|
1. 我刚搬家,家里还没收拾好。
Tôi vừa mới chuyển nhà, trong nhà vẫn chưa dọn dẹp xong. |
|
|
2. 他刚下班就回亲戚家了。
Anh ấy vừa tan làm là về nhà người thân ngay. |
|
|
3. 弟弟刚学会写自己的名字。
Em trai vừa mới học được cách viết tên mình. |
|
|
4. 我刚认识他两个星期。
Tôi vừa mới quen anh ấy được 2 tuần. |
|
|
5. 我们刚吃完午饭,还不饿。
Chúng tôi vừa mới ăn trưa xong, vẫn chưa đói. |
|
|
6. 老师刚进教室,上课铃就响了。
Thầy giáo vừa vào lớp thì chuông vào học reo. |
|
|
7. 这部电影我刚看了一半。
Bộ phim này tôi mới xem được một nửa. |
|
|
8. 爸爸刚买的新车非常漂亮。
Chiếc xe mới bố vừa mua rất đẹp. |
|
|
9. 我刚来到这个城市,不太认路。
Tôi vừa mới đến thành phố này, không rõ đường lắm. |
|
|
10. 衣服刚洗好,还是湿的。
Quần áo vừa giặt xong, vẫn còn ướt. |
|
|
11. 他们刚结婚三个月。
Họ vừa mới kết hôn được 3 tháng. |
|
|
12. 我刚想给你打电话,你就打来了。
Tôi vừa định gọi điện cho bạn thì bạn gọi tới. |
|
|
13. 医生刚查完房,现在不在。
Bác sĩ vừa khám phòng xong, hiện không có ở đây. |
|
|
14. 太阳刚出来,天就亮了。
Mặt trời vừa mới lên là trời sáng rồi. |
|
|
15. 我刚写完作业,想休息一下。
Tôi vừa viết xong bài tập, muốn nghỉ ngơi một chút. |
|
16. 刚才外面下雨了,你带伞了吗?
Vừa nãy bên ngoài có mưa, bạn có mang ô không? |
|
|
17. 你刚才去哪儿了?我一直在找你。
Vừa nãy bạn đi đâu thế? Tôi tìm bạn mãi. |
|
|
18. 刚才有人给你打了一个电话。
Vừa nãy có người gọi cho bạn một cuộc điện thoại. |
|
|
19. 刚才我不小心把杯子打破了。
Vừa nãy tôi vô ý làm vỡ cái cốc rồi. |
|
|
20. 刚才的事情真的很抱歉。
Chuyện vừa nãy thực sự rất xin lỗi. |
|
|
21. 刚才他还在办公室,现在不见了。
Vừa nãy anh ấy còn ở văn phòng, giờ không thấy đâu nữa. |
|
|
22. 你刚才说什么?我没听清楚。
Vừa nãy bạn nói gì cơ? Tôi nghe không rõ. |
|
|
23. 刚才妈妈在厨房做饭。
Vừa nãy mẹ đang nấu cơm trong bếp. |
|
|
24. 刚才天气还很好,现在突然阴天了。
Vừa nãy thời tiết còn rất đẹp, giờ đột nhiên âm u rồi. |
|
|
25. 刚才我看你在看书,就没打扰你。
Vừa nãy tôi thấy bạn đang đọc sách nên không làm phiền. |
|
|
26. 刚才谁在敲门?
Vừa nãy ai đang gõ cửa thế? |
|
|
27. 我刚才在洗澡,没接电话。
Vừa nãy tôi đang tắm nên không nghe điện thoại. |
|
|
28. 刚才那阵风很大。
Cơn gió vừa nãy rất lớn. |
|
|
29. 刚才小王在这儿借了一本书。
Vừa nãy Tiểu Vương đã mượn một cuốn sách ở đây. |
|
|
30. 刚才你为什么不告诉我实话?
Vừa nãy tại sao bạn không nói thật với tôi? |