

tính từ

165. 汤味道很淡。

Canh rất nhạt.

166. 导游

hướng dẫn viên

danh từ

166. 导游介绍景点。

Hướng dẫn viên giới thiệu điểm tham quan.

167. 导致

dẫn đến

động từ

167. 错误导致失败。

Sai lầm dẫn đến thất bại.

168. 倒闭

phá sản

động từ

168. 公司倒闭了。

Công ty phá sản rồi.

169. 倒车

đổi xe (buýt, tàu điện)

động từ

169. 坐地铁倒车比较方便。

Đi tàu điện ngầm và đổi tàu khá tiện.

170. 倒车

lùi xe

động từ

170. 请慢慢倒车。

Hãy lùi xe từ từ.

171. 得意

đắc ý

tính từ

171. 他看起来很得意。

Anh ấy trông rất đắc ý.

172. 得

được

trợ động từ

172. 我得去上班。

Tôi phải đi làm.

173. 灯光

ánh đèn

danh từ

173. 灯光很亮。

Ánh đèn rất sáng.

174. 登

leo

động từ

174. 登山很累。

Leo núi rất mệt.

175. 登记

đăng ký

động từ

175. 请先登记。

Hãy đăng ký trước.

176. 登录

đăng nhập

động từ

176. 登录系统。

Đăng nhập hệ thống.

177. 登山

leo núi

động từ

177. 周末去登山。

Cuối tuần đi leo núi.

178. 的确

quả thật

phó từ

178. 他的确很努力。

Anh ấy quả thật rất chăm chỉ.

179. 敌人

kẻ thù

danh từ

179. 面对敌人。

Đối mặt kẻ thù.

180. 底

đáy

danh từ

180. 鞋底坏了。

Đế giày hỏng rồi.

181. 地方

nơi chốn

danh từ

181. 这是好地方。

Đây là nơi tốt.

182. 地面

mặt đất

danh từ

182. 地面很滑。

Mặt đất rất trơn.

183. 地位

địa vị

danh từ

183. 社会地位高。

Địa vị xã hội cao.

184. 地下

dưới đất

danh từ

184. 地下停车场。

Bãi đỗ xe ngầm.

185. 地址

địa chỉ

danh từ

185. 写下地址。

Ghi địa chỉ lại.

186. 典型

điển hình

tính từ

186. 典型例子。

Ví dụ điển hình.

187. 点名

điểm danh

động từ

187. 老师点名。

Giáo viên điểm danh.

188. 电灯

đèn điện

danh từ

188. 打开电灯。

Bật đèn điện.

189. 电动车

xe điện

danh từ

189. 他骑电动车。

Anh ấy đi xe điện.

190. 电梯

thang máy

danh từ

190. 坐电梯上楼。

Đi thang máy lên lầu.

191. 电源

nguồn điện

danh từ

191. 连接电源。

Kết nối nguồn điện.

192. 顶

đỉnh

danh từ

192. 山顶很美。

Đỉnh núi rất đẹp.

193. 定

định

động từ

193. 时间已定。

Thời gian đã định.

194. 冬季

mùa đông

danh từ

194. 冬季很冷。

Mùa đông rất lạnh.

195. 动画片

phim hoạt hình

danh từ

195. 孩子看动画片。

Trẻ con xem phim hoạt hình.

196. 动摇

dao động

động từ

196. 信心动摇了。

Niềm tin bị dao động.

197. 豆腐

đậu phụ

danh từ

197. 我喜欢吃豆腐。

Tôi thích ăn đậu phụ.

198. 独立

độc lập

tính từ

198. 她很独立。

Cô ấy rất độc lập.

199. 独特

độc đáo

tính từ

199. 风格很独特。

Phong cách rất độc đáo.

200. 独自

một mình

phó từ

200. 他独自旅行。

Anh ấy du lịch một mình.

201. 堵

tắc

động từ

201. 路被堵了。

Đường bị tắc rồi.

202. 堵车

tắc đường

động từ

202. 早上经常堵车。

Buổi sáng thường hay tắc đường.

203. 肚子

bụng

danh từ

203. 我肚子疼。

Tôi đau bụng.

204. 度过

trải qua

động từ

204. 他度过了难关。

Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn.

205. 锻炼

rèn luyện

động từ

205. 我每天锻炼身体。

Tôi rèn luyện sức khỏe mỗi ngày.

206. 对比

so sánh

động từ

206. 可以对比一下。

Có thể so sánh một chút.

207. 对付

đối phó

động từ

207. 他会对付问题。

Anh ấy sẽ đối phó vấn đề.

208. 对于

đối với

giới từ

208. 对于我来说很重要。

Đối với tôi rất quan trọng.

209. 多次

nhiều lần

phó từ

209. 他多次迟到。

Anh ấy nhiều lần đến muộn.

210. 多年

nhiều năm

danh từ

210. 我们认识多年。

Chúng tôi quen nhau nhiều năm rồi.

211. 多样

đa dạng

tính từ

211. 选择很多样。

Lựa chọn rất đa dạng.

212. 多种

nhiều loại

tính từ

212. 有多种方法。

Có nhiều cách khác nhau.

213. 恶心

buồn nôn

tính từ

213. 我有点恶心。

Tôi hơi buồn nôn.

214. 儿童

trẻ em

danh từ

214. 儿童需要照顾。

Trẻ em cần được chăm sóc.

215. 而

liên từ

215. 他聪明而努力。

Anh ấy thông minh mà chăm chỉ.

216. 而是

mà là

liên từ

216. 不是他,而是我。

Không phải anh ấy mà là tôi.

217. 耳机

tai nghe

danh từ

217. 我买了耳机。

Tôi mua tai nghe.

218. 二手

đã qua sử dụng

tính từ

218. 这是二手车。

Đây là xe đã qua sử dụng.

219. 发挥

phát huy

động từ

219. 发挥自己的能力。

Phát huy năng lực của bản thân.

220. 发票

hóa đơn

danh từ

220. 请给我发票。

Vui lòng cho tôi hóa đơn.

221. 发烧

sốt

động từ

221. 他昨天发烧了。

Hôm qua anh ấy bị sốt.

222. 法

pháp luật

danh từ

222. 学习法律知识。

Học kiến thức pháp luật.

223. 法官

thẩm phán

danh từ

223. 法官宣布结果。

Thẩm phán công bố kết quả.

224. 法律

luật pháp

danh từ

224. 法律很严格。

Luật pháp rất nghiêm.

225. 法院

tòa án

danh từ

225. 他去了法院。

Anh ấy đã đến tòa án.

226. 翻

lật

động từ

226. 把书翻过来。

Lật sách lại.

227. 翻译

dịch

động từ

227. 他会翻译中文。

Anh ấy biết dịch tiếng Trung.

228. 烦

phiền

tính từ

228. 别烦我。

Đừng làm phiền tôi.

229. 反

ngược

tính từ

229. 他说反了。

Anh ấy nói ngược rồi.

230. 反而

ngược lại

phó từ

230. 他没生气,反而笑了。

Anh ấy không giận, ngược lại còn cười.

231. 反映

phản ánh

động từ

231. 问题反映现实。

Vấn đề phản ánh thực tế.

232. 方

phương

danh từ

232. 换个方向。

Đổi hướng khác.

233. 方案

phương án

danh từ

233. 制定方案。

Lập phương án.

234. 方针

phương châm

danh từ

234. 发展方针明确。

Phương châm phát triển rõ ràng.

235. 放松

thư giãn

động từ

235. 周末放松一下。

Cuối tuần thư giãn một chút.

236. 非

không phải

phó từ

236. 他非老师。

Anh ấy không phải giáo viên.

237. 肥

béo

tính từ

237. 这只猫有点肥。

Con mèo này hơi béo.

238. 分布

phân bố

động từ

238. 人口分布不均。

Dân số phân bố không đều.

239. 分散

phân tán

động từ

239. 注意力分散了。

Sự chú ý bị phân tán.

240. 分手

chia tay

động từ

240. 他们分手了。

Họ đã chia tay.

241. 分为

chia thành

động từ

241. 分为三组。

Chia thành ba nhóm.

242. …分之…

phân số

danh từ

242. 二分之一。

Một phần hai.

243. 纷纷

lần lượt

phó từ

243. 人们纷纷离开。

Mọi người lần lượt rời đi.

244. 奋斗

phấn đấu

động từ

244. 为梦想奋斗。

Phấn đấu vì ước mơ.

245. 风格

phong cách

danh từ

245. 设计风格现代。

Phong cách thiết kế hiện đại.

246. 风景

phong cảnh

danh từ

246. 这里风景很美。

Phong cảnh ở đây rất đẹp.

247. 风俗

phong tục

danh từ

247. 当地风俗不同。

Phong tục địa phương khác nhau.

248. 封闭

khép kín

tính từ

248. 思想太封闭。

Tư tưởng quá khép kín.

249. 否则

nếu không

liên từ

249. 快点,否则迟到。

Nhanh lên, nếu không sẽ muộn.

250. 夫妇

vợ chồng

danh từ

250. 那对夫妇很幸福。

Cặp vợ chồng đó rất hạnh phúc.

251. 夫妻

vợ chồng

danh từ

251. 夫妻一起工作。

Vợ chồng cùng làm việc.

252. 夫人

phu nhân

danh từ

252. 市长夫人。

Phu nhân thị trưởng.

253. 符号

ký hiệu

danh từ

253. 数学符号。

Ký hiệu toán học.

254. 符合

phù hợp

động từ

254. 不符合要求。

Không phù hợp yêu cầu.

255. 付出

bỏ ra

động từ

255. 他付出了很多。

Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều.

256. 负担

gánh nặng

danh từ

256. 减轻负担。

Giảm gánh nặng.

257. 附近

gần đây

danh từ

257. 附近有超市。

Gần đây có siêu thị.

258. 复制

sao chép

động từ

258. 复制文件。

Sao chép tập tin.

259. 改善

cải thiện

động từ

259. 改善环境。

Cải thiện môi trường.

260. 改正

sửa chữa

động từ

260. 改正错误。

Sửa lỗi.

261. 盖

đậy / xây

động từ

261. 盖房子。

Xây nhà.

262. 概括

khái quát

động từ

262. 概括内容。

Khái quát nội dung.

263. 感兴趣

hứng thú

tính từ

263. 我对历史感兴趣。

Tôi hứng thú với lịch sử.

264. 高潮

cao trào

danh từ

264. 剧情到高潮。

Cốt truyện đến cao trào.

265. 高价

giá cao

danh từ

265. 高价出售。

Bán với giá cao.

266. 高尚

cao thượng

tính từ

266. 品德高尚。

Phẩm chất cao thượng.

267. 高铁

tàu cao tốc

danh từ

267. 坐高铁出行。

Đi lại bằng tàu cao tốc.

268. 格外

đặc biệt

phó từ

268. 今天格外冷。

Hôm nay đặc biệt lạnh.

269. 隔

cách

động từ

269. 隔一条路。

Cách một con đường.

270. 隔开

ngăn cách

động từ

270. 用墙隔开。

Dùng tường ngăn cách.

271. 个别

cá biệt

tính từ

271. 个别现象。

Hiện tượng cá biệt.

272. 个体

cá thể

danh từ

272. 个体差异。

Sự khác biệt cá thể.

273. 各个

từng

đại từ

273. 各个部门。

Từng bộ phận.

274. 根

gốc / sợi

danh từ

274. 一根绳子。

Một sợi dây.

275. 根据

căn cứ

giới từ

275. 根据规定。

Căn cứ theo quy định.

276. 工程

công trình

danh từ

276. 建设工程。

Công trình xây dựng.

277. 公元

công nguyên

danh từ

277. 公元二零二五年。

Năm 2025 công nguyên.

278. 供应

cung cấp

động từ

278. 供应食品。

Cung cấp thực phẩm.

279. 共

tổng cộng

phó từ

279. 共三十人。

Tổng cộng 30 người.

280. 构成

cấu thành

động từ

280. 构成要素。

Yếu tố cấu thành.

281. 构造

cấu tạo

danh từ

281. 建筑构造。

Cấu tạo kiến trúc.

282. 购买

mua

động từ

282. 购买产品。

Mua sản phẩm.

283. 购物

mua sắm

động từ

283. 周末去购物。

Cuối tuần đi mua sắm.

284. 骨头

xương

danh từ

284. 鱼骨头多。

Cá nhiều xương.

285. 固定

cố định

tính từ

285. 时间固定。

Thời gian cố định.

286. 瓜

quả dưa

danh từ

286. 吃西瓜。

Ăn dưa hấu.

287. 怪

lạ

tính từ

287. 这件事很怪。

Việc này rất lạ.

288. 关

cửa ải

danh từ

288. 通过难关。

Vượt qua cửa ải khó khăn.

289. 关闭

đóng

động từ

289. 关闭系统。

Đóng hệ thống.

290. 关于

về

giới từ

290. 关于这个问题。

Về vấn đề này.

291. 官

quan chức

danh từ

291. 政府官员。

Quan chức chính phủ.

292. 官方

chính thức

tính từ

292. 官方消息。

Tin chính thức.

293. 光临

ghé thăm

động từ

293. 欢迎光临。

Hoan nghênh quý khách.

294. 光盘

đĩa CD

danh từ

294. 复制光盘。

Sao chép đĩa CD.

295. 逛

dạo

động từ

295. 逛街。

Dạo phố.

296. 归

trở về

động từ

296. 早日归国。

Sớm trở về nước.

297. 规律

quy luật

danh từ

297. 发现规律。

Phát hiện quy luật.

298. 规模

quy mô

danh từ

298. 规模扩大。

Quy mô mở rộng.

299. 规则

quy tắc

danh từ

299. 遵守规则。

Tuân thủ quy tắc.

300. 果实

thành quả

danh từ

300. 努力的果实。

Thành quả của nỗ lực.

301. 过分

quá mức

tính từ/phó từ

301. 他说话有点过分。

Anh ấy nói chuyện hơi quá đáng.

302. 海水

nước biển

danh từ

302. 海水是咸的。

Nước biển là mặn.

303. 海鲜

hải sản

danh từ

303. 我很喜欢吃海鲜。

Tôi rất thích ăn hải sản.

304. 含

chứa

động từ

304. 这种水果含很多水分。

Loại quả này chứa nhiều nước.

305. 含量

hàm lượng

danh từ

305. 这饮料糖含量很高。

Đồ uống này có hàm lượng đường cao.

306. 含义

ý nghĩa

danh từ

306. 这个词的含义很深。

Ý nghĩa của từ này rất sâu.

307. 含有

có chứa

động từ

307. 药品含有酒精。

Thuốc có chứa cồn.

308. 寒假

kỳ nghỉ đông

danh từ

308. 寒假我回家了。

Kỳ nghỉ đông tôi về quê.

309. 寒冷

lạnh giá

tính từ

309. 这里冬天很寒冷。

Mùa đông ở đây rất lạnh.

310. 行业

ngành nghề

danh từ

310. 他在IT行业工作。

Anh ấy làm trong ngành IT.

311. 航班

chuyến bay

danh từ

311. 我的航班延误了。

Chuyến bay của tôi bị hoãn.

312. 航空

hàng không

danh từ

312. 航空公司提高了票价。

Hãng hàng không tăng giá vé.

313. 毫米

milimét

danh từ

313. 这条线长十毫米。

Đường này dài 10 mm.

314. 毫升

mililít

danh từ

314. 请倒两百毫升水。

Vui lòng đổ 200 ml nước.

315. 好友

bạn thân

danh từ

315. 他是我的好友。

Anh ấy là bạn thân của tôi.

316. 号码

số

danh từ

316. 请告诉我你的号码。

Hãy cho tôi số của bạn.

317. 好

tốt / dễ

tính từ

317. 这个问题很好解决。

Vấn đề này rất dễ giải quyết.

318. 合同

hợp đồng

danh từ

318. 我们签了合同。

Chúng tôi đã ký hợp đồng.

319. 黑暗

bóng tối

danh từ/tính từ

319. 房间里一片黑暗。

Trong phòng tối om.

320. 红包

bao lì xì

danh từ

320. 过年要发红包。

Tết thì phải lì xì.

321. 后头

phía sau

danh từ

321. 他站在我后头。

Anh ấy đứng phía sau tôi.

322. 厚

dày

tính từ

322. 这本书很厚。

Cuốn sách này rất dày.

323. 呼吸

hô hấp

động từ

323. 深呼吸一下。

Hít thở sâu một chút.

324. 忽视

xem nhẹ

động từ

324. 不要忽视细节。

Đừng xem nhẹ chi tiết.

325. 户

hộ

danh từ

325. 一户人家。

Một hộ gia đình.

326. 护士

y tá

danh từ

326. 她是一名护士。

Cô ấy là y tá.

327. 花

loè loẹt

tính từ

327. 这件衣服太花了。

Bộ đồ này quá loè loẹt.

328. 划

động từ

328. 他不小心划伤了手。

Anh ấy vô ý làm xước tay.

329. 划

động từ

329. 这条船在水上划。

Con thuyền chèo trên mặt nước.

330. 怀念

nhớ nhung

động từ

330. 我很怀念家乡。

Tôi rất nhớ quê hương.

331. 怀疑

nghi ngờ

động từ

331. 我怀疑他说的话。

Tôi nghi ngờ lời anh ấy nói.

332. 缓解

giảm nhẹ

động từ

332. 音乐能缓解压力。

Âm nhạc giúp giảm căng thẳng.

333. 黄瓜

dưa leo

danh từ

333. 我喜欢吃黄瓜。

Tôi thích ăn dưa leo.

334. 黄金

vàng

danh từ

334. 黄金价格上涨了。

Giá vàng tăng rồi.

335. 回复

trả lời

động từ

335. 请尽快回复我。

Vui lòng trả lời tôi sớm.

336. 汇

tập hợp

động từ

336. 人群汇在一起。

Đám đông tụ lại với nhau.

337. 汇报

báo cáo

động từ

337. 他向领导汇报工作。

Anh ấy báo cáo công việc với lãnh đạo.

338. 汇率

tỷ giá

danh từ

338. 今天的汇率很高。

Tỷ giá hôm nay rất cao.

339. 婚礼

lễ cưới

danh từ

339. 婚礼很热闹。

Lễ cưới rất náo nhiệt.

340. 火

hot / nổi

tính từ

340. 这家店很火。

Cửa hàng này rất hot.

341. 伙

nhóm

danh từ

341. 一伙人。

Một nhóm người.

342. 伙伴

đối tác

danh từ

342. 他是我的伙伴。

Anh ấy là đối tác của tôi.

343. 或许

có lẽ

phó từ

343. 他或许会来。

Có lẽ anh ấy sẽ đến.

344. 货

hàng hóa

danh từ

344. 货已经到了。

Hàng đã tới rồi.

345. 获

giành được

động từ

345. 他获第一名。

Anh ấy giành hạng nhất.

346. 获得

đạt được

động từ

346. 获得成功不容易。

Đạt được thành công không dễ.

347. 获奖

đoạt giải

động từ

347. 她获奖了。

Cô ấy đoạt giải rồi.

348. 获取

thu được

động từ

348. 获取信息很重要。

Thu thập thông tin rất quan trọng.

349. 几乎

gần như

phó từ

349. 我几乎忘了。

Tôi gần như quên mất.

350. 机构

cơ quan

danh từ

350. 政府机构。

Cơ quan chính phủ.

351. 机遇

cơ hội

danh từ

351. 抓住机遇。

Nắm bắt cơ hội.

352. 积累

tích lũy

động từ

352. 积累经验。

Tích lũy kinh nghiệm.

353. 激动

xúc động

tính từ

353. 我非常激动。

Tôi vô cùng xúc động.

354. 激烈

gay gắt

tính từ

354. 竞争很激烈。

Cạnh tranh rất gay gắt.

355. 及格

đạt

động từ

355. 他考试及格了。

Anh ấy thi đậu rồi.

356. 极

cực kỳ

phó từ

356. 天气极冷。

Thời tiết cực kỳ lạnh.

357. 极其

vô cùng

phó từ

357. 他极其认真。

Anh ấy vô cùng nghiêm túc.

358. 即将

sắp

phó từ

358. 比赛即将开始。

Trận đấu sắp bắt đầu.

359. 急忙

vội vàng

phó từ

359. 他急忙离开。

Anh ấy vội vàng rời đi.

360. 集合

tập hợp

động từ

360. 八点集合。

8 giờ tập hợp.

361. 记载

ghi chép

động từ

361. 历史记载。

Ghi chép lịch sử.

362. 纪律

kỷ luật

danh từ

362. 遵守纪律。

Tuân thủ kỷ luật.

363. 技巧

kỹ năng

danh từ

363. 学习技巧。

Kỹ năng học tập.

364. 系

hệ / buộc

động từ

364. 把鞋带系好。

Buộc dây giày cho chặt.

365. 季

mùa

danh từ

365. 雨季来了。

Mùa mưa đến rồi.

366. 季度

quý

danh từ

366. 第一季度。

Quý I.

367. 季节

mùa

danh từ

367. 四个季节。

Bốn mùa.

368. 既

đã

phó từ

368. 既来之,则安之。

Đã đến thì yên tâm ở lại.

369. 既然

đã… thì

liên từ

369. 既然来了,就坐吧。

Đã đến rồi thì ngồi đi.

370. 寄

gửi

động từ

370. 寄一封信。

Gửi một bức thư.

371. 加班

tăng ca

động từ

371. 今天要加班。

Hôm nay phải tăng ca.

372. 加入

tham gia

động từ

372. 加入我们吧。

Tham gia cùng chúng tôi nhé.

373. 加油站

trạm xăng

danh từ

373. 前面有加油站。

Phía trước có trạm xăng.

374. 家务

việc nhà

danh từ

374. 做家务。

Làm việc nhà.

375. 假如

giả sử

liên từ

375. 假如下雨怎么办?

Nếu mưa thì sao?

376. 坚固

vững chắc

tính từ

376. 房子很坚固。

Ngôi nhà rất chắc chắn.

377. 检测

kiểm tra

động từ

377. 检测质量。

Kiểm tra chất lượng.

378. 减

giảm

động từ

378. 减价格。

Giảm giá.

379. 减肥

giảm cân

động từ

379. 她在减肥。

Cô ấy đang giảm cân.

380. 减少

giảm bớt

động từ

380. 减少浪费。

Giảm lãng phí.

381. 简历

CV

danh từ

381. 投简历。

Nộp CV.

382. 健身

tập thể hình

động từ

382. 去健身房。

Đi phòng gym.

383. 渐渐

dần dần

phó từ

383. 天渐渐亮了。

Trời dần sáng.

384. 江

sông lớn

danh từ

384. 长江。

Trường Giang.

385. 讲究

chú trọng

động từ

385. 他很讲究卫生。

Anh ấy rất chú trọng vệ sinh.

386. 讲座

tọa đàm

danh từ

386. 听讲座。

Nghe tọa đàm.

387. 奖

thưởng

danh từ

387. 得奖。

Nhận thưởng.

388. 奖金

tiền thưởng

danh từ

388. 发奖金。

Phát tiền thưởng.

389. 奖学金

học bổng

danh từ

389. 拿奖学金。

Nhận học bổng.

390. 降

giảm

động từ

390. 温度下降。

Nhiệt độ giảm.

391. 降低

hạ thấp

động từ

391. 降低成本。

Giảm chi phí.

392. 降价

giảm giá

động từ

392. 商品降价了。

Hàng hóa giảm giá.

393. 降落

hạ cánh

động từ

393. 飞机降落了。

Máy bay hạ cánh rồi.

394. 降温

hạ nhiệt

động từ

394. 天气降温了。

Thời tiết hạ nhiệt.

395. 交换

trao đổi

động từ

395. 交换意见。

Trao đổi ý kiến.

396. 交际

giao tiếp

động từ

396. 交际能力。

Khả năng giao tiếp.

397. 教授

giáo sư

danh từ

397. 王教授。

Giáo sư Vương.

398. 教训

bài học

danh từ

398. 吸取教训。

Rút kinh nghiệm.

399. 阶段

giai đoạn

danh từ

399. 第一阶段。

Giai đoạn đầu.

400. 街道

đường phố

danh từ

400. 街道很热闹。

Đường phố rất nhộn nhịp.

401. 节省

tiết kiệm

động từ

401. 我们要节省时间。

Chúng ta cần tiết kiệm thời gian.

402. 结

kết / buộc

động từ

402. 把绳子结好。

Buộc dây cho chặt.

403. 结构

kết cấu

danh từ

403. 房子的结构很牢固。

Kết cấu ngôi nhà rất chắc chắn.

404. 结论

kết luận

danh từ

404. 得出结论。

Đưa ra kết luận.

405. 姐妹

chị em

danh từ

405. 她们是亲姐妹。

Họ là chị em ruột.

406. 解释

giải thích

động từ

406. 请你解释一下。

Bạn hãy giải thích một chút.

407. 尽快

càng sớm càng tốt

phó từ

407. 请尽快回复。

Vui lòng trả lời sớm nhất.

408. 紧密

chặt chẽ

tính từ

408. 紧密合作。

Hợp tác chặt chẽ.

409. 尽力

cố gắng hết sức

động từ

409. 我会尽力完成。

Tôi sẽ cố gắng hoàn thành.

410. 进口

nhập khẩu

động từ/danh từ

410. 进口商品很贵。

Hàng nhập khẩu rất đắt.

411. 近代

cận đại

danh từ

411. 近代历史。

Lịch sử cận đại.

412. 禁止

cấm

động từ

412. 这里禁止吸烟。

Ở đây cấm hút thuốc.

413. 经典

kinh điển

danh từ/tính từ

413. 这是一部经典作品。

Đây là tác phẩm kinh điển.

414. 精力

tinh lực

danh từ

414. 我精力有限。

Tôi có sức lực hạn chế.

415. 竟然

không ngờ

phó từ

415. 他竟然来了。

Anh ấy không ngờ lại đến.

416. 镜头

ống kính

danh từ

416. 镜头对准了他。

Ống kính hướng về anh ấy.

417. 镜子

gương

danh từ

417. 照镜子。

Soi gương.

418. 究竟

rốt cuộc

phó từ

418. 你究竟想干什么?

Rốt cuộc bạn muốn làm gì?

419. 酒吧

quán bar

danh từ

419. 去酒吧聊天。

Đi quán bar trò chuyện.

420. 居民

cư dân

danh từ

420. 小区居民。

Cư dân khu dân cư.

421. 居住

cư trú

động từ

421. 居住在这里。

Sống ở đây.

422. 局

cục /局

danh từ

422. 公安局。

Cục công an.

423. 巨大

to lớn

tính từ

423. 巨大的变化。

Sự thay đổi to lớn.

424. 具备

có đủ

động từ

424. 具备条件。

Có đủ điều kiện.

425. 距离

khoảng cách

danh từ

425. 距离不远。

Khoảng cách không xa.

426. 聚

tụ

động từ

426. 人群聚在一起。

Mọi người tụ tập lại.

427. 聚会

buổi họp mặt

danh từ

427. 举办聚会。

Tổ chức buổi họp mặt.

428. 卷

cuốn

danh từ

428. 一本书卷。

Một cuốn sách.

429. 卷

cuộn

động từ

429. 把纸卷起来。

Cuộn giấy lại.

430. 角色

vai trò

danh từ

430. 扮演角色。

Đóng vai trò.

431. 开花

nở hoa

động từ

431. 花开花了。

Hoa nở rồi.

432. 开水

nước sôi

danh từ

432. 喝点开水。

Uống chút nước sôi.

433. 看不起

coi thường

động từ

433. 不要看不起别人。

Đừng coi thường người khác.

434. 看来

xem ra

phó từ

434. 看来要下雨。

Xem ra sắp mưa.

435. 看望

thăm

động từ

435. 看望老人。

Thăm người già.

436. 考察

khảo sát

động từ

436. 实地考察。

Khảo sát thực tế.

437. 考虑

cân nhắc

động từ

437. 考虑一下。

Cân nhắc một chút.

438. 棵

lượng từ (cây)

lượng từ

438. 一棵树。

Một cái cây.

439. 可见

có thể thấy

tính từ

439. 由此可见。

Từ đó có thể thấy.

440. 空间

không gian

danh từ

440. 生活空间。

Không gian sống.

441. 空

trống

tính từ

441. 房间是空的。

Căn phòng trống.

442. 口袋

túi áo

danh từ

442. 裤子口袋。

Túi quần.

443. 口语

khẩu ngữ

danh từ

443. 口语表达。

Diễn đạt khẩu ngữ.

444. 苦

khổ / đắng

tính từ

444. 生活很苦。

Cuộc sống rất khổ.

445. 会计

kế toán

danh từ

445. 她是会计。

Cô ấy là kế toán.

446. 快递

chuyển phát nhanh

danh từ

446. 收到快递。

Nhận được bưu kiện.

447. 宽

rộng

tính từ

447. 路很宽。

Đường rất rộng.

448. 宽广

rộng lớn

tính từ

448. 宽广的胸怀。

Tấm lòng rộng lớn.

449. 矿泉水

nước khoáng

danh từ

449. 买瓶矿泉水。

Mua chai nước khoáng.

450. 扩大

mở rộng

động từ

450. 扩大规模。

Mở rộng quy mô.

451. 扩展

mở rộng

động từ

451. 扩展业务。

Mở rộng kinh doanh.

452. 括号

dấu ngoặc

danh từ

452. 写在括号里。

Viết trong dấu ngoặc.

453. 垃圾

rác

danh từ

453. 倒垃圾。

Đổ rác.

454. 拉开

kéo ra

động từ

454. 把窗帘拉开。

Kéo rèm ra.

455. 辣

cay

tính từ

455. 这个菜很辣。

Món này rất cay.

456. 来不及

không kịp

động từ

456. 来不及解释。

Không kịp giải thích.

457. 来得及

kịp

động từ

457. 现在来得及。

Bây giờ vẫn kịp.

458. 来源

nguồn gốc

danh từ

458. 资金来源。

Nguồn vốn.

459. 老公

chồng

danh từ

459. 我老公在家。

Chồng tôi ở nhà.

460. 老家

quê nhà

danh từ

460. 回老家。

Về quê.

461. 老婆

vợ

danh từ

461. 他老婆很漂亮。

Vợ anh ấy rất xinh.

462. 老实

thật thà

tính từ

462. 他很老实。

Anh ấy rất thật thà.

463. 乐趣

niềm vui

danh từ

463. 生活的乐趣。

Niềm vui cuộc sống.

464. 泪

nước mắt

danh từ

464. 眼中的泪。

Nước mắt trong mắt.

465. 泪水

nước mắt

danh từ

465. 流下泪水。

Chảy nước mắt.

466. 类型

loại

danh từ

466. 不同类型。

Các loại khác nhau.

467. 冷静

bình tĩnh

tính từ

467. 保持冷静。

Giữ bình tĩnh.

468. 厘米

xentimét

danh từ

468. 十厘米。

Mười cm.

469. 离不开

không thể rời

động từ

469. 离不开手机。

Không thể rời điện thoại.

470. 力气

sức lực

danh từ

470. 用力气。

Dùng sức.

471. 历史

lịch sử

danh từ

471. 学习历史。

Học lịch sử.

472. 立即

lập tức

phó từ

472. 立即行动。

Hành động ngay.

473. 利息

lãi suất

danh từ

473. 银行利息。

Lãi ngân hàng.

474. 利益

lợi ích

danh từ

474. 个人利益。

Lợi ích cá nhân.

475. 俩

hai (người)

số

475. 我们俩。

Hai chúng tôi.

476. 良好

tốt đẹp

tính từ

476. 良好关系。

Quan hệ tốt.

477. 量

đo lường

động từ

477. 量体温。

Đo nhiệt độ.

478. 粮食

lương thực

danh từ

478. 粮食安全。

An ninh lương thực.

479. 两边

hai bên

danh từ

479. 道路两边。

Hai bên đường.

480. 疗养

dưỡng bệnh

động từ

480. 去疗养院。

Đi viện dưỡng bệnh.

481. 了不起

giỏi

tính từ

481. 真了不起!

Thật giỏi!

482. 了解

hiểu rõ

động từ

482. 了解情况。

Hiểu rõ tình hình.

483. 列

liệt kê

động từ

483. 列出名单。

Liệt kê danh sách.

484. 列车

tàu hỏa

danh từ

484. 列车到站了。

Tàu đã đến ga.

485. 列入

đưa vào

động từ

485. 被列入名单。

Được đưa vào danh sách.

486. 列为

xếp thành

động từ

486. 列为重点。

Xếp thành trọng điểm.

487. 临时

tạm thời

tính từ

487. 临时决定。

Quyết định tạm thời.

488. 零食

đồ ăn vặt

danh từ

488. 吃零食。

Ăn vặt.

489. 流传

lưu truyền

động từ

489. 故事流传下来。

Câu chuyện được lưu truyền.

490. 楼梯

cầu thang

danh từ

490. 上楼梯。

Lên cầu thang.

491. 陆地

đất liền

danh từ

491. 回到陆地。

Trở về đất liền.

492. 陆续

lần lượt

phó từ

492. 人们陆续到达。

Mọi người lần lượt đến.

493. 录取

trúng tuyển

động từ

493. 被大学录取。

Được đại học nhận.

494. 律师

luật sư

danh từ

494. 请律师。

Mời luật sư.

495. 轮

lượt

danh từ

495. 轮到我了。

Đến lượt tôi.

496. 轮船

tàu thủy

danh từ

496. 坐轮船。

Đi tàu thủy.

497. 轮椅

xe lăn

danh từ

497. 推轮椅。

Đẩy xe lăn.

498. 轮子

bánh xe

danh từ

498. 自行车轮子。

Bánh xe đạp.

499. 论文

luận văn

danh từ

499. 写论文。

Viết luận văn.

500. 落

rơi

động từ

500. 叶子落下。

Lá rơi xuống.

501. 毛巾

khăn mặt

danh từ

501. 请给我一条毛巾。

Cho tôi một chiếc khăn.

502. 毛衣

áo len

danh từ

502. 冬天穿毛衣。

Mùa đông mặc áo len.

503. 帽子

danh từ

503. 戴帽子。

Đội mũ.

504. 没错

đúng vậy

cụm từ

504. 你说得没错。

Bạn nói đúng.

505. 没法儿

không có cách

động từ

505. 这件事没法儿解决。

Việc này không có cách giải quyết.

506. 没想到

không ngờ

động từ

506. 没想到他会来。

Không ngờ anh ấy lại đến.

507. 美金

đô la Mỹ

danh từ

507. 用美金结账。

Thanh toán bằng đô la Mỹ.

508. 美女

người đẹp

danh từ

508. 她是个美女。

Cô ấy là người đẹp.

509. 梦

giấc mơ

danh từ

509. 做了一个梦。

Mơ một giấc mơ.

510. 梦见

mơ thấy

động từ

510. 我梦见你了。

Tôi mơ thấy bạn.

511. 梦想

ước mơ

danh từ

511. 实现梦想。

Thực hiện ước mơ.

512. 秘密

bí mật

danh từ

512. 这是秘密。

Đây là bí mật.

513. 秘书

thư ký

danh từ

513. 她是经理的秘书。

Cô ấy là thư ký của giám đốc.

514. 密

dày / kín

tính từ

514. 人群很密。

Đám đông rất dày.

515. 密码

mật khẩu

danh từ

515. 输入密码。

Nhập mật khẩu.

516. 密切

mật thiết

tính từ

516. 密切关系。

Quan hệ mật thiết.

517. 免费

miễn phí

tính từ

517. 免费停车。

Đỗ xe miễn phí.

518. 面临

đối mặt

động từ

518. 面临挑战。

Đối mặt thử thách.

519. 面试

phỏng vấn

danh từ/động từ

519. 通过面试。

Vượt qua phỏng vấn.

520. 描述

miêu tả

động từ

520. 描述情况。

Miêu tả tình hình.

521. 描写

mô tả

động từ

521. 描写细节。

Mô tả chi tiết.

522. 名牌儿

hàng hiệu

danh từ

522. 名牌儿衣服。

Quần áo hàng hiệu.

523. 名片

danh thiếp

danh từ

523. 交换名片。

Trao đổi danh thiếp.

524. 名人

người nổi tiếng

danh từ

524. 历史名人。

Danh nhân lịch sử.

525. 摸

sờ

động từ

525. 别摸那个。

Đừng sờ cái đó.

526. 模特儿

người mẫu

danh từ

526. 她是模特儿。

Cô ấy là người mẫu.

527. 模型

mô hình

danh từ

527. 建筑模型。

Mô hình kiến trúc.

528. 末

cuối

danh từ

528. 月末。

Cuối tháng.

529. 默默

âm thầm

phó từ

529. 默默付出。

Âm thầm cống hiến.

530. 哪怕

dù cho

liên từ

530. 哪怕下雨也去。

Dù mưa cũng đi.

531. 哪

nào

đại từ

531. 你去哪?

Bạn đi đâu?

532. 男女

nam nữ

danh từ

532. 男女平等。

Nam nữ bình đẳng.

533. 男士

quý ông

danh từ

533. 男士优先。

Quý ông ưu tiên.

534. 难免

khó tránh

phó từ

534. 难免出错。

Khó tránh khỏi sai sót.

535. 脑袋

đầu óc

danh từ

535. 动动脑袋。

Động não đi.

536. 闹

ồn ào

động từ

536. 别闹了。

Đừng làm ồn nữa.

537. 闹钟

đồng hồ báo thức

danh từ

537. 设闹钟。

Đặt báo thức.

538. 内部

bên trong

danh từ

538. 内部问题。

Vấn đề nội bộ.

539. 内科

khoa nội

danh từ

539. 去内科检查。

Đi khoa nội kiểm tra.

540. 能干

giỏi giang

tính từ

540. 他很能干。

Anh ấy rất giỏi.

541. 宁静

yên tĩnh

tính từ

541. 夜晚很宁静。

Ban đêm rất yên tĩnh.

542. 浓

đậm

tính từ

542. 味道很浓。

Mùi vị rất đậm.

543. 女士

quý bà

danh từ

543. 女士优先。

Quý bà ưu tiên.

544. 暖气

máy sưởi

danh từ

544. 开暖气。

Bật máy sưởi.

545. 拍照

chụp ảnh

động từ

545. 给我拍照。

Chụp ảnh cho tôi.

546. 排列

sắp xếp

động từ

546. 排列整齐。

Sắp xếp gọn gàng.

547. 牌

bài / biển

danh từ

547. 扑克牌。

Bài poker.

548. 盘

đĩa / mâm

danh từ/lượng từ

548. 一盘菜。

Một đĩa thức ăn.

549. 盘子

cái đĩa

danh từ

549. 洗盘子。

Rửa đĩa.

550. 胖子

người béo

danh từ

550. 他是个胖子。

Anh ấy là người béo.

551. 培训

đào tạo

động từ

551. 员工培训。

Đào tạo nhân viên.

552. 培训班

lớp đào tạo

danh từ

552. 报名培训班。

Đăng ký lớp đào tạo.

553. 培养

bồi dưỡng

động từ

553. 培养能力。

Bồi dưỡng năng lực.

554. 培育

nuôi dưỡng

động từ

554. 培育人才。

Nuôi dưỡng nhân tài.

555. 批

phê bình

động từ

555. 批评错误。

Phê bình sai lầm.

556. 批

lô (lượng)

lượng từ

556. 一批货。

Một lô hàng.

557. 片面

phiến diện

tính từ

557. 看法片面。

Cách nhìn phiến diện.

558. 品质

chất lượng

danh từ

558. 产品品质好。

Chất lượng sản phẩm tốt.

559. 平方

mét vuông

danh từ

559. 一百平方米。

100 mét vuông.

560. 平静

bình tĩnh

tính từ

560. 心情平静。

Tâm trạng bình tĩnh.

561. 平均

trung bình

tính từ

561. 平均水平。

Mức trung bình.

562. 平稳

ổn định

tính từ

562. 情况平稳。

Tình hình ổn định.

563. 迫切

cấp bách

tính từ

563. 迫切需要。

Nhu cầu cấp bách.

564. 破产

phá sản

động từ

564. 公司破产了。

Công ty phá sản rồi.

565. 妻子

vợ

danh từ

565. 我的妻子。

Vợ tôi.

566. 期待

mong đợi

động từ

566. 期待成功。

Mong đợi thành công.

567. 期间

trong thời gian

danh từ

567. 会议期间。

Trong thời gian hội nghị.

568. 期末

cuối kỳ

danh từ

568. 期末考试。

Thi cuối kỳ.

569. 期限

thời hạn

danh từ

569. 完成期限。

Thời hạn hoàn thành.

570. 期中

giữa kỳ

danh từ

570. 期中考试。

Thi giữa kỳ.

571. 其余

còn lại

đại từ

571. 其余的人。

Những người còn lại.

572. 企业

doanh nghiệp

danh từ

572. 私人企业。

Doanh nghiệp tư nhân.

573. 气球

bóng bay

danh từ

573. 放气球。

Thả bóng bay.

574. 汽水

nước ngọt

danh từ

574. 喝汽水。

Uống nước ngọt.

575. 汽油

xăng

danh từ

575. 加汽油。

Đổ xăng.

576. 器官

cơ quan

danh từ

576. 人体器官。

Cơ quan cơ thể người.

577. 前头

phía trước

danh từ

577. 他在前头。

Anh ấy ở phía trước.

578. 前途

tiền đồ

danh từ

578. 前途光明。

Tiền đồ rộng mở.

579. 浅

nông

tính từ

579. 水很浅。

Nước rất nông.

580. 巧克力

sô-cô-la

danh từ

580. 吃巧克力。

Ăn sô-cô-la.

581. 切

cắt

động từ

581. 切水果。

Cắt hoa quả.

582. 亲爱

thân yêu

tính từ

582. 亲爱的朋友。

Người bạn thân yêu.

583. 亲密

thân mật

tính từ

583. 亲密关系。

Quan hệ thân mật.

584. 青春

tuổi trẻ

danh từ

584. 青春岁月。

Những năm tháng tuổi trẻ.

585. 轻松

thoải mái

tính từ

585. 心情轻松。

Tâm trạng thoải mái.

586. 轻易

dễ dàng

phó từ

586. 不要轻易放弃。

Đừng dễ dàng bỏ cuộc.

587. 清醒

tỉnh táo

tính từ

587. 保持清醒。

Giữ tỉnh táo.

588. 情景

tình huống

danh từ

588. 感人情景。

Tình cảnh cảm động.

589. 穷

nghèo

tính từ

589. 家里很穷。

Nhà rất nghèo.

590. 穷人

người nghèo

danh từ

590. 帮助穷人。

Giúp đỡ người nghèo.

591. 秋季

mùa thu

danh từ

591. 秋季凉爽。

Mùa thu mát mẻ.

592. 趋势

xu hướng

danh từ

592. 发展趋势。

Xu hướng phát triển.

593. 圈

vòng

danh từ

593. 一圈人。

Một vòng người.

594. 权利

quyền lợi

danh từ

594. 公民权利。

Quyền công dân.

595. 却

nhưng lại

liên từ

595. 他想来,却没来。

Anh ấy muốn đến nhưng lại không đến.

596. 确认

xác nhận

động từ

596. 请确认信息。

Vui lòng xác nhận thông tin.

597. 然而

tuy nhiên

liên từ

597. 然而事实不同。

Tuy nhiên sự thật khác.

598. 燃料

nhiên liệu

danh từ

598. 燃料不足。

Thiếu nhiên liệu.

599. 燃烧

cháy

động từ

599. 燃烧起来。

Cháy lên.

600. 热闹

náo nhiệt

tính từ

600. 场面很热闹。

Khung cảnh rất náo nhiệt.

601. 热心

nhiệt tình

tính từ

601. 她对工作很热心。

Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.

602. 人家

người ta

đại từ

602. 人家都知道了。

Người ta đều biết rồi.

603. 日记

nhật ký

danh từ

603. 我每天写日记。

Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

604. 日历

lịch

danh từ

604. 看一下日历。

Xem lịch một chút.

605. 如今

hiện nay

danh từ/phó từ

605. 如今生活更方便。

Ngày nay cuộc sống tiện hơn.

606. 弱

yếu

tính từ

606. 他身体很弱。

Anh ấy sức khỏe yếu.

607. 伞

ô

danh từ

607. 带把伞吧。

Mang theo cái ô nhé.

608. 散

tản

động từ

608. 人群散了。

Đám đông tản đi.

609. 扫

quét

động từ

609. 扫地。

Quét nhà.

610. 色

màu

danh từ

610. 颜色很亮。

Màu sắc rất sáng.

611. 色彩

màu sắc

danh từ

611. 色彩丰富。

Màu sắc phong phú.

612. 森林

rừng

danh từ

612. 保护森林。

Bảo vệ rừng.

613. 晒

phơi

động từ

613. 晒衣服。

Phơi quần áo.

614. 闪

lóe

động từ

614. 灯一闪一闪。

Đèn chớp nháy.

615. 闪电

tia chớp

danh từ

615. 闪电很亮。

Tia chớp rất sáng.

616. 善良

lương thiện

tính từ

616. 她很善良。

Cô ấy rất lương thiện.

617. 善于

giỏi về

động từ

617. 善于表达。

Giỏi diễn đạt.

618. 伤害

làm tổn thương

động từ

618. 别伤害别人。

Đừng làm tổn thương người khác.

619. 商务

thương mại

danh từ

619. 商务合作。

Hợp tác thương mại.

620. 赏

thưởng

động từ

620. 赏花。

Ngắm hoa.

621. 上个月

tháng trước

danh từ

621. 上个月很忙。

Tháng trước rất bận.

622. 上楼

lên lầu

động từ

622. 上楼休息。

Lên lầu nghỉ ngơi.

623. 上门

đến tận nơi

động từ

623. 上门服务。

Dịch vụ tận nơi.

624. 烧

đốt / nấu

động từ

624. 烧水。

Đun nước.

625. 设施

cơ sở vật chất

danh từ

625. 公共设施。

Cơ sở công cộng.

626. 设置

thiết lập

động từ

626. 设置密码。

Thiết lập mật khẩu.

627. 申请

xin

động từ

627. 申请工作。

Xin việc.

628. 身材

vóc dáng

danh từ

628. 身材很好。

Vóc dáng rất đẹp.

629. 身份

thân phận

danh từ

629. 身份证明。

Giấy tờ tùy thân.

630. 身高

chiều cao

danh từ

630. 身高一米七。

Cao 1m70.

631. 深厚

sâu sắc

tính từ

631. 深厚感情。

Tình cảm sâu sắc.

632. 神话

thần thoại

danh từ

632. 中国神话。

Thần thoại Trung Quốc.

633. 神秘

bí ẩn

tính từ

633. 神秘人物。

Nhân vật bí ẩn.

634. 甚至

thậm chí

phó từ

634. 甚至忘了时间。

Thậm chí quên cả thời gian.

635. 失败

thất bại

động từ

635. 接受失败。

Chấp nhận thất bại.

636. 失望

thất vọng

tính từ

636. 我很失望。

Tôi rất thất vọng.

637. 失业

thất nghiệp

động từ

637. 他失业了。

Anh ấy thất nghiệp rồi.

638. 诗

thơ

danh từ

638. 写诗。

Làm thơ.

639. 诗人

nhà thơ

danh từ

639. 著名诗人。

Nhà thơ nổi tiếng.

640. 湿

ướt

tính từ

640. 地上很湿。

Mặt đất rất ướt.

641. 实施

thực hiện

động từ

641. 实施计划。

Thực hiện kế hoạch.

642. 实用

thiết thực

tính từ

642. 很实用。

Rất thiết thực.

643. 食堂

nhà ăn

danh từ

643. 去食堂吃饭。

Đi nhà ăn ăn cơm.

644. 使劲

dùng sức

phó từ

644. 使劲推。

Đẩy mạnh.

645. 士兵

binh lính

danh từ

645. 士兵训练。

Binh lính huấn luyện.

646. 市区

trung tâm thành phố

danh từ

646. 住在市区。

Sống ở trung tâm thành phố.

647. 似的

giống như

trợ từ

647. 像梦似的。

Như một giấc mơ.

648. 事物

sự vật

danh từ

648. 客观事物。

Sự vật khách quan.

649. 事先

trước

phó từ

649. 事先通知。

Thông báo trước.

650. 试卷

bài thi

danh từ

650. 改试卷。

Chấm bài thi.

651. 是否

có hay không

phó từ

651. 是否同意?

Có đồng ý không?

652. 收回

thu hồi

động từ

652. 收回意见。

Thu lại ý kiến.

653. 收获

thu hoạch

danh từ

653. 有所收获。

Có thu hoạch.

654. 收益

lợi nhuận

danh từ

654. 投资收益。

Lợi nhuận đầu tư.

655. 手工

thủ công

danh từ

655. 手工制作。

Làm thủ công.

656. 手里

trong tay

danh từ

656. 手里有钱。

Trong tay có tiền.

657. 手术

phẫu thuật

danh từ

657. 做手术。

Làm phẫu thuật.

658. 手套

găng tay

danh từ

658. 戴手套。

Đeo găng tay.

659. 守

giữ

động từ

659. 守规则。

Tuân thủ quy tắc.

660. 首

bài (lượng)

lượng từ

660. 一首歌。

Một bài hát.

661. 受不了

không chịu nổi

động từ

661. 热得受不了。

Nóng không chịu nổi.

662. 售货员

nhân viên bán hàng

danh từ

662. 找售货员。

Tìm nhân viên bán hàng.

663. 叔叔

chú / bác

danh từ

663. 我叔叔。

Chú tôi.

664. 舒适

thoải mái

tính từ

664. 很舒适。

Rất thoải mái.

665. 熟练

thành thạo

tính từ

665. 技术熟练。

Kỹ thuật thành thạo.

666. 暑假

nghỉ hè

danh từ

666. 暑假回家。

Nghỉ hè về nhà.

667. 树林

rừng cây

danh từ

667. 穿过树林。

Đi qua rừng cây.

668. 树叶

lá cây

danh từ

668. 树叶掉了。

Lá cây rụng rồi.

669. 数据

dữ liệu

danh từ

669. 分析数据。

Phân tích dữ liệu.

670. 数码

kỹ thuật số

danh từ

670. 数码产品。

Sản phẩm số.

671. 刷

chải / quét

động từ

671. 刷卡。

Quẹt thẻ.

672. 刷牙

đánh răng

động từ

672. 刷牙洗脸。

Đánh răng rửa mặt.

673. 刷子

bàn chải

danh từ

673. 买刷子。

Mua bàn chải.

674. 帅

đẹp trai

tính từ

674. 他很帅。

Anh ấy rất đẹp trai.

675. 帅哥

trai đẹp

danh từ

675. 那个帅哥。

Chàng trai đẹp kia.

676. 率先

đi đầu

phó từ

676. 率先完成。

Hoàn thành trước tiên.

677. 睡着

ngủ say

động từ

677. 他睡着了。

Anh ấy ngủ rồi.

678. 顺序

thứ tự

danh từ

678. 顺序排队。

Xếp hàng theo thứ tự.

679. 说不定

chưa chắc

phó từ

679. 说不定会下雨。

Chưa chắc sẽ mưa.

680. 说服

thuyết phục

động từ

680. 说服别人。

Thuyết phục người khác.

681. 思考

suy nghĩ

động từ

681. 思考问题。

Suy nghĩ vấn đề.

682. 似乎

dường như

phó từ

682. 似乎不对。

Dường như không đúng.

683. 松

lỏng

tính từ

683. 绳子松了。

Dây bị lỏng.

684. 松树

cây thông

danh từ

684. 松树很高。

Cây thông rất cao.

685. 塑料

nhựa

danh từ

685. 塑料制品。

Sản phẩm nhựa.

686. 塑料袋

túi nilon

danh từ

686. 塑料袋收费。

Túi nilon tính phí.

687. 酸

chua

tính từ

687. 味道很酸。

Vị rất chua.

688. 酸奶

sữa chua

danh từ

688. 喝酸奶。

Uống sữa chua.

689. 随手

tiện tay

phó từ

689. 随手关灯。

Tiện tay tắt đèn.

690. 孙女

cháu gái

danh từ

690. 我的孙女。

Cháu gái tôi.

691. 孙子

cháu trai

danh từ

691. 我的孙子。

Cháu trai tôi.

692. 缩短

rút ngắn

động từ

692. 缩短时间。

Rút ngắn thời gian.

693. 缩小

thu nhỏ

động từ

693. 缩小范围。

Thu nhỏ phạm vi.

694. 台阶

bậc thềm

danh từ

694. 上台阶。

Lên bậc thềm.

695. 台上

trên sân khấu

danh từ

695. 台上表演。

Biểu diễn trên sân khấu.

696. 躺

nằm

động từ

696. 躺下来。

Nằm xuống.

697. 套餐

combo

danh từ

697. 点套餐。

Gọi combo.

698. 特价

giá đặc biệt

danh từ

698. 特价商品。

Hàng giảm giá đặc biệt.

699. 特殊

đặc biệt

tính từ

699. 特殊情况。

Tình huống đặc biệt.

700. 特征

đặc trưng

danh từ

700. 明显特征。

Đặc trưng rõ rệt.

701. 提供

cung cấp

động từ

701. 公司为员工提供免费午餐。

Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên.

702. 提醒

nhắc nhở

động từ

702. 请提醒我明天开会。

Hãy nhắc tôi ngày mai họp.

703. 体操

thể dục

danh từ

703. 他每天早上做体操。

Anh ấy tập thể dục mỗi sáng.

704. 体检

khám sức khỏe

động từ

704. 我下周要去体检。

Tuần sau tôi đi khám sức khỏe.

705. 体重

cân nặng

danh từ

705. 他的体重增加了。

Cân nặng của anh ấy tăng lên.

706. 替

thay cho

giới từ

706. 我替他回答了问题。

Tôi trả lời câu hỏi thay anh ấy.

707. 替代

thay thế

động từ

707. 机器不能完全替代人工。

Máy móc không thể thay thế hoàn toàn con người.

708. 天真

ngây thơ

tính từ

708. 她的想法很天真。

Suy nghĩ của cô ấy rất ngây thơ.

709. 填

điền

động từ

709. 请填这张表。

Vui lòng điền vào bảng này.

710. 填空

điền vào chỗ trống

động từ

710. 学生正在填空题。

Học sinh đang làm bài điền khuyết.

711. 挑

chọn

động từ

711. 他挑了一件衣服。

Anh ấy chọn một bộ quần áo.

712. 挑选

lựa chọn

động từ

712. 我们认真挑选产品。

Chúng tôi lựa chọn sản phẩm rất kỹ.

713. 调皮

nghịch ngợm

tính từ

713. 这个孩子很调皮。

Đứa trẻ này rất nghịch.

714. 挑

nâng, gánh

động từ

714. 他挑着两桶水回家。

Anh ấy gánh hai thùng nước về nhà.

715. 挑战

thách thức

động từ

715. 这是一个新的挑战。

Đây là một thử thách mới.

716. 贴

dán

động từ

716. 把海报贴在墙上。

Dán áp phích lên tường.

717. 停下

dừng lại

động từ

717. 雨终于停下了。

Mưa cuối cùng cũng dừng lại.

718. 挺

trụ lại / chịu được

động từ

718. 他挺过了最困难的时候。

Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.

719. 通知书

giấy báo

danh từ

719. 我收到了录取通知书。

Tôi nhận được giấy báo trúng tuyển.

720. 同情

đồng cảm

động từ

720. 我很同情他的遭遇。

Tôi rất đồng cảm với hoàn cảnh của anh ấy.

721. 童话

truyện cổ tích

danh từ

721. 孩子喜欢听童话。

Trẻ con thích nghe truyện cổ tích.

722. 童年

tuổi thơ

danh từ

722. 童年是最快乐的时光。

Tuổi thơ là khoảng thời gian hạnh phúc nhất.

723. 统计

thống kê

động từ

723. 数据已经统计好了。

Dữ liệu đã được thống kê xong.

724. 统一

thống nhất

động từ

724. 我们意见不统一。

Ý kiến của chúng tôi không thống nhất.

725. 痛快

sướng, đã

tính từ

725. 这样说出来真痛快。

Nói ra như vậy thật đã.

726. 投

ném / đầu tư

động từ

726. 他把球投进篮筐。

Anh ấy ném bóng vào rổ.

727. 投入

đầu tư / dốc sức

động từ

727. 她投入很多精力工作。

Cô ấy dồn rất nhiều tâm sức vào công việc.

728. 投诉

khiếu nại

động từ

728. 客户投诉服务不好。

Khách hàng khiếu nại dịch vụ kém.

729. 投资

đầu tư

động từ

729. 他投资房地产。

Anh ấy đầu tư bất động sản.

730. 透

xuyên qua

động từ

730. 阳光透过窗户。

Ánh nắng xuyên qua cửa sổ.

731. 透明

trong suốt

tính từ

731. 这杯水是透明的。

Cốc nước này trong suốt.

732. 图案

hoa văn

danh từ

732. 这件衣服的图案很好看。

Hoa văn của áo này rất đẹp.

733. 途中

trên đường

danh từ

733. 途中遇到了朋友。

Trên đường gặp bạn bè.

734. 土地

đất đai

danh từ

734. 土地价格上涨了。

Giá đất tăng lên.

735. 推迟

hoãn

động từ

735. 会议被推迟了。

Cuộc họp bị hoãn.

736. 推销

tiếp thị

động từ

736. 他负责推销产品。

Anh ấy phụ trách bán hàng.

737. 脱

cởi

động từ

737. 进屋前请脱鞋。

Trước khi vào nhà hãy cởi giày.

738. 袜子

tất

danh từ

738. 我买了一双袜子。

Tôi mua một đôi tất.

739. 外汇

ngoại hối

danh từ

739. 公司需要外汇结算。

Công ty cần thanh toán ngoại hối.

740. 外交官

nhà ngoại giao

danh từ

740. 他是一名外交官。

Anh ấy là nhà ngoại giao.

741. 外套

áo khoác

danh từ

741. 天冷了,穿外套吧。

Trời lạnh rồi, mặc áo khoác đi.

742. 弯

cong

tính từ

742. 这条路很弯。

Con đường này rất cong.

743. 晚点

trễ

phó từ

743. 火车晚点了。

Tàu bị trễ giờ.

744. 万一

lỡ như

liên từ

744. 万一下雨怎么办?

Lỡ như mưa thì sao?

745. 王

vua

danh từ

745. 他是国王。

Ông ấy là vua.

746. 网络

mạng

danh từ

746. 网络速度很快。

Tốc độ mạng rất nhanh.

747. 网址

địa chỉ web

danh từ

747. 请发给我网址。

Hãy gửi cho tôi địa chỉ web.

748. 微笑

mỉm cười

động từ

748. 她对我微笑。

Cô ấy mỉm cười với tôi.

749. 微信

WeChat

danh từ

749. 我们用微信联系。

Chúng tôi liên lạc qua WeChat.

750. 围巾

khăn quàng

danh từ

750. 她戴着围巾。

Cô ấy quàng khăn.

751. 维持

duy trì

động từ

751. 公司维持正常运作。

Công ty duy trì hoạt động bình thường.

752. 维护

bảo vệ

động từ

752. 我们要维护权益。

Chúng ta cần bảo vệ quyền lợi.

753. 维修

sửa chữa

động từ

753. 工人正在维修机器。

Công nhân đang sửa máy.

754. 尾巴

đuôi

danh từ

754. 狗有一条尾巴。

Con chó có một cái đuôi.

755. 未必

chưa chắc

phó từ

755. 他未必知道真相。

Anh ấy chưa chắc đã biết sự thật.

756. 未来

tương lai

danh từ

756. 未来充满希望。

Tương lai đầy hy vọng.

757. 位于

tọa lạc

động từ

757. 学校位于市中心。

Trường nằm ở trung tâm thành phố.

758. 位置

vị trí

danh từ

758. 请坐在这个位置。

Hãy ngồi ở vị trí này.

759. 味儿

mùi vị

danh từ

759. 这汤味儿不错。

Canh này vị khá ngon.

760. 喂

cho ăn / gọi

động từ

760. 喂孩子吃饭。

Cho đứa trẻ ăn.

761. 稳

vững

tính từ

761. 这把椅子很稳。

Cái ghế này rất vững.

762. 稳定

ổn định

tính từ

762. 工作比较稳定。

Công việc khá ổn định.

763. 问候

hỏi thăm

động từ

763. 请代我问候他。

Hãy thay tôi hỏi thăm anh ấy.

764. 无

không có, không

động từ / phủ định

764. 他无话可说。

Anh ấy không có gì để nói.

765. 无法

không thể

phó từ

765. 我无法理解。

Tôi không thể hiểu.

766. 无聊

chán

tính từ

766. 今天很无聊。

Hôm nay rất chán.

767. 无论

bất luận

liên từ

767. 无论如何,我都会去。

Dù thế nào tôi cũng sẽ đi.

768. 无数

vô số

tính từ

768. 无数星星在天空。

Vô số vì sao trên bầu trời.

769. 无所谓

không sao

động từ

769. 我无所谓。

Tôi không sao cả.

770. 无限

vô hạn

tính từ

770. 人的潜力是无限的。

Tiềm năng con người là vô hạn.

771. 五颜六色

đủ màu

tính từ

771. 花园里五颜六色。

Khu vườn đầy màu sắc.

772. 误会

hiểu lầm

danh từ

772. 这是个误会。

Đây là một hiểu lầm.

773. 西瓜

dưa hấu

danh từ

773. 我喜欢吃西瓜。

Tôi thích ăn dưa hấu.

774. 吸

hút

động từ

774. 吸空气。

Hít không khí.

775. 吸管

ống hút

danh từ

775. 用吸管喝水。

Uống nước bằng ống hút.

776. 吸收

hấp thụ

động từ

776. 植物吸收阳光。

Cây hấp thụ ánh nắng.

777. 吸烟

hút thuốc

động từ

777. 公共场所禁止吸烟。

Cấm hút thuốc nơi công cộng.

778. 吸引

thu hút

động từ

778. 这部电影很吸引人。

Bộ phim này rất thu hút.

779. 喜爱

yêu thích

động từ

779. 我喜爱这本书。

Tôi yêu thích cuốn sách này.

