|
1. 这本书跟那本书一样。
Quyển sách này giống quyển sách kia. |
|
|
2. 儿子跟爸爸一样高。
Con trai cao bằng bố. |
|
|
3. 她的汉语说得跟中国人一样好。
Cô ấy nói tiếng Hán tốt như người Trung Quốc. |
|
|
4. 姐姐的衣服跟我的一样漂亮。
Quần áo của chị gái đẹp giống như của tôi. |
|
|
5. 这部电影跟那部一样有意思。
Bộ phim này thú vị giống như bộ phim kia. |
|
|
6. 今天的气温跟昨天一样热。
Nhiệt độ hôm nay nóng giống như hôm qua. |
|
|
7. 你的书包跟我的书包一样大。
Cặp sách của bạn to bằng cặp sách của tôi. |
|
|
8. 他的爱好跟我的爱好一样。
Sở thích của anh ấy giống với sở thích của tôi. |
|
|
9. 这里的风景跟画儿一样美。
Phong cảnh ở đây đẹp giống như trong tranh. |
|
|
10. 妹妹的眼睛跟妈妈的一样圆。
Mắt của em gái tròn giống như mắt của mẹ. |
|
|
11. 这件毛衣的质量跟那件一样。
Chất lượng của chiếc áo len này giống với chiếc kia. |
|
|
12. 他跑步跑得跟风一样快。
Anh ấy chạy nhanh như gió. |
|
|
13. 这个咖啡厅的氛围跟家里一样。
Không khí của quán cà phê này giống như ở nhà. |
|
|
14. 小王跟小李一样聪明。
Tiểu Vương thông minh giống như Tiểu Lý. |
|
|
15. 那个苹果跟这个一样甜。
Quả táo đó ngọt giống như quả này. |
|
16. 这辆车的颜色跟那辆车不一样。
Màu sắc của chiếc xe này không giống chiếc xe kia. |
|
|
17. 我的看法跟你的不一样。
Quan điểm của tôi không giống của bạn. |
|
|
18. 弟弟跟哥哥不一样高。
Em trai không cao bằng anh trai. |
|
|
19. 这种手机跟那种手机不一样。
Loại điện thoại này không giống loại điện thoại kia. |
|
|
20. 他写的字跟我写的不一样好。
Chữ anh ấy viết không đẹp bằng tôi viết. |
|
|
21. 胡志明市的天气跟河内不一样。
Thời tiết ở TP. Hồ Chí Minh không giống Hà Nội. |
|
|
22. 这两件衣服的价格不一样贵。
Giá tiền của hai bộ quần áo này không đắt như nhau. |
|
|
23. 他的性格跟我不一样。
Tính cách của anh ấy không giống tôi. |
|
|
24. 今天的作业跟昨天的不一样多。
Bài tập hôm nay không nhiều bằng hôm qua. |
|
|
25. 这个包的样式跟那个不一样。
Kiểu dáng của cái túi này không giống cái kia. |
|
|
26. 这里的菜的味道跟家乡不一样。
Vị của món ăn ở đây không giống ở quê hương. |
|
|
27. 姐姐跟妹妹的学习方法不一样。
Phương pháp học của chị và em gái không giống nhau. |
|
|
28. 这双鞋的大小跟那双不一样。
Kích cỡ của đôi giày này không giống đôi kia. |
|
|
29. 他的工作压力跟我的一样。
Áp lực công việc của anh ấy không giống tôi. |
|
|
30. 现在的他跟以前不一样了。
Anh ấy của bây giờ không giống như trước đây nữa. |