HSK 3 Bài 1.2 Cấu trúc phủ định 一。。。也/都+不/没。。。

Ngữ pháp HSK 3 Cấu trúc phủ định 一。。。也/都+不/没。。。
Cấu trúc phủ định 一。。。也/都+不/没。。。
Cấu trúc “一 + lượng từ + danh từ + 也/都 + 不/没 + động từ” biểu thị phủ định hoàn toàn.
一 + lượng từ + danh từ + 也/都 + 不/没 + động từ

1. 我一个苹果也不想吃。

Tôi một quả táo cũng không muốn ăn.

2. 今天我一封信都没收到。

Hôm nay tôi không nhận được một bức thư nào cả.

3. 他一句话也不说。

Anh ấy một câu cũng không nói.

4. 教室里一个人也没有。

Trong lớp học một người cũng không có.

5. 他一件行李都没带。

Anh ấy không mang theo một kiện hành lý nào.

6. 我一双鞋也没买。

Tôi không mua một đôi giày nào cả.

7. 那首歌我一遍也没听过。

Bài hát đó tôi chưa nghe một lần nào cả.

8. 他一个汉字都不会写。

Anh ấy một chữ Hán cũng không biết viết.

9. 这杯茶我一口也没喝。

Ly trà này tôi không uống một ngụm nào.

10. 这次考试我一个错题也没有。

Kỳ thi lần này tôi không có một câu sai nào.

Trong cấu trúc trên, “一 + lượng từ” có thể thay thế bằng 一点儿
一点儿+ danh từ + 也/都 + 不/没 + động từ

11. 我一点儿东西也不想吃。

Tôi một chút đồ ăn cũng không muốn ăn.

12. 他一点儿菜也没吃。

Anh ấy một chút thức ăn cũng không ăn.

13. 这个星期我一点儿时间都没有。

Tuần này tôi một chút thời gian cũng không có.

14. 这个秘密我一点儿都不知道。

Bí mật này tôi hoàn toàn không biết một chút nào.

15. 他一点儿酒都不喝。

Anh ấy một chút rượu cũng không uống.

16. 我一点儿钱也没带。

Tôi không mang theo một chút tiền nào.

17. 这件事他一点儿也不担心。

Chuyện này anh ấy không lo lắng chút nào.

18. 我一点儿咖啡都没喝。

Tôi không uống một chút cà phê nào cả.

19. 今天我一点儿作业都没写。

Hôm nay tôi không viết một chút bài tập nào.

20. 他一点儿面子也不给我。

Anh ấy không nể mặt tôi một chút nào cả.

Khi vị ngữ là hình dung từ, cấu trúc “一点儿也/都+不+hình dung từ” biểu thị phủ định hoàn toàn
一点儿也/都+不+hình dung từ

21. 今天我一点儿也不累。

Hôm nay tôi không mệt một chút nào.

22. 这个西瓜一点儿也不甜。

Quả dưa hấu này không ngọt một chút nào.

23. 他一点儿都不着急。

Anh ấy không vội vàng một chút nào cả.

24. 这本汉语书一点儿也不难。

Quyển sách tiếng Trung này không khó chút nào.

25. 那个地方一点儿都不远。

Nơi đó không xa một chút nào cả.

26. 她今天心情一点儿也不好。

Tâm trạng cô ấy hôm nay không tốt một chút nào.

27. 这件衣服一点儿都不贵。

Bộ quần áo này không đắt một chút nào.

28. 外边一点儿也不冷。

Bên ngoài không lạnh một chút nào.

29. 这个问题一点儿都不复杂。

Vấn đề này không phức tạp một chút nào.

30. 他的汉语一点儿也不标准。

Tiếng Trung của anh ấy không chuẩn một chút nào.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *