|
1. 我五岁的时候开始上学。
Khi tôi 5 tuổi, tôi bắt đầu đi học. |
|
|
2. 我十岁的时候第一次坐飞机。
Khi tôi 10 tuổi, tôi lần đầu đi máy bay. |
|
|
3. 他十八岁的时候离开家乡。
Khi anh ấy 18 tuổi, anh ấy rời quê. |
|
|
4. 我大学毕业的时候二十二岁。
Khi tôi tốt nghiệp đại học, tôi 22 tuổi. |
|
|
5. 我二十岁的时候开始工作。
Khi tôi 20 tuổi, tôi bắt đầu đi làm. |
|
|
6. 她三岁的时候就会唱歌了。
Khi cô ấy 3 tuổi đã biết hát rồi. |
|
|
7. 我高中的时候每天学习到很晚。
Khi học cấp ba, tôi học đến rất muộn mỗi ngày. |
|
|
8. 我小时候的时候很喜欢画画。
Khi còn nhỏ, tôi rất thích vẽ. |
|
|
9. 他刚来中国的时候不会说汉语。
Khi anh ấy vừa đến Trung Quốc, anh ấy không biết nói tiếng Trung. |
|
|
10. 我第一次来北京的时候很紧张。
Khi tôi lần đầu đến Bắc Kinh, tôi rất căng thẳng. |
|
|
11. 我生病的时候不想吃饭。
Khi tôi bị ốm, tôi không muốn ăn cơm. |
|
|
12. 下雨的时候我们不能出去玩。
Khi trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài chơi. |
|
|
13. 考试的时候请大家保持安静。
Khi thi, mong mọi người giữ yên lặng. |
|
|
14. 放假的时候我常常回老家。
Khi nghỉ lễ, tôi thường về quê. |
|
|
15. 忙的时候他很少看手机。
Khi bận, anh ấy rất ít xem điện thoại. |
|
16. 我吃饭的时候看电视。
Khi tôi ăn cơm thì xem tivi. |
|
|
17. 他学习的时候很认真。
Khi anh ấy học thì rất nghiêm túc. |
|
|
18. 我写作业的时候听音乐。
Khi tôi làm bài tập thì nghe nhạc. |
|
|
19. 她洗衣服的时候给朋友打电话。
Khi cô ấy giặt quần áo thì gọi điện cho bạn. |
|
|
20. 我走路的时候接到了他的电话。
Khi tôi đang đi bộ thì nhận được cuộc gọi của anh ấy. |
|
|
21. 孩子睡觉的时候请不要说话。
Khi trẻ con ngủ xin đừng nói chuyện. |
|
|
22. 老师上课的时候学生都很安静。
Khi thầy giáo lên lớp thì học sinh đều rất yên lặng. |
|
|
23. 他开车的时候不喜欢说话。
Khi anh ấy lái xe thì không thích nói chuyện. |
|
|
24. 我看书的时候常常忘记时间。
Khi tôi đọc sách thường quên mất thời gian. |
|
|
25. 她做饭的时候手受伤了。
Khi cô ấy nấu ăn thì bị thương ở tay. |
|
|
26. 我们聊天的时候下雨了。
Khi chúng tôi đang trò chuyện thì trời mưa. |
|
|
27. 他回家的时候买了点水果。
Khi anh ấy về nhà thì mua một ít hoa quả. |
|
|
28. 我起床的时候已经八点了。
Khi tôi thức dậy thì đã 8 giờ rồi. |
|
|
29. 飞机起飞的时候大家都很紧张。
Khi máy bay cất cánh thì mọi người đều rất căng thẳng. |
|
|
30. 我关门的时候发现忘带钥匙。
Khi tôi đóng cửa thì phát hiện quên mang chìa khóa. |