|
1. 我家离学校很远。
Nhà tôi cách trường học rất xa. |
|
|
2. 学校离机场有二十多公里。
Trường học cách sân bay hơn 20 km. |
|
|
3. 离我的生日还有一个多星期呢!
Còn hơn một tuần nữa mới đến sinh nhật tôi. |
|
|
4. 这里离市中心不远。
Chỗ này cách trung tâm thành phố không xa. |
|
|
5. 他家离公司很近。
Nhà anh ấy rất gần công ty. |
|
|
6. 火车站离这儿有五公里。
Ga tàu cách đây 5 km. |
|
|
7. 离下课还有十分钟。
Còn mười phút nữa mới tan học. |
|
|
8. 这个酒店离海边很近。
Khách sạn này rất gần bãi biển. |
|
|
9. 我们学校离地铁站不远。
Trường chúng tôi không xa ga tàu điện ngầm. |
|
|
10. 离考试还有三天。
Còn ba ngày nữa là đến kỳ thi. |
|
|
11. 他坐的地方离门口很近。
Chỗ anh ấy ngồi rất gần cửa ra vào. |
|
|
12. 医院离我家有点儿远。
Bệnh viện hơi xa nhà tôi. |
|
|
13. 离春节还有一个月。
Còn một tháng nữa là đến Tết Nguyên Đán. |
|
|
14. 这个商场离公司不太远。
Trung tâm thương mại này không quá xa công ty. |
|
|
15. 我家离公交车站只有两百米。
Nhà tôi cách trạm xe buýt chỉ 200 mét. |
|
|
16. 离比赛开始还有半个小时。
Còn nửa tiếng nữa là bắt đầu thi đấu. |
|
|
17. 他的新家离学校比较远。
Nhà mới của anh ấy khá xa trường học. |
|
|
18. 离下班还有两个小时。
Còn hai tiếng nữa mới tan làm. |
|
|
19. 这家饭店离火车站很远。
Quán ăn này rất xa ga tàu. |
|
|
20. 离开学还有一个星期。
Còn một tuần nữa là khai giảng. |
|
|
21. 我的座位离窗户很近。
Chỗ ngồi của tôi rất gần cửa sổ. |
|
|
22. 离目的地还有十公里。
Còn 10 km nữa là đến điểm đến. |
|
|
23. 这个小区离超市不远。
Khu dân cư này không xa siêu thị. |
|
|
24. 离会议开始还有五分钟。
Còn 5 phút nữa là bắt đầu cuộc họp. |
|
|
25. 他家离我家很远。
Nhà anh ấy cách nhà tôi rất xa. |
|
|
26. 离这儿最近的银行在哪儿?
Ngân hàng gần đây nhất cách đây bao xa? |
|
|
27. 离暑假还有一个月左右。
Còn khoảng một tháng nữa là đến kỳ nghỉ hè. |
|
|
28. 这个公园离学校不近。
Công viên này không gần trường học. |
|
|
29. 离北京还有多远?
Còn bao xa nữa thì đến Bắc Kinh? |
|
|
30. 离目标越来越近了。
Ngày càng tiến gần đến mục tiêu rồi. |
Động từ 离
离 được dùng để chỉ khoảng cách với một địa điểm, mốc thời gian hay mục đích.