|
1. 我的手机被偷了。
Điện thoại của tôi bị trộm rồi. |
|
|
2. 那本课本被小王借走了。
Quyển sách giáo khoa đó bị Tiểu Vương mượn đi rồi. |
|
|
3. 教室被同学们打扫得干干净净。
Lớp học được các bạn học sinh dọn dẹp sạch sẽ. |
|
|
4. 衣服被雨淋湿了。
Quần áo bị nước mưa làm ướt rồi. |
|
|
5. 他被大家选为班长。
Anh ấy được mọi người bầu làm lớp trưởng. |
|
|
6. 我的秘密被他发现了。
Bí mật của tôi bị anh ấy phát hiện rồi. |
|
|
7. 那棵树被大风刮倒了。
Cái cây đó bị gió lớn thổi đổ rồi. |
|
|
8. 这篇文章被翻译成了英文。
Bài văn này đã được dịch sang tiếng Anh. |
|
|
9. 钱包被我忘在出租车上了。
Ví bóp bị tôi quên trên xe taxi rồi. |
|
|
10. 他的自行车被骑走了。
Xe đạp của anh ấy bị đi mất rồi. |
|
11. 鱼让猫给吃了。
Con cá bị con mèo ăn mất rồi. |
|
|
12. 录音机叫弟弟弄坏了。
Máy ghi âm bị em trai làm hỏng rồi. |
|
|
13. 他的话让大家听糊涂了。
Lời nói của anh ấy khiến mọi người nghe xong bị lú lẫn. |
|
|
14. 伞让风吹跑了。
Chiếc ô bị gió thổi bay mất rồi. |
|
|
15. 房间叫小丽收拾好了。
Căn phòng đã được Tiểu Lệ thu dọn xong. |
|
|
16. 字典让他借走了。
Cuốn từ điển bị anh ấy mượn đi rồi. |
|
|
17. 自行车让雨淋了。
Xe đạp bị dầm mưa rồi. |
|
|
18. 咖啡叫我喝光了。
Cà phê bị tôi uống sạch rồi. |
|
|
19. 那个杯子让谁打破了?
Cái cốc đó bị ai làm vỡ thế? |
|
|
20. 我的面包叫狗给叼走了。
Miếng bánh mì của tôi bị con chó tha đi rồi. |
|
21. 这个作业还没被检查完。
Bài tập này vẫn chưa được kiểm tra xong. |
|
|
22. 那个菜不让别人吃。
Món đó không cho người khác ăn (bị ngăn lại). |
|
|
23. 我不想被别人打扰。
Tôi không muốn bị người khác làm phiền. |
|
|
24. 他的电脑没有被弄坏。
Máy tính của anh ấy không bị làm hỏng. |
|
|
25. 这个秘密不能被他知道。
Bí mật này không thể để anh ấy biết được. |
|
|
26. 还没被解决的问题有很多。
Những vấn đề chưa được giải quyết còn rất nhiều. |
|
|
27. 小偷没被警察抓到。
Tên trộm không bị cảnh sát bắt được. |
|
|
28. 你的事还没被决定呢。
Việc của bạn vẫn chưa được quyết định đâu. |
|
|
29. 这本书可能被他带回去了。
Quyển sách này có thể đã bị anh ấy mang về rồi. |
|
|
30. 孩子没被妈妈叫醒。
Đứa trẻ không bị mẹ gọi thức giấc. |
Shopee shop sách Tiếng Trung