|
1. 这本书是我买的。
Quyển sách này là tôi mua. |
|
|
2. 晚饭是妈妈做的。
Bữa tối là mẹ nấu. |
|
|
3. 这个房子是他设计的。
Ngôi nhà này là anh ấy thiết kế. |
|
|
4. 作业是学生自己写的。
Bài tập là học sinh tự làm. |
|
|
5. 这封信是老师写的。
Bức thư này là thầy giáo viết. |
|
|
6. 这个决定是公司做的。
Quyết định này là công ty đưa ra. |
|
|
7. 蛋糕是姐姐做的。
Cái bánh là chị gái làm. |
|
|
8. 这个节目是他们策划的。
Chương trình này là họ lên kế hoạch. |
|
|
9. 衣服是我自己洗的。
Quần áo là tôi tự giặt. |
|
|
10. 这首歌是他唱的。
Bài hát này là anh ấy hát. |
|
|
11. 这个问题是我发现的。
Vấn đề này là tôi phát hiện. |
|
|
12. 这张照片是朋友拍的。
Bức ảnh này là bạn chụp. |
|
|
13. 错误是我犯的。
Lỗi là tôi gây ra. |
|
|
14. 会议是经理主持的。
Cuộc họp là giám đốc chủ trì. |
|
|
15. 电脑是公司提供的。
Máy tính là công ty cung cấp. |
|
|
16. 这个方法是老师教的。
Cách này là thầy giáo dạy. |
|
|
17. 礼物是他送的。
Món quà là anh ấy tặng. |
|
|
18. 计划是团队制定的。
Kế hoạch là nhóm xây dựng. |
|
|
19. 房间是服务员打扫的。
Phòng là nhân viên dọn. |
|
|
20. 这道菜是厨师做的。
Món ăn này là đầu bếp nấu. |
|
|
21. 报告是我写的。
Bản báo cáo là tôi viết. |
|
|
22. 项目是他们完成的。
Dự án là họ hoàn thành. |
|
|
23. 这辆车是爸爸买的。
Chiếc xe này là bố mua. |
|
|
24. 电影是他推荐的。
Bộ phim là anh ấy giới thiệu. |
|
|
25. 规则是学校规定的。
Quy định là nhà trường đặt ra. |
|
|
26. 这个软件是工程师开发的。
Phần mềm này là kỹ sư phát triển. |
|
|
27. 演讲是校长做的。
Bài phát biểu là hiệu trưởng trình bày. |
|
|
28. 文件是秘书整理的。
Tài liệu là thư ký sắp xếp. |
|
|
29. 这个想法是她提出来的。
Ý tưởng này là cô ấy đưa ra. |
|
|
30. 电话是谁打的?
Cuộc điện thoại là ai gọi? |
Cấu trúc 是。。。的: nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động.
Trong tình huống biết rõ sự việc nào đó đã xảy ra, ta có thể dùng cấu trúc 是。。。的 để nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động. Ở hình thức phủ định, thêm 不vào trước 是.