|
1. 你想吃什么就吃什么。
Bạn muốn ăn cái gì thì ăn cái đó. |
|
|
2. 哪儿安静我就住哪儿。
Chỗ nào yên tĩnh thì tôi ở chỗ đó. |
|
|
3. 谁有钱我就跟谁借。
Ai có tiền thì tôi mượn người đó. |
|
|
4. 你想什么时候走就什么时候走。
Bạn muốn đi lúc nào thì đi lúc đó. |
|
|
5. 哪双鞋舒服我就买哪双。
Đôi giày nào thoải mái thì tôi mua đôi đó. |
|
|
6. 谁会做这道题谁就做。
Ai biết làm câu này thì người đó làm. |
|
|
7. 怎么方便就怎么做。
Làm thế nào thuận tiện thì làm thế đó. |
|
|
8. 什么好听我就听什么。
Cái gì hay thì tôi nghe cái đó. |
|
|
9. 哪个菜好吃我就学做哪个。
Món nào ngon thì tôi học làm món đó. |
|
|
10. 谁有时间谁就去参加比赛。
Ai có thời gian thì người đó đi tham gia thi đấu. |
|
|
11. 哪种颜色好看我就选哪种。
Màu nào đẹp thì tôi chọn màu đó. |
|
|
12. 哪天天气好就哪天去郊游。
Ngày nào thời tiết tốt thì đi dã ngoại ngày đó. |
|
|
13. 你喜欢哪个人就去追哪个人。
Bạn thích người nào thì hãy theo đuổi người đó. |
|
|
14. 谁知道答案谁就举手。
Ai biết đáp án thì người đó giơ tay. |
|
|
15. 哪儿便宜我就去哪儿买东西。
Ở đâu rẻ thì tôi đến đó mua đồ. |
|
16. 什么东西便宜我就买什么。
Cái gì rẻ thì tôi mua cái đó. |
|
|
17. 你哪天有时间就哪天来我家吧。
Ngày nào bạn có thời gian thì ngày đó đến nhà tôi nhé. |
|
|
18. 谁喜欢他他就喜欢谁。
Ai thích anh ấy thì anh ấy thích người đó. |
|
|
19. 你坐哪儿我就坐哪儿。
Bạn ngồi đâu thì tôi ngồi đó. |
|
|
20. 你去哪儿我就跟你去哪儿。
Bạn đi đâu thì tôi đi theo bạn đến đó. |
|
|
21. 老师怎么说,我们就怎么做。
Thầy giáo nói thế nào thì chúng tôi làm thế ấy. |
|
|
22. 谁对他好,他就对谁好。
Ai tốt với anh ấy thì anh ấy tốt với người đó. |
|
|
23. 你什么时候休息,我什么时候再来。
Khi nào bạn nghỉ ngơi thì lúc đó tôi lại đến. |
|
|
24. 哪种咖啡好喝,你就给我买哪种。
Loại cà phê nào ngon thì bạn mua cho tôi loại đó. |
|
|
25. 谁输了谁就请客吃晚饭。
Ai thua thì người đó mời cơm tối. |
|
|
26. 你想买几本,我就给你买几本。
Bạn muốn mua mấy cuốn thì tôi mua cho bạn bấy nhiêu cuốn. |
|
|
27. 谁最晚走,谁就关灯。
Ai đi về sau cùng thì người đó tắt đèn. |
|
|
28. 哪里有困难,哪里就有他。
Nơi nào có khó khăn, nơi đó có anh ấy. |
|
|
29. 你怎么想,我就怎么写。
Bạn nghĩ thế nào thì tôi viết thế ấy. |
|
|
30. 哪件衣服最漂亮,你就穿哪件。
Bộ quần áo nào đẹp nhất thì bạn mặc bộ đó. |