780. 系列

loạt

danh từ

780. 这是新产品系列。

Đây là loạt sản phẩm mới.

781. 系统

hệ thống

danh từ

781. 系统正在升级。

Hệ thống đang nâng cấp.

782. 细

mảnh

tính từ

782. 这条线很细。

Sợi dây này rất mảnh.

783. 细节

chi tiết

danh từ

783. 注意细节。

Chú ý chi tiết.

784. 细致

tỉ mỉ

tính từ

784. 工作非常细致。

Công việc rất tỉ mỉ.

785. 下个月

tháng sau

danh từ

785. 下个月见。

Gặp lại tháng sau.

786. 下降

giảm

động từ

786. 温度下降了。

Nhiệt độ giảm rồi.

787. 下楼

xuống lầu

động từ

787. 他下楼买东西。

Anh ấy xuống lầu mua đồ.

788. 下载

tải xuống

động từ

788. 下载文件。

Tải tệp xuống.

789. 夏季

mùa hè

danh từ

789. 夏季天气很热。

Mùa hè rất nóng.

790. 鲜

tươi

tính từ

790. 鱼很鲜。

Cá rất tươi.

791. 鲜花

hoa tươi

danh từ

791. 送她鲜花。

Tặng cô ấy hoa tươi.

792. 鲜明

rõ ràng

tính từ

792. 观点很鲜明。

Quan điểm rất rõ ràng.

793. 咸

mặn

tính từ

793. 汤有点咸。

Canh hơi mặn.

794. 显著

rõ rệt

tính từ

794. 效果很显著。

Hiệu quả rất rõ rệt.

795. 县

huyện

danh từ

795. 他住在一个县。

Anh ấy sống ở một huyện.

796. 限制

hạn chế

động từ

796. 速度被限制了。

Tốc độ bị hạn chế.

797. 相处

chung sống

động từ

797. 我们相处得很好。

Chúng tôi sống hòa thuận.

798. 相反

ngược lại

phó từ

798. 情况正好相反。

Tình hình hoàn toàn ngược lại.

799. 箱

thùng

danh từ

799. 一个大箱。

Một cái thùng lớn.

800. 箱子

cái hộp

danh từ

800. 把书放进箱子。

Cho sách vào hộp.

801. 想念

nhớ

động từ

801. 我很想念家人。

Tôi rất nhớ gia đình.

802. 想象

tưởng tượng

động từ

802. 想象未来。

Tưởng tượng tương lai.

803. 项

hạng, mục

lượng từ

803. 一项任务。

Một nhiệm vụ.

804. 项目

dự án

danh từ

804. 项目开始了。

Dự án bắt đầu rồi.

805. 相片

ảnh

danh từ

805. 看相片。

Xem ảnh.

806. 消化

tiêu hóa

động từ

806. 不容易消化。

Không dễ tiêu hóa.

807. 销售

bán hàng

động từ

807. 销售产品。

Bán sản phẩm.

808. 小吃

đồ ăn vặt

danh từ

808. 夜市小吃。

Đồ ăn vặt chợ đêm.

809. 小伙子

chàng trai

danh từ

809. 那个小伙子。

Chàng trai kia.

810. 小型

cỡ nhỏ

tính từ

810. 小型企业。

Doanh nghiệp nhỏ.

811. 效率

hiệu suất

danh từ

811. 提高效率。

Nâng cao hiệu suất.

812. 些

một ít

lượng từ

812. 一些问题。

Một vài vấn đề.

813. 心理

tâm lý

danh từ

813. 心理压力。

Áp lực tâm lý.

814. 新郎

chú rể

danh từ

814. 新郎新娘。

Chú rể cô dâu.

815. 新娘

cô dâu

danh từ

815. 新娘很漂亮。

Cô dâu rất đẹp.

816. 新鲜

tươi

tính từ

816. 新鲜水果。

Trái cây tươi.

817. 新型

kiểu mới

tính từ

817. 新型产品。

Sản phẩm kiểu mới.

818. 兴奋

hưng phấn

tính từ

818. 感到兴奋。

Cảm thấy phấn khích.

819. 形容

miêu tả

động từ

819. 难以形容。

Khó miêu tả.

820. 形势

tình hình

danh từ

820. 当前形势。

Tình hình hiện tại.

821. 型

loại, kiểu

danh từ

821. 这种型。

Loại này.

822. 型号

mẫu mã

danh từ

822. 产品型号。

Mã sản phẩm.

823. 醒

tỉnh

động từ

823. 醒过来。

Tỉnh lại.

824. 兴趣

hứng thú

danh từ

824. 有兴趣。

Có hứng thú.

825. 性质

tính chất

danh từ

825. 工作性质。

Tính chất công việc.

826. 兄弟

anh em

danh từ

826. 兄弟姐妹。

Anh em chị em.

827. 胸部

ngực

danh từ

827. 胸部疼。

Đau ngực.

828. 修理

sửa chữa

động từ

828. 修理机器。

Sửa máy.

829. 选择

lựa chọn

động từ

829. 做出选择。

Đưa ra lựa chọn.

830. 学分

tín chỉ

danh từ

830. 修学分。

Học tín chỉ.

831. 学年

năm học

danh từ

831. 新学年。

Năm học mới.

832. 学时

giờ học

danh từ

832. 学时安排。

Sắp xếp giờ học.

833. 学术

học thuật

danh từ

833. 学术研究。

Nghiên cứu học thuật.

834. 学问

học vấn

danh từ

834. 很有学问。

Rất có học vấn.

835. 寻找

tìm kiếm

động từ

835. 寻找答案。

Tìm câu trả lời.

836. 迅速

nhanh chóng

tính từ

836. 迅速发展。

Phát triển nhanh.

837. 牙

răng

danh từ

837. 牙疼。

Đau răng.

838. 牙刷

bàn chải

danh từ

838. 买牙刷。

Mua bàn chải.

839. 亚运会

Á vận hội

danh từ

839. 亚运会开幕。

Á vận hội khai mạc.

840. 呀

nhỉ / à

trợ từ

840. 好漂亮呀!

Đẹp quá nhỉ!

841. 延长

kéo dài

động từ

841. 延长时间。

Kéo dài thời gian.

842. 延期

hoãn

động từ

842. 比赛延期。

Trận đấu hoãn.

843. 延续

tiếp tục

động từ

843. 延续传统。

Tiếp nối truyền thống.

844. 严

nghiêm

tính từ

844. 很严。

Rất nghiêm.

845. 严格

nghiêm khắc

tính từ

845. 严格要求。

Yêu cầu nghiêm khắc.

846. 严重

nghiêm trọng

tính từ

846. 问题严重。

Vấn đề nghiêm trọng.

847. 研究

nghiên cứu

động từ

847. 研究问题。

Nghiên cứu vấn đề.

848. 研究生

nghiên cứu sinh

danh từ

848. 读研究生。

Học cao học.

849. 研制

nghiên cứu chế tạo

động từ

849. 研制新药。

Nghiên cứu thuốc mới.

850. 盐

muối

danh từ

850. 放点盐。

Cho chút muối.

851. 眼镜

kính

danh từ

851. 戴眼镜。

Đeo kính.

852. 眼泪

nước mắt

danh từ

852. 流眼泪。

Rơi nước mắt.

853. 眼里

trong mắt

danh từ

853. 在我眼里。

Trong mắt tôi.

854. 演讲

diễn thuyết

động từ

854. 发表演讲。

Phát biểu diễn thuyết.

855. 阳台

ban công

danh từ

855. 阳台很大。

Ban công lớn.

856. 养成

hình thành

động từ

856. 养成习惯。

Hình thành thói quen.

857. 腰

eo

danh từ

857. 腰疼。

Đau eo.

858. 摇

lắc

động từ

858. 摇头。

Lắc đầu.

859. 药物

thuốc

danh từ

859. 药物治疗。

Điều trị bằng thuốc.

860. 要

nếu

liên từ

860. 要下雨,就不去。

Nếu mưa thì không đi.

861. 业余

nghiệp dư

tính từ

861. 业余时间。

Thời gian rảnh.

862. 叶子

lá cây

danh từ

862. 树叶。

Lá cây.

863. 医疗

y tế

danh từ

863. 医疗服务。

Dịch vụ y tế.

864. 医学

y học

danh từ

864. 学医学。

Học y.

865. 依靠

dựa vào

động từ

865. 依靠自己。

Dựa vào bản thân.

866. 依然

vẫn

phó từ

866. 依然努力。

Vẫn nỗ lực.

867. 一律

tất cả đều

phó từ

867. 一律免费。

Tất cả đều miễn phí.

868. 一再

nhiều lần

phó từ

868. 一再强调。

Nhấn mạnh nhiều lần.

869. 一致

nhất trí

tính từ

869. 意见一致。

Ý kiến thống nhất.

870. 移

di chuyển

động từ

870. 移位置。

Di chuyển vị trí.

871. 移动

di động

động từ

871. 移动设备。

Thiết bị di động.

872. 移民

nhập cư

động từ

872. 移民国外。

Di cư ra nước ngoài.

873. 遗产

di sản

danh từ

873. 文化遗产。

Di sản văn hóa.

874. 遗传

di truyền

động từ

874. 遗传疾病。

Bệnh di truyền.

875. 疑问

nghi vấn

danh từ

875. 提出疑问。

Đưa ra nghi vấn.

876. 以及

liên từ

876. 父母以及孩子。

Bố mẹ và con cái.

877. 以内

trong vòng

danh từ

877. 三天以内。

Trong vòng 3 ngày.

878. 一般来说

nói chung

phó từ

878. 一般来说是这样。

Nói chung là vậy.

879. 义务

nghĩa vụ

danh từ

879. 公民义务。

Nghĩa vụ công dân.

880. 议论

bàn luận

động từ

880. 大家议论。

Mọi người bàn luận.

881. 引

dẫn

động từ

881. 引导方向。

Dẫn hướng.

882. 引导

hướng dẫn

động từ

882. 引导学生。

Hướng dẫn học sinh.

883. 引进

du nhập

động từ

883. 引进技术。

Du nhập công nghệ.

884. 引起

gây ra

động từ

884. 引起注意。

Gây chú ý.

885. 应

nên / phải

động từ

885. 应努力。

Nên cố gắng.

886. 英勇

anh dũng

tính từ

886. 英勇行为。

Hành động anh dũng.

887. 营业

kinh doanh

động từ

887. 开始营业。

Bắt đầu kinh doanh.

888. 赢得

giành được

động từ

888. 赢得比赛。

Giành chiến thắng.

889. 影子

bóng

danh từ

889. 看到影子。

Thấy bóng.

