HSK 2 Bài 8.3 Luyện nghe Tiếng Trung Câu kiêm ngữ 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo)

Ngữ pháp HSK 2 Câu kiêm ngữ 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo)
Câu kiêm ngữ
Trong mẫu câu này, vị ngữ được tạo thành bởi 2 cụm động từ, tân ngữ của động từ thứ nhất là chủ ngữ của động từ thứ hai. Động từ thứ nhất thường là các từ: 请 (mời), 让 (để, bảo), 叫 (gọi, bảo).

1. 我请你吃饭。

Tôi mời bạn đi ăn.

2. 老师让我们认真学习。

Thầy giáo bảo chúng tôi học hành nghiêm túc.

3. 妈妈叫我早点回家。

Mẹ bảo tôi về nhà sớm.

4. 他请我帮忙。

Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ.

5. 老板让他明天来上班。

Ông chủ bảo anh ấy ngày mai đến làm việc.

6. 我叫他给你打电话。

Tôi bảo anh ấy gọi điện cho bạn.

7. 老师请学生回答问题。

Thầy giáo mời học sinh trả lời câu hỏi.

8. 她让孩子自己做作业。

Cô ấy để đứa trẻ tự làm bài tập.

9. 我请朋友来家里玩。

Tôi mời bạn đến nhà chơi.

10. 爸爸叫我去买东西。

Bố bảo tôi đi mua đồ.

11. 医生让病人多休息。

Bác sĩ bảo bệnh nhân nghỉ ngơi nhiều hơn.

12. 他请我一起去旅行。

Anh ấy mời tôi cùng đi du lịch.

13. 老师让学生再读一遍。

Thầy giáo bảo học sinh đọc lại một lần nữa.

14. 我叫他们先等一下。

Tôi bảo họ đợi trước một lát.

15. 她请我帮她翻译。

Cô ấy nhờ tôi giúp cô ấy dịch.

16. 妈妈让弟弟在家学习。

Mẹ bảo em trai học ở nhà.

17. 老板叫秘书安排会议。

Sếp bảo thư ký sắp xếp cuộc họp.

18. 我请他明天再来。

Tôi mời anh ấy ngày mai hãy quay lại.

19. 老师让我们做完作业再走。

Thầy giáo bảo chúng tôi làm xong bài tập rồi mới đi.

20. 他叫我不要着急。

Anh ấy bảo tôi đừng vội.

21. 我请你帮我看看这个。

Tôi nhờ bạn xem giúp tôi cái này.

22. 爸爸让姐姐照顾奶奶。

Bố bảo chị gái chăm sóc bà.

23. 老师叫学生安静下来。

Thầy giáo bảo học sinh trật tự lại.

24. 她请我给她一些建议。

Cô ấy nhờ tôi cho cô ấy vài lời khuyên.

25. 我叫他早点睡觉。

Tôi bảo anh ấy ngủ sớm.

26. 医生让他马上住院。

Bác sĩ bảo anh ấy nhập viện ngay.

27. 老师请同学上台表演。

Thầy giáo mời các bạn học sinh lên sân khấu biểu diễn.

28. 妈妈叫我帮她做饭。

Mẹ bảo tôi giúp mẹ nấu cơm.

29. 他让孩子多喝水。

Anh ấy bảo đứa trẻ uống nhiều nước.

30. 我请大家一起拍照。

Tôi mời mọi người cùng chụp ảnh.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *