|
1. 我每天学习一两个小时汉语。
Mỗi ngày tôi học một hai tiếng đồng hồ tiếng Hán. |
|
|
2. 你都喝了三四杯咖啡了,别再喝了。
Bạn đã uống ba bốn ly cà phê rồi, đừng uống nữa. |
|
|
3. 从小丽家到公司骑车七八分钟就能到。
Từ nhà Tiểu Lệ đến công ty đạp xe bảy tám phút là đến. |
|
|
4. 学校附近有三四个车站。
Gần trường học có ba bốn trạm xe buýt. |
|
|
5. 我手里只有一两块钱。
Trong tay tôi chỉ có một hai đồng (tệ). |
|
|
6. 这件事两三天就能办好。
Việc này hai ba ngày là có thể giải quyết xong. |
|
|
7. 他已经去了五六次北京了。
Anh ấy đã đi Bắc Kinh năm sáu lần rồi. |
|
|
8. 我们班有八九个留学生。
Lớp chúng tôi có tám chín lưu học sinh. |
|
|
9. 我今天想买三四斤苹果。
Hôm nay tôi muốn mua ba bốn cân (tệ) táo. |
|
|
10. 还要等五六分钟车才来。
Còn phải đợi năm sáu phút nữa xe mới đến. |
|
|
11. 这件衣服只要七八十块钱。
Chiếc áo này chỉ cần bảy tám mươi đồng. |
|
|
12. 他每个月看两三本书。
Mỗi tháng anh ấy đọc hai ba cuốn sách. |
|
|
13. 我在这儿住了一两年了。
Tôi đã ở đây một hai năm rồi. |
|
|
14. 老师今天讲了两三课。
Thầy giáo hôm nay đã giảng hai ba bài. |
|
|
15. 这里有四五个人在等你。
Ở đây có bốn năm người đang đợi bạn. |
|
|
16. 我每天晚上睡六七个小时觉。
Mỗi tối tôi ngủ sáu bảy tiếng đồng hồ. |
|
|
17. 刚才进去了七八个学生。
Vừa nãy có bảy tám học sinh đi vào rồi. |
|
|
18. 这座山有两三千米高。
Ngọn núi này cao khoảng hai ba nghìn mét. |
|
|
19. 我家离超市只有四五百米。
Nhà tôi cách siêu thị chỉ bốn năm trăm mét. |
|
|
20. 他买了两三件衬衫。
Anh ấy đã mua hai ba chiếc áo sơ mi. |
|
|
21. 这个问题我们讨论了三四遍。
Vấn đề này chúng tôi đã thảo luận ba bốn lần. |
|
|
22. 我今天带了七八百块钱。
Hôm nay tôi mang theo bảy tám trăm đồng. |
|
|
23. 这个孩子才五六岁。
Đứa trẻ này mới có năm sáu tuổi. |
|
|
24. 昨天我买了八九个芒果。
Hôm qua tôi đã mua tám chín quả xoài. |
|
|
25. 这个会议要开两三个小时。
Cuộc họp này phải họp hai ba tiếng đồng hồ. |
|
|
26. 附近有五六家饭馆。
Gần đây có năm sáu nhà hàng. |
|
|
27. 医生让他休息两三周。
Bác sĩ bảo anh ấy nghỉ ngơi hai ba tuần. |
|
|
28. 他一口气喝了三四瓶水。
Anh ấy uống một hơi hết ba bốn chai nước. |
|
|
29. 这本书我看了五六天了。
Cuốn sách này tôi đọc năm sáu ngày rồi. |
|
|
30. 我们办公室有七八台电脑。
Văn phòng chúng tôi có bảy tám chiếc máy tính. |
Biểu đạt số ước lượng
Trong tiếng Trung Quốc, hai từ chỉ số đếm liên tiếp có thể được đặt cạnh nhau để diễn tả số ước lượng, chẳng hạn 一两 (1 hoặc 2),两三 (2 hoặc 3),三四 (3 hoặc 4), 五六(5 hoặc 6),七八 (7 hoặc 8),八九(8 hoặc 9).