890. 勇敢

dũng cảm

tính từ

890. 勇敢面对。

Dũng cảm đối mặt.

891. 勇气

dũng khí

danh từ

891. 需要勇气。

Cần dũng khí.

892. 用途

công dụng

danh từ

892. 用途广。

Công dụng rộng.

893. 优良

ưu tú

tính từ

893. 优良品质。

Phẩm chất ưu tú.

894. 优美

ưu mỹ

tính từ

894. 风景优美。

Phong cảnh đẹp.

895. 优秀

xuất sắc

tính từ

895. 优秀学生。

Học sinh xuất sắc.

896. 邮局

bưu điện

danh từ

896. 去邮局。

Đi bưu điện.

897. 有劲儿

có sức

tính từ

897. 很有劲儿。

Rất khỏe.

898. 有趣

thú vị

tính từ

898. 很有趣。

Rất thú vị.

899. 有限

có hạn

tính từ

899. 时间有限。

Thời gian có hạn.

900. 幼儿园

mẫu giáo

danh từ

900. 上幼儿园。

Học mẫu giáo.

901. 于是

vì thế

phó từ

901. 下雨了,于是我们回家。

Trời mưa nên chúng tôi về nhà.

902. 语法

ngữ pháp

danh từ

902. 学语法。

Học ngữ pháp.

903. 语音

ngữ âm

danh từ

903. 注意语音。

Chú ý ngữ âm.

904. 玉

ngọc

danh từ

904. 玉石很贵。

Ngọc rất đắt.

905. 玉米

ngô

danh từ

905. 吃玉米。

Ăn ngô.

906. 预测

dự đoán

động từ

906. 预测结果。

Dự đoán kết quả.

907. 预订

đặt trước

động từ

907. 预订机票。

Đặt vé máy bay.

908. 遇

gặp

động từ

908. 遇困难。

Gặp khó khăn.

909. 遇到

gặp phải

động từ

909. 遇到问题。

Gặp vấn đề.

910. 遇见

gặp

động từ

910. 遇见朋友。

Gặp bạn.

911. 原料

nguyên liệu

danh từ

911. 食品原料。

Nguyên liệu thực phẩm.

912. 原则

nguyên tắc

danh từ

912. 工作原则。

Nguyên tắc làm việc.

913. 圆

tròn

tính từ

913. 桌子是圆的。

Cái bàn hình tròn.

914. 圆满

viên mãn

tính từ

914. 圆满结束。

Kết thúc viên mãn.

915. 约会

hẹn hò

động từ

915. 约会时间。

Thời gian hẹn.

916. 月底

cuối tháng

danh từ

916. 月底结账。

Cuối tháng quyết toán.

917. 阅读

đọc

động từ

917. 阅读文章。

Đọc bài viết.

918. 运动会

đại hội thể thao

danh từ

918. 开运动会。

Tổ chức đại hội thể thao.

919. 运动员

vận động viên

danh từ

919. 运动员训练。

VĐV luyện tập.

920. 运气

vận may

danh từ

920. 运气不错。

Vận may không tệ.

921. 运用

vận dụng

động từ

921. 运用知识。

Vận dụng kiến thức.

922. 再三

nhiều lần

phó từ

922. 再三提醒。

Nhắc đi nhắc lại.

923. 在乎

để ý

động từ

923. 我不在乎。

Tôi không để ý.

924. 在于

nằm ở

động từ

924. 问题在于他。

Vấn đề nằm ở anh ấy.

925. 赞成

tán thành

động từ

925. 我赞成。

Tôi tán thành.

926. 赞赏

khen ngợi

động từ

926. 赞赏表现。

Khen ngợi biểu hiện.

927. 赞助

tài trợ

động từ

927. 赞助活动。

Tài trợ hoạt động.

928. 造型

tạo hình

danh từ

928. 发型造型。

Tạo kiểu tóc.

929. 战斗

chiến đấu

động từ

929. 战斗到底。

Chiến đấu đến cùng.

930. 战胜

chiến thắng

động từ

930. 战胜困难。

Vượt qua khó khăn.

931. 战士

chiến sĩ

danh từ

931. 英勇战士。

Chiến sĩ anh dũng.

932. 战争

chiến tranh

danh từ

932. 反对战争。

Phản đối chiến tranh.

933. 丈夫

chồng

danh từ

933. 她的丈夫。

Chồng của cô ấy.

934. 招呼

chào hỏi

động từ

934. 打招呼。

Chào hỏi.

935. 着

trợ từ

trợ từ

935. 门开着。

Cửa đang mở.

936. 着火

cháy

động từ

936. 房子着火了。

Nhà bị cháy rồi.

937. 着急

lo lắng

tính từ

937. 别着急。

Đừng lo.

938. 召开

triệu tập

động từ

938. 召开会议。

Triệu tập cuộc họp.

939. 折

gập / giảm

động từ

939. 打折。

Giảm giá.

940. 针

kim

danh từ

940. 一根针。

Một cây kim.

941. 针对

nhằm vào

giới từ

941. 针对问题。

Nhằm vào vấn đề.

942. 阵

đợt

lượng từ

942. 一阵风。

Một cơn gió.

943. 争论

tranh luận

động từ

943. 激烈争论。

Tranh luận gay gắt.

944. 征服

chinh phục

động từ

944. 征服困难。

Chinh phục khó khăn.

945. 征求

xin ý kiến

động từ

945. 征求意见。

Xin ý kiến.

946. 政府

chính phủ

danh từ

946. 政府部门。

Cơ quan chính phủ.

947. 政治

chính trị

danh từ

947. 政治问题。

Vấn đề chính trị.

948. 之后

sau đó

danh từ

948. 吃饭之后。

Sau khi ăn.

949. 之间

giữa

danh từ

949. 你我之间。

Giữa bạn và tôi.

950. 之前

trước đó

danh từ

950. 开会之前。

Trước khi họp.

951. 之一

một trong

danh từ

951. 原因之一。

Một trong các nguyên nhân.

952. 支

chi / chống

động từ

952. 支桌子。

Chống bàn.

953. 植物

thực vật

danh từ

953. 保护植物。

Bảo vệ thực vật.

954. 指挥

chỉ huy

động từ

954. 指挥交通。

Chỉ huy giao thông.

955. 制订

đề ra

động từ

955. 制订计划。

Đề ra kế hoạch.

956. 质量

chất lượng

danh từ

956. 产品质量。

Chất lượng sản phẩm.

957. 治

chữa trị

động từ

957. 治病。

Chữa bệnh.

958. 治疗

điều trị

động từ

958. 接受治疗。

Tiếp nhận điều trị.

959. 智力

trí tuệ

danh từ

959. 智力发展。

Phát triển trí tuệ.

960. 智能

thông minh

danh từ

960. 智能设备。

Thiết bị thông minh.

961. 中介

trung gian

danh từ

961. 房产中介。

Môi giới nhà đất.

962. 种类

chủng loại

danh từ

962. 产品种类。

Chủng loại sản phẩm.

963. 中奖

trúng thưởng

động từ

963. 中奖了。

Trúng thưởng rồi.

964. 种

chủng

danh từ

964. 种不同。

Chủng khác nhau.

965. 种植

trồng

động từ

965. 种植水果。

Trồng trái cây.

966. 重量

trọng lượng

danh từ

966. 测重量。

Đo trọng lượng.

967. 逐步

từng bước

phó từ

967. 逐步提高。

Nâng cao từng bước.

968. 逐渐

dần dần

phó từ

968. 逐渐习惯。

Dần quen.

969. 主题

chủ đề

danh từ

969. 会议主题。

Chủ đề hội nghị.

970. 主席

chủ tịch

danh từ

970. 公司主席。

Chủ tịch công ty.

971. 祝福

chúc phúc

động từ

971. 祝福你。

Chúc phúc cho bạn.

972. 著名

nổi tiếng

tính từ

972. 著名作家。

Nhà văn nổi tiếng.

973. 著作

tác phẩm

danh từ

973. 文学著作。

Tác phẩm văn học.

974. 抓紧

tranh thủ

động từ

974. 抓紧时间。

Tranh thủ thời gian.

975. 专心

chuyên tâm

tính từ

975. 专心学习。

Chuyên tâm học.

976. 转动

xoay

động từ

976. 转动机器。

Xoay máy.

977. 转告

chuyển lời

động từ

977. 请转告他。

Nhờ chuyển lời cho anh ấy.

978. 转身

quay người

động từ

978. 转身离开。

Quay người rời đi.

979. 转弯

rẽ

động từ

979. 前面转弯。

Phía trước rẽ.

980. 转移

chuyển dời

động từ

980. 转移注意力。

Chuyển sự chú ý.

981. 装修

trang trí

động từ

981. 房子装修。

Trang trí nhà.

982. 装置

thiết bị

danh từ

982. 安全装置。

Thiết bị an toàn.

983. 追求

theo đuổi

động từ

983. 追求梦想。

Theo đuổi ước mơ.

984. 准时

đúng giờ

tính từ

984. 准时到达。

Đến đúng giờ.

985. 资料

tài liệu

danh từ

985. 查资料。

Tra tài liệu.

986. 资源

tài nguyên

danh từ

986. 自然资源。

Tài nguyên thiên nhiên.

987. 自

tự

phó từ

987. 自完成。

Tự hoàn thành.

988. 自信

tự tin

tính từ

988. 很自信。

Rất tự tin.

989. 字母

chữ cái

danh từ

989. 英文字母。

Chữ cái tiếng Anh.

990. 综合

tổng hợp

động từ

990. 综合分析。

Phân tích tổng hợp.

991. 总共

tổng cộng

phó từ

991. 总共三人。

Tổng cộng ba người.

992. 总理

thủ tướng

danh từ

992. 国务总理。

Thủ tướng.

993. 总统

tổng thống

danh từ

993. 美国总统。

Tổng thống Mỹ.

994. 总之

tóm lại

liên từ

994. 总之要努力。

Tóm lại phải cố gắng.

995. 阻止

ngăn cản

động từ

995. 阻止事故。

Ngăn tai nạn.

996. 嘴巴

miệng

danh từ

996. 闭上嘴巴。

Khép miệng.

997. 最初

ban đầu

danh từ

997. 最初想法。

Ý nghĩ ban đầu.

998. 作出

đưa ra

động từ

998. 作出决定。

Đưa ra quyết định.

999. 作为

với tư cách

giới từ

999. 作为老师。

Với tư cách giáo viên.

1000. 做梦

nằm mơ

động từ

1000. 做美梦。

Mơ đẹp.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung