HSK 2 Bài 3.2 Luyện nghe với 一下

Cách dùng 一下
一下 được dùng sau động từ để diễn tả hành động xảy ra trong thời gian ngắn tương đương với việc lặp lại AA của động từ, tân ngữ có thể được lược bỏ.

1. 你等一下。

Bạn đợi một lát.

2. 我看一下。

Tôi xem một chút.

3. 你听一下。

Bạn nghe thử một chút.

4. 我问一下。

Tôi hỏi một chút nhé.

5. 请坐一下。

Mời ngồi một lát.

6. 你说一下。

Bạn nói thử một chút đi.

7. 我想一下。

Tôi nghĩ một lát.

8. 你试一下。

Bạn thử một chút xem.

9. 我查一下。

Tôi kiểm tra một lát.

10. 你帮一下。

Bạn giúp một chút nhé.

11. 我学一下。

Tôi học thử một chút.

12. 你走一下。

Bạn đi qua một chút nhé.

13. 我休息一下。

Tôi nghỉ một lát.

14. 你看一下吧。

Bạn xem qua một chút nhé.

15. 我改一下。

Tôi sửa một chút.

16. 你说慢一下。

Bạn nói chậm lại một chút.

17. 我准备一下。

Tôi chuẩn bị một chút.

18. 你想一下再说。

Bạn nghĩ một chút rồi hãy nói.

19. 我洗一下。

Tôi rửa một chút.

20. 你看一下就知道了。

Bạn xem một chút là biết ngay.

21. 我试一下这个。

Tôi thử cái này một chút.

22. 你问一下老师。

Bạn hỏi thầy/cô một chút.

23. 我想一下办法。

Tôi nghĩ cách một lát.

24. 你检查一下。

Bạn kiểm tra một chút đi.

25. 我看一下时间。

Tôi xem giờ một chút.

26. 你等我一下。

Bạn đợi tôi một chút.

27. 我联系一下他。

Tôi liên lạc với anh ấy một chút.

28. 你试一下再说。

Bạn thử một chút rồi nói tiếp.

29. 我看一下再决定。

Tôi xem một chút rồi quyết định.

30. 你想一下这个问题。

Bạn nghĩ một lát về vấn đề này.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *