|
1. 同学们个个都很认真。
Các bạn học sinh ai cũng rất nghiêm túc. |
|
|
2. 学生个个都喜欢这位老师。
Học sinh ai cũng thích thầy giáo này. |
|
|
3. 孩子们个个都很聪明。
Bọn trẻ đứa nào cũng rất thông minh. |
|
|
4. 老师们个个都很负责。
Các thầy cô ai cũng rất có trách nhiệm. |
|
|
5. 朋友们个个都来了。
Bạn bè ai cũng đến cả rồi. |
|
|
6. 员工个个都很努力。
Nhân viên ai cũng rất cố gắng. |
|
|
7. 参赛选手个个都很优秀。
Các thí sinh ai cũng rất xuất sắc. |
|
|
8. 这家公司的员工个个都很专业。
Nhân viên công ty này ai cũng rất chuyên nghiệp. |
|
|
9. 这个班的学生个个都通过了考试。
Học sinh lớp này ai cũng đã vượt qua kỳ thi. |
|
|
10. 来的人个个都很有礼貌。
Những người đến ai cũng rất lịch sự. |
|
|
11. 衣服件件都很漂亮。
Quần áo cái nào cũng rất đẹp. |
|
|
12. 礼物件件都很有意义。
Món quà nào cũng rất ý nghĩa. |
|
|
13. 商品件件都是正品。
Sản phẩm nào cũng là hàng chính hãng. |
|
|
14. 作业份份都做完了。
Bài tập nào cũng đã làm xong. |
|
|
15. 文件份份都很重要。
Tài liệu nào cũng rất quan trọng. |
|
|
16. 菜道道都很好吃。
Món ăn nào cũng ngon. |
|
|
17. 题目道道都很难。
Câu hỏi nào cũng rất khó. |
|
|
18. 作品件件都很精致。
Tác phẩm nào cũng rất tinh xảo. |
|
|
19. 任务项项都完成了。
Nhiệm vụ nào cũng đã hoàn thành. |
|
|
20. 计划项项都安排好了。
Kế hoạch nào cũng đã được sắp xếp xong. |
|
|
21. 这个星期天天都下雨。
Tuần này ngày nào cũng mưa. |
|
|
22. 我天天都学习汉语。
Tôi ngày nào cũng học tiếng Trung. |
|
|
23. 他天天都跑步。
Anh ấy ngày nào cũng chạy bộ. |
|
|
24. 我们天天都很忙。
Chúng tôi ngày nào cũng rất bận. |
|
|
25. 她天天都喝咖啡。
Cô ấy ngày nào cũng uống cà phê. |
|
|
26. 孩子天天都去上学。
Đứa trẻ ngày nào cũng đi học. |
|
|
27. 爷爷天天都锻炼身体。
Ông ngày nào cũng tập thể dục. |
|
|
28. 我们公司天天都有人加班。
Công ty chúng tôi ngày nào cũng có người tăng ca. |
|
|
29. 他最近天天都很累。
Gần đây ngày nào anh ấy cũng rất mệt. |
|
|
30. 我天天都按时睡觉。
Tôi ngày nào cũng đi ngủ đúng giờ. |
Sự lặp lại lượng từ
Khi lượng từ được lặp lại, nó có nghĩa là mỗi/từng. Cách này được dùng để nhấn mạnh rằng mọi thành viên trong nhóm nào đó đều có một đặc điểm chung nào đó, phía sau thường có都.