|
1. 他们对电影感兴趣。
Họ hứng thú với phim ảnh. |
|
|
2. 同学们对汉语有兴趣。
Các bạn học sinh có hứng thú với tiếng Hán. |
|
|
3. 我对他更感兴趣。
Tôi cảm thấy hứng thú với anh ấy hơn. |
|
|
4. 我对中国书法很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với thư pháp Trung Quốc. |
|
|
5. 他对学习外语非常有兴趣。
Anh ấy cực kỳ có hứng thú với việc học ngoại ngữ. |
|
|
6. 很多年轻人对 cái này 游戏很感兴趣。
Rất nhiều người trẻ hứng thú với trò chơi này. |
|
|
7. 爷爷对打太极拳有兴趣
Ông nội có hứng thú với việc đánh Thái Cực Quyền. |
|
|
8. 妹妹对画画儿特别有兴趣。
Em gái đặc biệt có hứng thú với việc vẽ tranh. |
|
|
9. 大家都对这次旅行很感兴趣。
Mọi người đều rất hứng thú với chuyến du lịch lần này. |
|
|
10. 小王对摄影很有兴趣。
Tiểu Vương rất có hứng thú với nhiếp ảnh. |
|
11. 我儿子对打篮球不感兴趣。
Con trai tôi không hứng thú với việc chơi bóng rổ. |
|
|
12. 我对他提的建议不感兴趣。
Tôi không hứng thú với đề xuất của anh ấy. |
|
|
13. 姐姐对逛街买东西没有兴趣。
Chị gái không có hứng thú với việc đi phố mua sắm. |
|
|
14. 他对哲学一点儿也不感兴趣。
Anh ấy một chút cũng không hứng thú với triết học. |
|
|
15. 孩子们对那个历史讲座没兴趣。
Lũ trẻ không có hứng thú với buổi diễn thuyết lịch sử đó. |
|
|
16. 我对踢足球完全不感兴趣。
Tôi hoàn toàn không hứng thú với việc đá bóng. |
|
|
17. 她对名利好像没什么兴趣。
Cô ấy dường như không có mấy hứng thú với danh lợi. |
|
|
18. 现在的年轻人对京剧不太感兴趣。
Giới trẻ ngày nay không mấy hứng thú với Kinh kịch. |
|
|
19. 别说了,我对他的私生活不感兴趣。
Đừng nói nữa, tôi không hứng thú với đời tư của anh ta. |
|
|
20. 我对数学课一点儿也没兴趣。
Tôi chẳng có tí hứng thú nào với tiết toán cả. |