HSK 3 Bài 1.3 Liên từ 那

Ngữ pháp HSK 3 Liên từ 那
Liên từ 那
那 được dùng ở đầu câu để chỉ kết quả hay nhận xét dựa vào nội dung được đề cập trước đó.

1. 我不想去看电影。

Tôi không muốn đi xem phim.

2. 那我也不去了。

Vậy thì tôi cũng không đi nữa.

3. 我早就复习好了。

Tôi đã ôn tập xong từ sớm rồi.

4. 那也不能一直玩儿啊

Thế thì cũng không được chơi suốt đâu.

5. 今天我的钱没带够。

Hôm nay tôi mang không đủ tiền.

6. 那以后再买吧

Vậy thì để sau hãy mua nhé.

7. 外面下大雨了。

Bên ngoài mưa to rồi.

8. 那我们打车回家吧。

Vậy thì chúng ta bắt taxi về nhà đi.

9. 我不喜欢喝咖啡。

Tôi không thích uống cà phê.

10. 那给你换一杯茶吧。

Thế thì đổi cho bạn một ly trà nhé.

11. 这件衣服太贵了。

Bộ quần áo này đắt quá.

12. 那我们再看看别的。

Vậy chúng ta xem cái khác xem sao.

13. 明天我有事,不能去。

Mai tôi có việc, không đi được.

14. 那我们就改天再去。

Vậy thì chúng ta đổi sang ngày khác.

15. 我现在一点儿也不饿。

Bây giờ tôi chẳng đói chút nào.

16. 那你喝点儿水吧。

Thế thì bạn uống chút nước đi.

17. 我没听懂你说的话。

Tôi không nghe hiểu lời bạn nói.

18. 那 me 我再说一遍。

Vậy thì tôi nói lại một lần nữa nhé.

19. 他今天不在办公室。

Hôm nay anh ấy không ở văn phòng.

20. 那我明天再来找他。

Vậy mai tôi lại đến tìm anh ấy.

21. 我还没准备好呢。

Tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.

22. 那我们就再等一会儿。

Thế thì chúng tôi đợi thêm một lát.

23. 公共汽车刚刚走了。

Xe buýt vừa mới đi rồi.

24. 那我们走路去吧。

Vậy thì chúng ta đi bộ đi.

25. 医生说你要多休息。

Bác sĩ nói bạn cần nghỉ ngơi nhiều.

26. 那我不去上班了。

Vậy thì tôi không đi làm nữa.

27. 这个汉字我不认识。

Chữ Hán này tôi không biết.

28. 那你查一下字典。

Thế thì bạn tra từ điển đi.

29. 经理现在很忙。

Giám đốc bây giờ đang rất bận.

30. 那我等他忙完再说。

Vậy tôi đợi ông ấy bận xong rồi nói.

31. 我买不到回家的票。

Tôi không mua được vé về nhà.

32. 那你就坐飞机吧。

Thế thì bạn đi máy bay đi.

33. 电影快要开始了。

Phim sắp bắt đầu rồi.

34. 那我们快点儿走吧。

Vậy thì chúng ta mau đi thôi.

35. 这里的苹果不好吃。

Táo ở đây không ngon.

36. 那我们去超市买。

Vậy thì chúng ta đi siêu thị mua.

37. 这本书我已经看完了。

Quyển sách này tôi đọc xong rồi.

38. 那借给我看看好吗?

Thế thì cho tôi mượn đọc được không?

39. 我不小心把手机忘了。

Tôi lỡ quên điện thoại rồi.

40. 那你快回去拿吧。

Vậy thì bạn mau quay lại lấy đi.

41. 我很想学游泳。

Tôi rất muốn học bơi.

42. 那明天跟我一起去。

Vậy thì mai đi cùng với tôi.

43. 周末我不想待在家里。

Cuối tuần tôi không muốn ở nhà.

44. 那我们去公园玩儿吧。

Thế thì chúng ta đi công viên chơi đi.

45. 那个饭店人太多了。

Nhà hàng đó đông người quá.

46. 那我们就换一家。

Vậy thì chúng ta đổi quán khác.

47. 那个手机太旧了。

Cái điện thoại đó cũ quá rồi.

48. 那你就买个新的吧。

Thế thì bạn mua cái mới đi.

49. 明天下午没有课。

Chiều mai tôi không có tiết học.

50. 那我们去踢足球吧。

Vậy chúng ta đi đá bóng đi.

51. 这个题我做了三次都不对

Câu này tôi làm 3 lần vẫn sai.

52. 那你去问问老师。

Vậy thì bạn đi hỏi thầy giáo xem.

53. 他不回我的短信。

Anh ấy không trả lời tin nhắn của tôi.

54. 那你给他打个电话。

Thế thì bạn gọi điện cho anh ấy đi.

55. 奶奶没戴眼镜,看不清楚

Bà không đeo kính nên nhìn không rõ.

56. 那 me 我读给她听。

Vậy thì con đọc cho bà nghe.

57. 我不想一个人去旅游。

Tôi không muốn đi du lịch một mình.

58. 那我陪你一起去吧。

Thế thì tôi đi cùng với bạn nhé.

59. 这里不能停车。

Ở đây không được đỗ xe.

60. 那我们停在哪儿?

Vậy thì chúng ta đỗ ở đâu?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *