HSK 2 Bài 1.1 Luyện nghe Chủ đề Du lịch với Trợ động từ “要”

Trợ động từ “要”
要 khi đứng trước động từ thể hiện mong muốn làm việc gì đó. Dạng phủ định thường là 不想.

1. 我明天要去河内旅游。
Ngày mai tôi muốn đi du lịch Hà Nội.

2. 这个周末我们要去海边。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi biển.

3. 我们要订一家靠近市中心的酒店。
Chúng tôi muốn đặt khách sạn gần trung tâm.

4. 我旅游的时候要拍很多照片。
Khi đi du lịch tôi sẽ chụp nhiều ảnh.

5. 他要去法国看埃菲尔铁塔。
Anh ấy muốn đi Pháp xem tháp Eiffel.

6. 我们要坐飞机去岘港。
Chúng tôi sẽ đi Đà Nẵng bằng máy bay.

7. 旅行前我要准备护照。
Trước chuyến đi tôi cần chuẩn bị hộ chiếu.

8. 她要尝试当地的特色美食。
Cô ấy muốn thử đặc sản địa phương.

9. 今年夏天我要去日本旅行。
Mùa hè năm nay tôi muốn đi Nhật Bản.

10. 我们要参加一个城市观光团。
Chúng tôi sẽ tham gia tour tham quan thành phố.

11. 我不想在旅游旺季出行。
Tôi không muốn đi du lịch vào mùa cao điểm.

12. 她不想住太贵的酒店。
Cô ấy không muốn ở khách sạn quá đắt.

13. 我不想坐很久的飞机。
Tôi không muốn ngồi máy bay quá lâu.

14. 他不想跟团旅游。
Anh ấy không muốn đi du lịch theo tour.

15. 我们不想去太远的地方。
Chúng tôi không muốn đi quá xa.

16. 旅游的时候我不想带太多行李。
Khi đi du lịch tôi không muốn mang nhiều hành lý.

17. 她不想去人太多的景点。
Cô ấy không muốn đến nơi quá đông người.

18. 我不想在路上花太多时间。
Tôi không muốn mất nhiều thời gian di chuyển.

19. 他们不想在下雨天旅游。
Họ không muốn đi du lịch ngày mưa.

20. 这次旅行我不想花太多钱。
Chuyến đi này tôi không muốn tốn nhiều tiền.

21. 我们要不要订酒店?
Chúng ta có nên đặt khách sạn không?

22. 你要不要跟我们一起去旅行?
Bạn có muốn đi du lịch cùng bọn mình không?

23. 要不要坐飞机去岘港?
Có nên đi Đà Nẵng bằng máy bay không?

24. 我们要不要提前买机票?
Chúng ta có nên mua vé máy bay trước không?

25. 要不要参加这个城市观光团?
Có nên tham gia tour tham quan thành phố này không?

26. 你要不要去海边玩?
Bạn có muốn ra biển chơi không?

27. 要不要换一家便宜一点的酒店?
Có nên đổi sang khách sạn rẻ hơn một chút không?

28. 我们要不要请一个导游?
Chúng ta có nên thuê một hướng dẫn viên không?

29. 要不要去当地的夜市看看?
Có muốn đi chợ đêm địa phương xem thử không?

30. 明天下雨,我们要不要改变行程?
Ngày mai mưa, chúng ta có nên thay đổi lịch trình không?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *