HSK 3 Bài 9.2 Cấu trúc so sánh A 跟 B 一样 (+hình dung từ)

Ngữ pháp HSK 3 Cấu trúc so sánh A 跟 B 一样 (+ Hình dung từ)
Cấu trúc so sánh A 跟 B 一样 (+hình dung từ)
Cấu trúc “A跟 B一样” diễn tả ý A và B giống nhau. Có thêm hình dung từ vào sau cấu trúc này để chỉ rõ khía cạnh được so sánh, chẳng hạn 一样大 có nghĩa là kích cỡ như nhau.
1. Câu khẳng định
A 跟 B 一样 (+hình dung từ)

1. 这本书跟那本书一样。

Quyển sách này giống quyển sách kia.

2. 儿子跟爸爸一样高。

Con trai cao bằng bố.

3. 她的汉语说得跟中国人一样好。

Cô ấy nói tiếng Hán tốt như người Trung Quốc.

4. 姐姐的衣服跟我的一样漂亮。

Quần áo của chị gái đẹp giống như của tôi.

5. 这部电影跟那部一样有意思。

Bộ phim này thú vị giống như bộ phim kia.

6. 今天的气温跟昨天一样热。

Nhiệt độ hôm nay nóng giống như hôm qua.

7. 你的书包跟我的书包一样大。

Cặp sách của bạn to bằng cặp sách của tôi.

8. 他的爱好跟我的爱好一样。

Sở thích của anh ấy giống với sở thích của tôi.

9. 这里的风景跟画儿一样美。

Phong cảnh ở đây đẹp giống như trong tranh.

10. 妹妹的眼睛跟妈妈的一样圆。

Mắt của em gái tròn giống như mắt của mẹ.

11. 这件毛衣的质量跟那件一样。

Chất lượng của chiếc áo len này giống với chiếc kia.

12. 他跑步跑得跟风一样快。

Anh ấy chạy nhanh như gió.

13. 这个咖啡厅的氛围跟家里一样。

Không khí của quán cà phê này giống như ở nhà.

14. 小王跟小李一样聪明。

Tiểu Vương thông minh giống như Tiểu Lý.

15. 那个苹果跟这个一样甜。

Quả táo đó ngọt giống như quả này.

2. Câu phủ định
A 跟 B 不一样 (+hình dung từ)

16. 这辆车的颜色跟那辆车不一样。

Màu sắc của chiếc xe này không giống chiếc xe kia.

17. 我的看法跟你的不一样。

Quan điểm của tôi không giống của bạn.

18. 弟弟跟哥哥不一样高。

Em trai không cao bằng anh trai.

19. 这种手机跟那种手机不一样。

Loại điện thoại này không giống loại điện thoại kia.

20. 他写的字跟我写的不一样好。

Chữ anh ấy viết không đẹp bằng tôi viết.

21. 胡志明市的天气跟河内不一样。

Thời tiết ở TP. Hồ Chí Minh không giống Hà Nội.

22. 这两件衣服的价格不一样贵。

Giá tiền của hai bộ quần áo này không đắt như nhau.

23. 他的性格跟我不一样。

Tính cách của anh ấy không giống tôi.

24. 今天的作业跟昨天的不一样多。

Bài tập hôm nay không nhiều bằng hôm qua.

25. 这个包的样式跟那个不一样。

Kiểu dáng của cái túi này không giống cái kia.

26. 这里的菜的味道跟家乡不一样。

Vị của món ăn ở đây không giống ở quê hương.

27. 姐姐跟妹妹的学习方法不一样。

Phương pháp học của chị và em gái không giống nhau.

28. 这双鞋的大小跟那双不一样。

Kích cỡ của đôi giày này không giống đôi kia.

29. 他的工作压力跟我的一样。

Áp lực công việc của anh ấy không giống tôi.

30. 现在的他跟以前不一样了。

Anh ấy của bây giờ không giống như trước đây nữa.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *