HSK 3 Bài 4.1 Cấu trúc 又。。。又

Ngữ pháp HSK 3 Cấu trúc 又。。。又
Cấu trúc 又。。。又
Cấu trúc ” 又 + hình dung từ 1+又+ hình dung từ 2″ được dùng để nói về 2 đặc điểm cùng tồn tại ở 1 người hay sự vật, chẳng hạn 又高又漂亮 diễn tả rằng người nào đó cao và rất đẹp.
又 + hình dung từ 1+又+ hình dung từ 2

1. 这些苹果又红又大。

Những quả táo này vừa đỏ vừa to.

2. 妈妈做的菜又香又好吃。

Món mẹ nấu vừa thơm vừa ngon.

3. 这种咖啡又苦又浓。

Loại cà phê này vừa đắng vừa đậm đặc.

4. 那个蛋糕又甜又软。

Chiếc bánh kem đó vừa ngọt vừa mềm.

5. 包子又热又香。

Bánh bao vừa nóng vừa thơm.

6. 这里的米饭又软又白。

Cơm ở đây vừa dẻo vừa trắng.

7. 这道汤又酸又辣。

Món canh này vừa chua lại vừa cay.

8. 那个西瓜又大又圆。

Quả dưa hấu đó vừa to vừa tròn.

9. 葡萄又酸又甜。

Nho vừa chua vừa ngọt.

10. 刚出炉的面包又酥又脆。

Bánh mì vừa ra lò vừa xốp vừa giòn.

11. 妹妹又聪明又可爱。

Em gái vừa thông minh vừa đáng yêu.

12. 他长得又高又帅。

Anh ấy trông vừa cao vừa đẹp trai.

13. 那个老师又严肃又认真。

Thầy giáo đó vừa nghiêm túc vừa tận tâm.

14. 她说话又快又响。

Cô ấy nói chuyện vừa nhanh vừa to.

15. 我们的经理又年轻又有钱。

Giám đốc của chúng tôi vừa trẻ vừa giàu.

16. 医生又耐心又热情。

Bác sĩ vừa kiên nhẫn vừa nhiệt tình.

17. 那个运动员又健壮又敏捷。

Vận động viên đó vừa khỏe mạnh vừa nhanh nhẹn.

18. 小芳跳舞跳得又美又专业。

Tiểu Phương khiêu vũ vừa đẹp vừa chuyên nghiệp.

19. 这个小孩又乖又听话。

Đứa bé này vừa ngoan vừa biết nghe lời.

20. 他的汉语说得又流利又标准。

Anh ấy nói tiếng Trung vừa lưu loát vừa chuẩn.

21. 这间教室又干净又明亮。

Lớp học này vừa sạch sẽ vừa sáng sủa.

22. 外面的雨下得又大又急。

Cơn mưa bên ngoài vừa to vừa dồn dập.

23. 这件衣服又贵又难看。

Bộ quần áo này vừa đắt vừa xấu.

24. 我的房间又小又乱。

Phòng của tôi vừa nhỏ vừa bừa bộn.

25. 这个手机又薄又轻。

Chiếc điện thoại này vừa mỏng vừa nhẹ.

26. 今天的作业又多又难。

Bài tập hôm nay vừa nhiều vừa khó.

27. 夏天又闷又热。

Mùa hè vừa oi bức vừa nóng nực.

28. 这座楼又高又漂亮。

Tòa nhà này vừa cao vừa đẹp.

29. 这种笔又便宜又好用。

Loại bút này vừa rẻ vừa dễ dùng.

30. 这条路又平又宽。

Con đường này vừa bằng phẳng vừa rộng rãi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *