|
1. 我已经吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi. |
|
|
2. 他已经到公司了。
Anh ấy đã đến công ty rồi. |
|
|
3. 我已经写完作业了。
Tôi đã làm xong bài tập rồi. |
|
|
4. 她已经下班了。
Cô ấy đã tan làm rồi. |
|
|
5. 我已经买好车票了。
Tôi đã mua vé xong rồi. |
|
|
6. 老师已经开始上课了。
Thầy giáo đã bắt đầu lên lớp rồi. |
|
|
7. 我们已经决定好了。
Chúng tôi đã quyết định xong rồi. |
|
|
8. 他已经学会游泳了。
Anh ấy đã học được bơi rồi. |
|
|
9. 我的身体已经好了。
Sức khỏe của tôi đã khỏi rồi. |
|
|
10. 他们已经结婚三年了。
Họ đã kết hôn được ba năm rồi. |
|
|
11. 我已经在北京工作两年了。
Tôi đã làm việc ở Bắc Kinh được hai năm rồi. |
|
|
12. 她已经看完这本书了。
Cô ấy đã đọc xong cuốn sách này rồi. |
|
|
13. 我已经认识他很久了。
Tôi đã quen anh ấy từ lâu rồi. |
|
|
14. 他已经等了你半个小时了。
Anh ấy đã đợi bạn nửa tiếng rồi. |
|
|
15. 我们已经准备好了。
Chúng tôi đã chuẩn bị xong rồi. |
|
|
16. 飞机已经起飞了。
Máy bay đã cất cánh rồi. |
|
|
17. 天已经黑了。
Trời đã tối rồi. |
|
|
18. 孩子已经睡着了。
Đứa trẻ đã ngủ rồi. |
|
|
19. 我已经听懂老师的话了。
Tôi đã hiểu lời thầy giáo rồi. |
|
|
20. 他已经把问题解决了。
Anh ấy đã giải quyết xong vấn đề rồi. |
|
|
21. 我已经学汉语五年了。
Tôi đã học tiếng Trung được 5 năm rồi. |
|
|
22. 她已经来中国半年了。
Cô ấy đã đến Trung Quốc được nửa năm rồi. |
|
|
23. 我已经习惯这里的生活了。
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi. |
|
|
24. 他已经不抽烟了。
Anh ấy đã không hút thuốc nữa rồi. |
|
|
25. 作业已经交上去了。
Bài tập đã được nộp rồi. |
|
|
26. 我已经把钱付了。
Tôi đã trả tiền rồi. |
|
|
27. 她已经长大了。
Cô ấy đã lớn rồi. |
|
|
28. 我已经告诉他这件事了。
Tôi đã nói cho anh ấy chuyện này rồi. |
|
|
29. 他已经跑完十公里了。
Anh ấy đã chạy xong 10 km rồi. |
|
|
30. 足球我已经踢了十年了。
Bóng đá tôi đã đá được mười năm rồi. |
HSK 2 Bài 4.3 Luyện nghe Tiếng Trung chủ đề Phó từ chỉ thời gian 已经
Phó từ chỉ thời gian 已经
已经 biểu thị hành động đã hoàn thành hay đạt đến mức độ nào đó.