HSK 3 Bài 8.2 Sử dụng linh hoạt đại từ nghi vấn với 就

Ngữ pháp HSK 3 Sử dụng linh hoạt đại từ nghi vấn với 就
Sử dụng linh hoạt đại từ nghi vấn với 就
就 có thể được dùng ở giữa hai đại từ nghi vấn giống nhau. Trong trường hợp này, hai đại từ nghi vấn không diễn tả nghi vấn mà chỉ đối tượng giống nhau. Khi hai mệnh đề cùn chủ ngữ, chủ ngữ ở mệnh đề sau có thể lược bỏ; khi hai mệnh đề không cùng chủ ngữ, chủ ngữ ở mệnh đề sau đặt trước 就.
1. Khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ (Chủ ngữ sau thường lược bỏ)

1. 你想吃什么就吃什么。

Bạn muốn ăn cái gì thì ăn cái đó.

2. 哪儿安静我就住哪儿。

Chỗ nào yên tĩnh thì tôi ở chỗ đó.

3. 谁有钱我就跟谁借。

Ai có tiền thì tôi mượn người đó.

4. 你想什么时候走就什么时候走。

Bạn muốn đi lúc nào thì đi lúc đó.

5. 哪双鞋舒服我就买哪双。

Đôi giày nào thoải mái thì tôi mua đôi đó.

6. 谁会做这道题谁就做。

Ai biết làm câu này thì người đó làm.

7. 怎么方便就怎么做。

Làm thế nào thuận tiện thì làm thế đó.

8. 什么好听我就听什么。

Cái gì hay thì tôi nghe cái đó.

9. 哪个菜好吃我就学做哪个。

Món nào ngon thì tôi học làm món đó.

10. 谁有时间谁就去参加比赛。

Ai có thời gian thì người đó đi tham gia thi đấu.

11. 哪种颜色好看我就选哪种。

Màu nào đẹp thì tôi chọn màu đó.

12. 哪天天气好就哪天去郊游。

Ngày nào thời tiết tốt thì đi dã ngoại ngày đó.

13. 你喜欢哪个人就去追哪个人。

Bạn thích người nào thì hãy theo đuổi người đó.

14. 谁知道答案谁就举手。

Ai biết đáp án thì người đó giơ tay.

15. 哪儿便宜我就去哪儿买东西。

Ở đâu rẻ thì tôi đến đó mua đồ.

2. Khi hai mệnh đề khác chủ ngữ (Chủ ngữ sau đứng trước 就)

16. 什么东西便宜我就买什么。

Cái gì rẻ thì tôi mua cái đó.

17. 你哪天有时间就哪天来我家吧。

Ngày nào bạn có thời gian thì ngày đó đến nhà tôi nhé.

18. 谁喜欢他他就喜欢谁。

Ai thích anh ấy thì anh ấy thích người đó.

19. 你坐哪儿我就坐哪儿。

Bạn ngồi đâu thì tôi ngồi đó.

20. 你去哪儿我就跟你去哪儿。

Bạn đi đâu thì tôi đi theo bạn đến đó.

21. 老师怎么说,我们就怎么做。

Thầy giáo nói thế nào thì chúng tôi làm thế ấy.

22. 谁对他好,他就对谁好。

Ai tốt với anh ấy thì anh ấy tốt với người đó.

23. 你什么时候休息,我什么时候再来。

Khi nào bạn nghỉ ngơi thì lúc đó tôi lại đến.

24. 哪种咖啡好喝,你就给我买哪种。

Loại cà phê nào ngon thì bạn mua cho tôi loại đó.

25. 谁输了谁就请客吃晚饭。

Ai thua thì người đó mời cơm tối.

26. 你想买几本,我就给你买几本。

Bạn muốn mua mấy cuốn thì tôi mua cho bạn bấy nhiêu cuốn.

27. 谁最晚走,谁就关灯。

Ai đi về sau cùng thì người đó tắt đèn.

28. 哪里有困难,哪里就有他。

Nơi nào có khó khăn, nơi đó có anh ấy.

29. 你怎么想,我就怎么写。

Bạn nghĩ thế nào thì tôi viết thế ấy.

30. 哪件衣服最漂亮,你就穿哪件。

Bộ quần áo nào đẹp nhất thì bạn mặc bộ đó.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *