|
1. 我不想去看电影。
Tôi không muốn đi xem phim. |
|
|
2. 那我也不去了。
Vậy thì tôi cũng không đi nữa. |
|
|
3. 我早就复习好了。
Tôi đã ôn tập xong từ sớm rồi. |
|
|
4. 那也不能一直玩儿啊
Thế thì cũng không được chơi suốt đâu. |
|
|
5. 今天我的钱没带够。
Hôm nay tôi mang không đủ tiền. |
|
|
6. 那以后再买吧
Vậy thì để sau hãy mua nhé. |
|
|
7. 外面下大雨了。
Bên ngoài mưa to rồi. |
|
|
8. 那我们打车回家吧。
Vậy thì chúng ta bắt taxi về nhà đi. |
|
|
9. 我不喜欢喝咖啡。
Tôi không thích uống cà phê. |
|
|
10. 那给你换一杯茶吧。
Thế thì đổi cho bạn một ly trà nhé. |
|
|
11. 这件衣服太贵了。
Bộ quần áo này đắt quá. |
|
|
12. 那我们再看看别的。
Vậy chúng ta xem cái khác xem sao. |
|
|
13. 明天我有事,不能去。
Mai tôi có việc, không đi được. |
|
|
14. 那我们就改天再去。
Vậy thì chúng ta đổi sang ngày khác. |
|
|
15. 我现在一点儿也不饿。
Bây giờ tôi chẳng đói chút nào. |
|
|
16. 那你喝点儿水吧。
Thế thì bạn uống chút nước đi. |
|
|
17. 我没听懂你说的话。
Tôi không nghe hiểu lời bạn nói. |
|
|
18. 那 me 我再说一遍。
Vậy thì tôi nói lại một lần nữa nhé. |
|
|
19. 他今天不在办公室。
Hôm nay anh ấy không ở văn phòng. |
|
|
20. 那我明天再来找他。
Vậy mai tôi lại đến tìm anh ấy. |
|
|
21. 我还没准备好呢。
Tôi vẫn chưa chuẩn bị xong. |
|
|
22. 那我们就再等一会儿。
Thế thì chúng tôi đợi thêm một lát. |
|
|
23. 公共汽车刚刚走了。
Xe buýt vừa mới đi rồi. |
|
|
24. 那我们走路去吧。
Vậy thì chúng ta đi bộ đi. |
|
|
25. 医生说你要多休息。
Bác sĩ nói bạn cần nghỉ ngơi nhiều. |
|
|
26. 那我不去上班了。
Vậy thì tôi không đi làm nữa. |
|
|
27. 这个汉字我不认识。
Chữ Hán này tôi không biết. |
|
|
28. 那你查一下字典。
Thế thì bạn tra từ điển đi. |
|
|
29. 经理现在很忙。
Giám đốc bây giờ đang rất bận. |
|
|
30. 那我等他忙完再说。
Vậy tôi đợi ông ấy bận xong rồi nói. |
|
|
31. 我买不到回家的票。
Tôi không mua được vé về nhà. |
|
|
32. 那你就坐飞机吧。
Thế thì bạn đi máy bay đi. |
|
|
33. 电影快要开始了。
Phim sắp bắt đầu rồi. |
|
|
34. 那我们快点儿走吧。
Vậy thì chúng ta mau đi thôi. |
|
|
35. 这里的苹果不好吃。
Táo ở đây không ngon. |
|
|
36. 那我们去超市买。
Vậy thì chúng ta đi siêu thị mua. |
|
|
37. 这本书我已经看完了。
Quyển sách này tôi đọc xong rồi. |
|
|
38. 那借给我看看好吗?
Thế thì cho tôi mượn đọc được không? |
|
|
39. 我不小心把手机忘了。
Tôi lỡ quên điện thoại rồi. |
|
|
40. 那你快回去拿吧。
Vậy thì bạn mau quay lại lấy đi. |
|
|
41. 我很想学游泳。
Tôi rất muốn học bơi. |
|
|
42. 那明天跟我一起去。
Vậy thì mai đi cùng với tôi. |
|
|
43. 周末我不想待在家里。
Cuối tuần tôi không muốn ở nhà. |
|
|
44. 那我们去公园玩儿吧。
Thế thì chúng ta đi công viên chơi đi. |
|
|
45. 那个饭店人太多了。
Nhà hàng đó đông người quá. |
|
|
46. 那我们就换一家。
Vậy thì chúng ta đổi quán khác. |
|
|
47. 那个手机太旧了。
Cái điện thoại đó cũ quá rồi. |
|
|
48. 那你就买个新的吧。
Thế thì bạn mua cái mới đi. |
|
|
49. 明天下午没有课。
Chiều mai tôi không có tiết học. |
|
|
50. 那我们去踢足球吧。
Vậy chúng ta đi đá bóng đi. |
|
|
51. 这个题我做了三次都不对
Câu này tôi làm 3 lần vẫn sai. |
|
|
52. 那你去问问老师。
Vậy thì bạn đi hỏi thầy giáo xem. |
|
|
53. 他不回我的短信。
Anh ấy không trả lời tin nhắn của tôi. |
|
|
54. 那你给他打个电话。
Thế thì bạn gọi điện cho anh ấy đi. |
|
|
55. 奶奶没戴眼镜,看不清楚
Bà không đeo kính nên nhìn không rõ. |
|
|
56. 那 me 我读给她听。
Vậy thì con đọc cho bà nghe. |
|
|
57. 我不想一个人去旅游。
Tôi không muốn đi du lịch một mình. |
|
|
58. 那我陪你一起去吧。
Thế thì tôi đi cùng với bạn nhé. |
|
|
59. 这里不能停车。
Ở đây không được đỗ xe. |
|
|
60. 那我们停在哪儿?
Vậy thì chúng ta đỗ ở đâu? |
Liên từ 那
那 được dùng ở đầu câu để chỉ kết quả hay nhận xét dựa vào nội dung được đề cập trước đó.