|
1. 我下了课就吃饭。
Tôi tan học xong là ăn cơm ngay. |
|
|
2. 妈妈起了床就做早饭。
Mẹ ngủ dậy là nấu bữa sáng ngay. |
|
|
3. 小刚拿了伞就下来。
Tiểu Cương lấy ô xong là đi xuống ngay. |
|
|
4. 你每天晚上吃了饭就睡觉。
Bạn mỗi tối cứ ăn cơm xong là đi ngủ. |
|
|
5. 我到了家就给你打电话。
Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay. |
|
|
6. 他听了老师的话就哭了。
Anh ấy nghe lời thầy giáo nói xong là khóc ngay. |
|
|
7. 妹妹写了作业就去玩儿。
Em gái viết xong bài tập là đi chơi ngay. |
|
|
8. 我喝了咖啡就去工作。
Tôi uống cà phê xong là đi làm việc ngay. |
|
|
9. 他买了票就进电影院了。
Anh ấy mua vé xong là vào rạp chiếu phim ngay. |
|
|
10. 我看了电影就想睡觉。
Tôi xem phim xong là muốn đi ngủ. |
|
|
11. 她洗了澡就换衣服。
Cô ấy tắm xong là thay quần áo ngay. |
|
|
12. 爸爸看了报纸就出门。
Bố xem báo xong là ra ngoài ngay. |
|
|
13. 我做了晚饭就等你回来。
Tôi nấu cơm tối xong là đợi bạn về. |
|
|
14. 他下了飞机就去饭店。
Anh ấy xuống máy bay là đi khách sạn ngay. |
|
|
15. 我听了这首歌就很感动。
Tôi nghe bài hát này xong là thấy rất cảm động. |
|
16. 你下了课我们就去书店。
Bạn tan học xong là chúng ta đi hiệu sách ngay. |
|
|
17. 老师进了教室我们就对他告白。
Thầy giáo vào lớp là chúng em tỏ tình với thầy ngay. |
|
|
18. 爸爸回来了我们就吃饭。
Bố về đến nhà là chúng ta ăn cơm ngay. |
|
|
19. 他到了办公室我就告诉他。
Anh ấy đến văn phòng là tôi sẽ bảo anh ấy ngay. |
|
|
20. 你准备好了我们就出发。
Bạn chuẩn bị xong là chúng ta xuất phát ngay. |
|
|
21. 雨停了我们就出去玩儿。
Mưa tạnh là chúng ta ra ngoài chơi ngay. |
|
|
22. 你买好了票我就去拿。
Bạn mua vé xong là tôi sẽ đi lấy ngay. |
|
|
23. 经理说了这件事大家就都明白了。
Giám đốc nói chuyện này xong là mọi người đều hiểu ngay. |
|
|
24. 你写完了信我就帮你寄。
Bạn viết xong thư là tôi giúp bạn gửi ngay. |
|
|
25. 下课铃响了学生们就跑出去。
Chuông tan học reo là học sinh chạy ra ngoài ngay. |
|
|
26. 你做了决定我就支持你。
Bạn đưa ra quyết định là tôi sẽ ủng hộ bạn ngay. |
|
|
27. 妈妈做好了饭我们就一起吃。
Mẹ nấu cơm xong là chúng ta cùng ăn ngay. |
|
|
28. 太阳出来了我们就去晒衣服。
Mặt trời lên là chúng ta đi phơi quần áo ngay. |
|
|
29. 你拿到了钱我们就去买电脑。
Bạn nhận được tiền là chúng ta đi mua máy tính ngay. |
|
|
30. 他说了实话我就原谅他。
Anh ấy nói sự thật là tôi sẽ tha thứ cho anh ấy ngay. |