HKS 3 Bài 7.3 Biểu đạt thời gian sử dụng “半” “刻” “差”

Ngữ pháp HSK 3 Biểu đạt thời gian sử dụng 半_刻 _差
Biểu đạt thời gian sử dụng “半” “刻” “差”
一刻 = 15 phút, 三刻 = 45 phút.

Người Trung Quốc ít khi dùng “二刻” vì họ sẽ nói luôn là “半” (rưỡi).

Khi dùng 差 (kém), công thức thường là: 差 + số phút kém + giờ chính.

1. 一点半

Một giờ rưỡi (1:30)

2. 六点半

Sáu giờ rưỡi (6:30)

3. 十点半

Mười giờ rưỡi (10:30)

4. 十二点半

Mười hai giờ rưỡi (12:30)

5. 早上七点半

Bảy giờ rưỡi sáng

6. 下午两点半

Hai giờ rưỡi chiều

7. 晚上九点半

Chín giờ rưỡi tối

8. 差十分一点半

Một giờ rưỡi kém 10 phút (1:20)

9. 我们一点半出发

Chúng ta xuất phát lúc một giờ rưỡi

10. 现在已经三点半了

Bây giờ đã ba giờ rưỡi rồi

11. 十二点一刻

Mười hai giờ mười lăm (12:15)

12. 五点一刻

Năm giờ mười lăm (5:15)

13. 八点三刻

Tám giờ bốn mươi lăm (8:45)

14. 十一点三刻

Mười một giờ bốn mươi lăm (11:45)

15. 两点一刻

Hai giờ mười lăm (2:15)

16. 七点三刻

Bảy giờ bốn mươi lăm (7:45)

17. 四点一刻

Bốn giờ mười lăm (4:15)

18. 早上六点一刻

Sáu giờ mười lăm sáng

19. 晚上十点一刻

Mười giờ mười lăm tối

20. 差两分一点一刻

Một giờ mười lăm kém 2 phút (1:13)

21. 差一刻一点

Một giờ kém mười lăm (12:45)

22. 差五分十二点

Mười hai giờ kém năm phút (11:55)

23. 差十分三点

Ba giờ kém mười phút (2:50)

24. 差一刻六点

Sáu giờ kém mười lăm (5:45)

25. 差两分八点

Tám giờ kém hai phút (7:58)

26. 差五分十点

Mười giờ kém năm phút (9:55)

27. 差一刻两点

Hai giờ kém mười lăm (1:45)

28. 差二十分四点

Bốn giờ kém hai mươi phút (3:40)

29. 差五分七点

Bảy giờ kém năm phút (6:55)

30. 差十分九点

Chín giờ kém mười phút (8:50)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *