|
1. 上个星期我买了一条裙子,昨天又买了一条。
Tuần trước tôi đã mua một chiếc váy, hôm qua lại mua thêm một chiếc. |
|
|
2. 你上午已经喝了一杯咖啡,下午怎么又喝了一杯?
Sáng nay bạn đã uống một ly cà phê, sao buổi chiều lại uống thêm một ly nữa? |
|
|
3. 你前天迟到,昨天迟到,今天怎么又迟到了?
Hôm kia bạn đi muộn, hôm qua đi muộn, sao hôm nay lại đi muộn rồi? |
|
|
4. 我昨天看了一个电影,今天又看了一个。
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim, hôm nay lại xem thêm một bộ nữa. |
|
|
5. 那个菜太好吃了,我刚才又吃了很多。
Món đó ngon quá, vừa rồi tôi lại ăn thêm rất nhiều. |
|
|
6. 他昨天给我打电话,刚才又给我打了一个。
Hôm qua anh ấy gọi điện cho tôi, vừa nãy lại gọi thêm một cuộc nữa. |
|
|
7. 老师刚才又讲了一遍,你听懂了吗?
Thầy giáo vừa rồi lại giảng lại một lần nữa, bạn đã nghe hiểu chưa? |
|
|
8. 下午我又去了一趟书店。
Buổi chiều tôi lại đi hiệu sách một chuyến nữa. |
|
|
9. 你怎么又买了一部新手机?
Sao bạn lại mua thêm một chiếc điện thoại mới nữa vậy? |
|
|
10. 那个电影他去年看过,上个月又看了一次。
Bộ phim đó anh ấy xem năm ngoái rồi, tháng trước lại xem lại lần nữa. |
|
|
11. 昨天刮大风,今天怎么又刮风了?
Hôm qua gió lớn, sao hôm nay lại nổi gió rồi? |
|
|
12. 我找了半天,刚才又找了一遍,还是没找到。
Tôi tìm mãi rồi, vừa nãy lại tìm lại một lượt nữa, vẫn không thấy. |
|
|
13. 经理刚才又生气了。
Giám đốc vừa rồi lại tức giận nữa rồi. |
|
|
14. 这个问题你昨天问过,今天怎么又问了?
Câu hỏi này hôm qua bạn hỏi rồi, sao hôm nay lại hỏi nữa? |
|
|
15. 刚才又下雨了。
Vừa rồi trời lại mưa nữa rồi. |
|
16. 你只吃了一点儿饭,再吃一点儿吧。
Bạn mới ăn có chút cơm, ăn thêm một ít nữa đi. |
|
|
17. 家里只有一个面包了,我们再买一些吧。
Trong nhà chỉ còn một cái bánh mì thôi, chúng ta mua thêm một ít nữa đi. |
|
|
18. 那个饭馆我昨天去了一次,明天还想再去一次。
Nhà hàng đó hôm qua tôi đi một lần rồi, mai tôi còn muốn đi lần nữa. |
|
|
19. 你先休息一下,等会儿再做。
Bạn nghỉ ngơi một lát đi, lát nữa hãy làm tiếp. |
|
|
20. 这个问题我没听清楚,请您再说一遍。
Câu hỏi này tôi nghe chưa rõ, mời ngài nói lại một lần nữa. |
|
|
21. 我下个星期打算再去一次北京。
Tuần sau tôi dự định sẽ đi Bắc Kinh một lần nữa. |
|
|
22. 虽然很累,但我还想再跑两公里。
Tuy rất mệt nhưng tôi vẫn muốn chạy thêm 2 cây số nữa. |
|
|
23. 请大家再等我五分钟。
Xin mọi người đợi tôi thêm 5 phút nữa. |
|
|
24. 这里的衣服很漂亮,我想再看几件。
Quần áo ở đây rất đẹp, tôi muốn xem thêm vài bộ nữa. |
|
|
25. 你再想一想,肯定能想起来。
Bạn nghĩ lại một chút đi, chắc chắn có thể nhớ ra mà. |
|
|
26. 如果不舒服,你就再睡一会儿吧。
Nếu không khỏe thì bạn cứ ngủ thêm một lát nữa đi. |
|
|
27. 明天我要再去见一位朋友。
Ngày mai tôi phải đi gặp một người bạn nữa. |
|
|
28. 等我有钱了,我一定要再去旅行。
Đợi khi nào có tiền, tôi nhất định sẽ đi du lịch lần nữa. |
|
|
29. 别喝了,再喝你就醉了。
Đừng uống nữa, uống thêm nữa là bạn say đấy. |
|
|
30. 我们明年再在这个地方见面吧。
Sang năm chúng ta lại gặp nhau ở địa điểm này nhé. |