HSK

  • HSK 2
  • HSK 3
Levels
HSK 2
HSK 3
HSK 3 Bài 10.2 Biểu đạt số ước lượng

Biểu đạt số ước lượng Trong tiếng Trung Quốc, hai từ chỉ số đếm liên [...]

HSK 3 Bài 10.1 Cấu trúc so sánh

Cấu trúc so sánh : A比 B + hình dung từ + 一点儿/一些/得多/多了 Những từ [...]

HSK 3 Bài 9.2 Cấu trúc so sánh A 跟 B 一样 (+hình dung từ)

Cấu trúc so sánh A 跟 B 一样 (+hình dung từ) Cấu trúc “A跟 B一样” [...]

HSK 3 Bài 9.1 Cấu trúc 越A越B

Cấu trúc 越A越B Nếu A và B có cùng chủ ngữ, chỉ cần một chủ [...]

HSK 3 Bài 8.2 Sử dụng linh hoạt đại từ nghi vấn với 就

Sử dụng linh hoạt đại từ nghi vấn với 就 就 có thể được dùng [...]

HSK 3 Bài 8.1 又 và 再

又 và 再 Cả hai phó từ 又 và 再 đều có thể được dùng [...]

HKS 3 Bài 7.3 Biểu đạt thời gian sử dụng “半” “刻” “差”

Biểu đạt thời gian sử dụng “半” “刻” “差” 一刻 = 15 phút, 三刻 = [...]

HSK 3 Bài 7.2 Biểu đạt sự hứng thú

Biểu đạt sự hứng thú Cấu trúc 对。。。感兴趣 và 对。。。有兴趣 thường được dùng để diễn [...]

HSK 3 Bài 7.1 Biểu đạt thời lượng

Biểu đạt thời lượng Bổ ngữ thời lượng dùng để diễn tả hành động/trạng thái [...]

HSK 2 Bài 6.3 So sánh “刚” và “刚才”

So sánh “刚” và “刚才” 刚 là phó từ, 刚才 là danh từ, cả hai [...]

HSK3 Bài 6.2 Cấu trúc hỏi vị trí: Danh từ + 呢

Cấu trúc hỏi vị trí Cấu trúc “Danh từ + 呢” được dùng để hỏi [...]

HSK 3 Bài 6.1 Bổ ngữ chỉ khả năng:Động từ + 得/不 + bổ ngữ chỉ khả năng

Bổ ngữ chỉ khả năng:Động từ + 得/不 + bổ ngữ chỉ khả năng Cấu [...]

HSK 3 Bài 5.2 Cấu trúc 越来越 + hình dung từ/động từ chỉ trạng thái tâm lý

Cấu trúc 越来越 + hình dung từ/động từ chỉ trạng thái tâm lý Cấu trúc [...]

HKS 3 Bài 5.1 Trợ từ 了 chỉ sự thay đổi

Trợ từ 了 chỉ sự thay đổi Trợ từ ngữ khí 了 được dùng ở [...]

HSK 3 Bài 4.2 Hành động kèm theo: Động từ 1 + 着 + (tân ngữ 1) + động từ 2 + (tân ngữ 2)

Hành động kèm theo: Động từ 1 + 着 + (tân ngữ 1) + động [...]

HSK 3 Bài 4.1 Cấu trúc 又。。。又

Cấu trúc 又。。。又 Cấu trúc ” 又 + hình dung từ 1+又+ hình dung từ [...]

HSK 3 Bài 3.3 会 biểu đạt khả năng

会 biểu đạt khả năng Trợ động từ 会 được dùng trong câu để chỉ [...]

HSK 3 Bài 3.2 Biểu đạt sự tồn tại

Biểu đạt sự tồn tại Cấu trúc “từ/cụm từ chỉ vị trí + động từ [...]

HSK 3 Bài 3.1 还是 và 或者

还是 và 或者 还是 và 或者 được dùng để diễn tả sự lựa chọn. Thông [...]

HSK 3 Bài 2.3 Câu hỏi phản vấn 能。。。吗?

Câu hỏi phản vấn 能。。。吗? 能。。。吗 được dùng trong câu hỏi phản vấn. Nếu thành [...]

HSK 3 Bài 2.2 Hai hành động xảy ra liên tiếp

Hai hành động xảy ra liên tiếp Trong tiếng Trung Quốc, cấu trúc “động từ [...]

HSK 3 Bài 2.1 Bổ ngữ chỉ phương hướng đơn giản

1. Bổ ngữ chỉ phương hướng đơn giản Dùng để chỉ hành động hướng về [...]

HSK 3 Bài 1.3 Liên từ 那

Liên từ 那 那 được dùng ở đầu câu để chỉ kết quả hay nhận [...]

HSK 3 Bài 1.2 Cấu trúc phủ định 一。。。也/都+不/没。。。

Cấu trúc phủ định 一。。。也/都+不/没。。。 Cấu trúc “一 + lượng từ + danh từ + [...]