Trợ động từ “要”
要 khi đứng trước động từ thể hiện mong muốn làm việc gì đó. Dạng phủ định thường là 不想.
|
1. 我明天要去河内旅游。
Ngày mai tôi muốn đi du lịch Hà Nội.
|
|
|
2. 这个周末我们要去海边。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi biển.
|
|
|
3. 我们要订一家靠近市中心的酒店。
Chúng tôi muốn đặt khách sạn gần trung tâm.
|
|
|
4. 我旅游的时候要拍很多照片。
Khi đi du lịch tôi sẽ chụp nhiều ảnh.
|
|
|
5. 他要去法国看埃菲尔铁塔。
Anh ấy muốn đi Pháp xem tháp Eiffel.
|
|
|
6. 我们要坐飞机去岘港。
Chúng tôi sẽ đi Đà Nẵng bằng máy bay.
|
|
|
7. 旅行前我要准备护照。
Trước chuyến đi tôi cần chuẩn bị hộ chiếu.
|
|
|
8. 她要尝试当地的特色美食。
Cô ấy muốn thử đặc sản địa phương.
|
|
|
9. 今年夏天我要去日本旅行。
Mùa hè năm nay tôi muốn đi Nhật Bản.
|
|
|
10. 我们要参加一个城市观光团。
Chúng tôi sẽ tham gia tour tham quan thành phố.
|
|
|
11. 我不想在旅游旺季出行。
Tôi không muốn đi du lịch vào mùa cao điểm.
|
|
|
12. 她不想住太贵的酒店。
Cô ấy không muốn ở khách sạn quá đắt.
|
|
|
13. 我不想坐很久的飞机。
Tôi không muốn ngồi máy bay quá lâu.
|
|
|
14. 他不想跟团旅游。
Anh ấy không muốn đi du lịch theo tour.
|
|
|
15. 我们不想去太远的地方。
Chúng tôi không muốn đi quá xa.
|
|
|
16. 旅游的时候我不想带太多行李。
Khi đi du lịch tôi không muốn mang nhiều hành lý.
|
|
|
17. 她不想去人太多的景点。
Cô ấy không muốn đến nơi quá đông người.
|
|
|
18. 我不想在路上花太多时间。
Tôi không muốn mất nhiều thời gian di chuyển.
|
|
|
19. 他们不想在下雨天旅游。
Họ không muốn đi du lịch ngày mưa.
|
|
|
20. 这次旅行我不想花太多钱。
Chuyến đi này tôi không muốn tốn nhiều tiền.
|
|
|
21. 我们要不要订酒店?
Chúng ta có nên đặt khách sạn không?
|
|
|
22. 你要不要跟我们一起去旅行?
Bạn có muốn đi du lịch cùng bọn mình không?
|
|
|
23. 要不要坐飞机去岘港?
Có nên đi Đà Nẵng bằng máy bay không?
|
|
|
24. 我们要不要提前买机票?
Chúng ta có nên mua vé máy bay trước không?
|
|
|
25. 要不要参加这个城市观光团?
Có nên tham gia tour tham quan thành phố này không?
|
|
|
26. 你要不要去海边玩?
Bạn có muốn ra biển chơi không?
|
|
|
27. 要不要换一家便宜一点的酒店?
Có nên đổi sang khách sạn rẻ hơn một chút không?
|
|
|
28. 我们要不要请一个导游?
Chúng ta có nên thuê một hướng dẫn viên không?
|
|
|
29. 要不要去当地的夜市看看?
Có muốn đi chợ đêm địa phương xem thử không?
|
|
|
30. 明天下雨,我们要不要改变行程?
Ngày mai mưa, chúng ta có nên thay đổi lịch trình không?
|