HSK 3 Bài 3.1 还是 và 或者

Ngữ pháp HSK 3 还是 và 或者
还是 và 或者
还是 và 或者 được dùng để diễn tả sự lựa chọn. Thông thường 还是 được dùng trong câu hỏi còn 或者 được dùng trong câu trần thuật.

1. 你要喝咖啡还是喝茶?

Bạn muốn uống cà phê hay uống trà?

2. 今天是星期一还是星期二?

Hôm nay là thứ Hai hay thứ Ba?

3. 那个孩子是男孩还是女孩?

Đứa bé đó là con trai hay con gái?

4. 你喜欢夏天还是冬天?

Bạn thích mùa hè hay mùa đông?

5. 我们坐地铁还是坐出租车?

Chúng ta đi tàu điện ngầm hay đi taxi?

6. 你的生日是六月还是七月?

Sinh nhật của bạn là tháng 6 hay tháng 7?

7. 这件衣服是红色的还是蓝色的?

Bộ đồ này là màu đỏ hay màu xanh?

8. 你想在北京工作还是回老家?

Bạn muốn làm việc ở Bắc Kinh hay về quê?

9. 老师是男的还是女的?

Giáo viên là nam hay là nữ?

10. 你现在走还是等一会儿再走?

Bạn đi bây giờ hay đợi một lát nữa mới đi?

11. 周末我常在家看书或者听音乐。

Cuối tuần tôi thường ở nhà đọc sách hoặc nghe nhạc.

12. 你可以给我打电话或者发邮件。

Bạn có thể gọi điện thoại hoặc gửi email cho tôi.

13. 晚饭吃米饭或者面条都可以。

Cơm tối ăn cơm hoặc mì đều được.

14. 累的时候,喝咖啡或者喝茶很有用。

Những lúc mệt, uống cà phê hoặc trà rất có ích.

15. 下课以后,我去超市或者去食堂。

Sau khi tan học, tôi đi siêu thị hoặc đi nhà ăn.

Đối với những câu có mệnh đề mang hình thức nghi vấn, ta chỉ được dùng 还是 trong mệnh đề đó.

16. 我们可以坐公交车或者骑自行车去。

Chúng ta có thể đi xe buýt hoặc đi xe đạp đến đó.

17. 你找张经理或者王经理都可以。

Bạn tìm giám đốc Trương hoặc giám đốc Vương đều được.

18. 假期我想去北京或者上海旅游。

Kỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.

19. 明天可能会下雨或者刮大风。

Ngày mai có thể sẽ mưa hoặc nổi gió lớn.

20. 这种药饭前吃或者饭后吃都可以。

Loại thuốc này ăn trước bữa ăn hoặc sau bữa ăn đều được.

21. 我不知道他是中国人还是日本人。

Tôi không biết anh ấy là người Trung Quốc hay người Nhật Bản.

22. 我还没想好买红色的还是蓝色的。

Tôi vẫn chưa nghĩ xong nên mua màu đỏ hay màu xanh.

23. 他不确定明天去爬山还是看电影。

Anh ấy không chắc ngày mai đi leo núi hay đi xem phim.

24. 请告诉我你想喝冰的还是热的。

Hãy nói cho tôi biết bạn muốn uống đồ đá hay đồ nóng.

25. 谁都不知道他是赢了还是输了。

Không ai biết anh ấy đã thắng hay đã thua.

26. 我忘了那是他的车还是你的车。

Tôi quên mất đó là xe của anh ấy hay xe của bạn rồi.

27. 我们在讨论先吃饭还是先工作。

Chúng tôi đang thảo luận là ăn cơm trước hay làm việc trước.

28. 我记不清她是30岁还是35岁。

Tôi không nhớ rõ cô ấy 30 tuổi hay 35 tuổi nữa.

29. 你去问问他,他去还是不去。

Bạn đi hỏi anh ấy xem, anh ấy đi hay không đi.

30. 我想查一下火车是两点开还是三点开。

Tôi muốn kiểm tra xem tàu hỏa 2 giờ chạy hay 3 giờ chạy.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *