HSK 3 Bài 2.1 Bổ ngữ chỉ phương hướng đơn giản

Ngữ pháp HSK 3 Bổ ngữ chỉ phương hướng đơn giản
1. Bổ ngữ chỉ phương hướng đơn giản
Dùng để chỉ hành động hướng về phía người nói (来 – lái) hoặc rời xa người nói (去 – qù).
Động từ + 来/去

1. 我在办公室,你进来吧。

Tôi đang ở văn phòng, bạn đi vào đi.

2. 他在外边,我出去找他。

Anh ấy ở bên ngoài, tôi đi ra tìm anh ấy.

3. 你在楼下等我,我下楼去。

Bạn đợi tôi dưới lầu, tôi đi xuống lầu đây.

4. 天气冷了,快进屋来吧。

Trời lạnh rồi, mau vào trong nhà đi.

5. 汉语书你带来了吗?

Sách tiếng Trung bạn mang đến chưa?

6. 那本字典我没带去。

Quyển từ điển đó tôi không mang đi.

7. 请把这些书搬过去。

Làm ơn chuyển những quyển sách này qua đó.

8. 妈妈还没回来呢。

Mẹ vẫn chưa về (đến đây) đâu.

9. 你过来,我有事跟你说。

Bạn qua đây, tôi có việc muốn nói với bạn.

10. 大家请坐下。

Mời mọi người ngồi xuống.

2. Khi Tân ngữ là địa điểm (Nơi chốn) thì phải đặt tân ngữ trước 来/去
Động từ + Địa điểm + 来/去

11. 老师进教室来了。

Giáo viên đi vào lớp học rồi.

12. 我回学校去办点儿事。

Tôi quay về trường để làm chút việc.

13. 小狗跑进房间来了。

Chú chó nhỏ chạy vào trong phòng rồi.

14. 他们上山去了。

Họ đi lên núi rồi.

15. 外面下雨了,快回屋去。

Bên ngoài mưa rồi, mau về phòng đi.

16. 朋友下楼来了。

Người bạn đi xuống lầu rồi.

17. 他进公司去了。

Anh ấy đi vào công ty rồi.

18. 哥哥回家来了。

Anh trai về nhà rồi.

19. 周经理进办公室去了。

Giám đốc Chu đi vào văn phòng rồi.

20. 快走下楼去,车在等你。

Mau đi xuống lầu đi, xe đang đợi bạn.

3. Khi Tân ngữ là sự vật (Đồ vật)
Tân ngữ có thể đứng trước hoặc đứng sau 来/去.

21. 帮我买来一点儿面包。

Mua giúp tôi một ít bánh mì đến đây.

22. 明天记得带作业来。

Ngày mai nhớ mang bài tập đến nhé.

23. 你搬这把椅子去吧。

Bạn bê chiếc ghế này đi đi.

24. 我想带去这本书。

Tôi muốn mang theo quyển sách này đi.

25. 我带回来了一些礼物。

Tôi đã mang về một ít quà.

26. 请拿出一支笔来。

Làm ơn lấy một cây bút ra đây.

27. 他买回去了很多水果。

Anh ấy đã mua rất nhiều trái cây mang về.

28. 我想借来那本书看。

Tôi muốn mượn quyển sách đó về đọc.

29. 把你的护照拿出来。

Hãy lấy hộ chiếu của bạn ra đây.

30. 帮我寄去这封信。

Giúp tôi gửi bức thư này đi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *